Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908432-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210856314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:18:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,760,281,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo hệ thống thoát nước đường Thắng Lợi (đoạn qua cổng Khu đô thị Kosy)
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng.JSC; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Mai Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đốn hạ cây xanh đường kính >20cmTheo HSTK91 cây
2Đào gốc cây đường kính Theo HSTK9gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo HSTK5,56m3
4Tháo dỡ, lắp lại đường ống cấp nước các hộ dân DN25Theo HSTK6,12100m
5Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thépTheo HSTK92cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK0,753m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũTheo HSTK33,8256m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK36,17m3
9Cắt tường bê tôngTheo HSTK8,4m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,45m3
11Vận chuyển phế thảiTheo HSTK77,7586m3
12Thuê cừ thép hình U400, L=5.0mTheo HSTK112.500m dài
13Đóng cọc thép hình đất cấp IITheo HSTK134,045100m
14Nhổ cọc thép hìnhTheo HSTK37,5935100m
15Gia công hệ khung chống cừ hố móngTheo HSTK1,6216tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống cừ hố móngTheo HSTK15,3016tấn
17Lắp dựng tôn tường quây lên hệ khung xương, tôn dày 0.35mmTheo HSTK2,25100m2
18Gia công khung xương tường tôn bao cheTheo HSTK0,5664tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ tường tôn bao cheTheo HSTK5,664tấn
20Đào bùnTheo HSTK160m3
21Đào xúc đất cấp ITheo HSTK2,8193100m3
22Đào móng đất cấp IIITheo HSTK51,28100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK28,4181100m3
24Vận chuyển đất cấp ITheo HSTK4,4183100m3
25Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK22,8634100m3
26Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK51,93m3
27Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK1.227,76m2
28Lắp đặt cống hộpTheo HSTK206đoạn cống
29Nối ống bê tôngTheo HSTK199mối nối
30Lắp đặt đế cốngTheo HSTK354cấu kiện
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK2.658,952m2
32Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mTheo HSTK365đoạn ống
33Nối ống bê tôngTheo HSTK354mối nối
34Đào móng đất cấp IIITheo HSTK10,45100m3
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,6433100m3
36Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK6,8091100m3
37Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK6,45m3
38Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo HSTK10,52m3
39Ván khuôn móngTheo HSTK0,217100m2
40Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo HSTK26,79m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK146,59m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,35m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,6289100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2531tấn
45Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,8324m3
46Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,8087tấn
47Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,3185100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK77cấu kiện
49Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK19,74m3
50Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK141,38m3
51Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK7,5299tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo HSTK1,3044tấn
53Ván khuôn giếng thuTheo HSTK8,7791100m2
54Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,92m3
55Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK0,254100m2
56Song sắt thép hình 16x16 chắn rác vị trí cửa thuTheo HSTK88,4Kg
57Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK10,11510m
58Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK17,96m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK0,8439100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,4238100m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK1,4724100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK1,4724100m2
63Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK7,65m3
64Gia công hệ khung chống cột điện bằng thép hìnhTheo HSTK0,6651tấn
65Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống cột điện bằng thép hìnhTheo HSTK4,9724tấn
66Trồng cây dáng hương đường kính D>=25cm, cao >=8mTheo HSTK7Cây
67Đánh bầu, di chuyển cây sang vị trí trồng mới (cây số 21 22, 26, 36)Theo HSTK4Cây
68Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 thángTheo HSTK5,51 cây/ năm
69Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,1664100m3
70Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK1,56m3
71Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo HSTK2,68m3
72Đất màu trồng câyTheo HSTK5,96m3
73Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK3,81m3
74Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK170,8585m3
75Vận chuyển phế thảiTheo HSTK1,8882100m3
76Đào móng, vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK2,02100m3
77Đắp cát công trìnhTheo HSTK168,79m3
78Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6.0cmTheo HSTK3.375,83m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng > 25 Tấn1
2 Máy cắt bê tông Công suất > 7,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg3
8 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng ≥ 7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->