Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908519-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210901524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:31:00 đến ngày 2021-09-16 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,982,565,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào(*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ(*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng Trường mầm non Ba Hàng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái - Địa chỉ: Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên - Địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Ba Hàng, Thị xã phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK1,9886100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK1,9886100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK3,5461100m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK19,90681m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, XM PCB30Theo HSTK25,4176m3
6Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo HSTK0,2808100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,756100m2
8Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK0,7226100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1058tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,8388tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,5734tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK45,3849m3
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,2209m3
14Ván khuôn thép dầm, giằng móngTheo HSTK2,1548100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9737tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,9646tấn
17Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK34,0916m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK40,5105m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,8247100m3
20Mua đất đắpTheo HSTK156,176m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,6668100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3927tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,9524tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,218tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK24,3778m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,7469100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,1261tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,3278tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,7183tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK63,6388m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,6126100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,0518tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK108,44m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,881100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5006tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,4161m3
37Ván khuôn thép cầu thangTheo HSTK0,8194100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,3381tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3038tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,1306m3
41Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK5,0908m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK32,5791m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK239,3148m3
44Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK3,591m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK118,28m2
46Đăp vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,5m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK662,9776m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2.098,512m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK258,5076m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.061,26m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK200,22m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.618,5196m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK662,9776m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK36,523m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Theo HSTK743,522m2
56Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK301,3848m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Theo HSTK303,624m2
58SXLD vách ngăn compact chịu nướcTheo HSTK48,609m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK97,068m2
60sika chống thấm mái, sê nôTheo HSTK134,9836m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK134,9836m2
62Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK107,9m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK75,6m
64Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,2014tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,2014tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK4,2034100m2
67Tôn úp nócTheo HSTK53,46m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK1,25100m
69Lắp đặt cút nhựaTheo HSTK10cái
70Lắp đặt phễu thuTheo HSTK10cái
71SXLD quả cầu chắn rác thépTheo HSTK10cái
72Đai giữ ốngTheo HSTK120cái
73SXLD inox cửa 304Theo HSTK21,3158kg
74SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK145,8m2
75SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK33,84m2
76SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK9,72m2
77SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo HSTK24,3528m2
78SXLD tay vịn cầu thang inox 304Theo HSTK324,4374kg
79SXLD lan can inox 304Theo HSTK1.167,7645kg
80SXLD nan chắn nắngTheo HSTK60,4044m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,3096100m2
82Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK30,52861m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK7,8413m3
84Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK4,3932m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,4361m3
86Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,1475m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,7224m3
88Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK77,01m2
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK55,26m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1118100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,1247tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK611cấu kiện
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,143m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,8019m3
95Lát gạch lá dừa, XM PCB30Theo HSTK8,586m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mmTheo HSTK1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -120A - 10KATheo HSTK1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -50A - 10KATheo HSTK3cái
4Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KATheo HSTK2cái
5Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo HSTK1bộ
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0- 500VTheo HSTK1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5ATheo HSTK3cái
8Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 120ATheo HSTK4m
9Lắp đặt máy biến dòng 120/5ATheo HSTK3bộ
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -40A - 10KATheo HSTK1cái
11Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mmTheo HSTK2hộp
12Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -50A - 10KATheo HSTK2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -10A - 6KATheo HSTK2cái
14Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK9hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 4,5KATheo HSTK45cái
16Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo HSTK79bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK51cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK18cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK8cái
20Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cựcTheo HSTK36cái
21Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK36cái
22Bộ điều khiểnTheo HSTK36bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK54bộ
24Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x25+1x16mmTheo HSTK100m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmTheo HSTK120m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mmTheo HSTK25m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo HSTK650m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo HSTK1.200m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK1.200m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK1.650m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK200m
32Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mmTheo HSTK1100 m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK220m
34Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo HSTK80m
35Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK32,91m3
36Đắp đất rãnh đặt cápTheo HSTK32,9m3
37Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo HSTK35m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo HSTK5cọc
39Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x16mm2Theo HSTK220m
40Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK9hộp
41Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mmTheo HSTK1100 m
42Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK15,681m3
43Đắp đất rãnh đặt cápTheo HSTK15,68m3
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
45Con sứ chân kim thu sétTheo HSTK6cái
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK75m
47Lắp đặt cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK75cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK60m
49Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK9cọc
50Lắp đặt Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,41481m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK0,1776100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK0,96m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,044100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1444tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,5315m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,8854m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1)Theo HSTK20,974m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2)Theo HSTK20,974m2
9Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo HSTK4,4247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,72m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0671tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0312100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK6cái
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK3,7444m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,1401100m3
16Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK0,086100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK0,4646m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,013100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0253tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,697m3
21Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,1541m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1)Theo HSTK15,09m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2)Theo HSTK15,09m2
24Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo HSTK19,2064m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,3m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0407tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,02100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK8cái
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK1,3286m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,0727100m3
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
32Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK1bể
33Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo HSTK72bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK72cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo HSTK45bộ
36Lắp đặt gương soiTheo HSTK45cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK45bộ
38Lắp đặt vòi gạt D20Theo HSTK9bộ
39Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmTheo HSTK9cái
40Lắp đặt van Đường kính 40mmTheo HSTK2cái
41Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo HSTK2cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK18cái
43Xi phôngTheo HSTK18cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm PN10Theo HSTK0,2592100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm PN10Theo HSTK0,5019100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm PN10Theo HSTK1,3263100m
47Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK126cái
48Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mmTheo HSTK3cái
49Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mmTheo HSTK3cái
50Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mmTheo HSTK126cái
51Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mmTheo HSTK63cái
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK0,2592100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK0,5019100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK1,6425100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm PN20Theo HSTK0,3162100m
56Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mmTheo HSTK0,7533100m
57Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mmTheo HSTK0,7998100m
58Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mmTheo HSTK0,7137100m
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mmTheo HSTK0,225100m
60Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo HSTK36cái
61Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mmTheo HSTK189cái
62Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mmTheo HSTK189cái
63Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mmTheo HSTK126cái
64Lắp đặt cút PVC ĐK 110mmTheo HSTK10cái
65Lắp đặt cút PVC ĐK 90mmTheo HSTK10cái
66Lắp đặt cút PVC ĐK 60mmTheo HSTK10cái
67Lắp đặt nút bịt uPVC ĐK 110mmTheo HSTK27cái
68Lắp đặt nút bịt uPVC ĐK 90mmTheo HSTK18cái
69Bịt xả thông tắc D110Theo HSTK9cái
70Đai giữ ống D110Theo HSTK38cái
71Đai giữ ống D90Theo HSTK40cái
72Đai giữ ống D60Theo HSTK36cái
73Ti ren M10 300mmTheo HSTK113cái
74Bu lông M6x50Theo HSTK113cái
75Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mmTheo HSTK0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mmTheo HSTK0,075100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,5100m
78Đào đất chôn ốngTheo HSTK6,751m3
79Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK3,38m3
80Đắp đất đường ốngTheo HSTK3,38m3
D HẠNG MỤC: BỂ CỨU HỎA
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK1,6978100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK0,0358100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK6,288m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK0,0716100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK11,52m3
6Ván khuôn bểTheo HSTK0,8112100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,3804tấn
8Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK16,224m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo HSTK0,1514100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1985tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,129m3
13Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK3,3484m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK113,768m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK113,768m2
16Đánh màu vữa xi măng nguyên chấtTheo HSTK162,804m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK5,641m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1932100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,5083tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK1cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK321cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK13,7296m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK1,5605100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw4
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw3
7 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
11 Máy đào(*) Dung tích gầu: ≥ 0,8 m31
12 Ô tô tự đổ(*) Tải trọng ≥ 12T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->