Gói thầu: Thi công chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2021 địa bàn tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878626-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2021 địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210877562
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:21:00 đến ngày 2021-09-14 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,791,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là643.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp kéo dải, thanh thải cáp viễn thông hoặc hợp đồng thi công kéo dải cáp viễn thông trên cột điện lực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dựng/điện/Điện tử viễn thông- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyện ngành Điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng/lắp đặt hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2021 địa bàn tỉnh Sơn La
Thi công chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2021 địa bàn tỉnh Sơn La
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông treo trên cột điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập dự toán: Công ty Điện lực Sơn La


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (đính kèm file scan lên hệ thống): (i) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (gồm: Hợp đồng tương tự kèm hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). (ii) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự (gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát đối với mỗi chức danh; Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 01 công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng đối với từng chức danh; Hợp đồng lao động của nhà thầu với từng nhân sự hoặc cam kết của từng nhân sự thực hiện nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu). (iii) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm khác (nếu có).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra và bảo vệ pháp chế: (Điện thoại 0212.8502203 - fax: 02123852913
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐIỆN LỰC MAI SƠN - - 0 Mục I
2 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 138
3 Lắp đặt dây thép TK35 Mục II, Chương V, E-HSMT km 5,15
4 Lắp đặt sứ A30 Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 140
5 ĐIỆN LỰC PHÙ YÊN - - 0 Mục II
6 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột vuông Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 103
7 Lắp đặt xà chữ I đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 55
8 Lắp đặt gông treo cáp viễn thông dự phòng Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 25
9 Lắp đặt dây thép TK35 Mục II, Chương V, E-HSMT km 6,016
10 Lắp đặt bộA30 Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 158
11 Lắp đặt biển cấm Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 822
12 ĐIỆN LỰC THUẬN CHÂU - - 0 Mục III
13 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột vuông Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 129
14 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 50
15 ĐIỆN LỰC MỘC CHÂU - - 0 Mục IV
16 Lắp đặt xà chữ E đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 40
17 Lắp đặt dây thép TK35 Mục II, Chương V, E-HSMT km 1,23
18 ĐIỆN LỰC MƯỜNG LA - - 0 Mục V
19 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột vuông Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 5
20 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 85
21 Lắp đặt gông treo cáp viễn thông dự phòng Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 8
22 Lắp đặt bộA30 Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 90
23 ĐIỆN LỰC SÔNG MÃ - - 0 Mục VI
24 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột vuông Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 34
25 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 6
26 Lắp đặt xà chữ E đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 27
27 Lắp đặt gông treo cáp viễn thông dự phòng Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 124
28 Lắp đặt dây thép TK35 Mục II, Chương V, E-HSMT km 2,414
29 Lắp đặt bộA30 Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 121
30 ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ - - 0 Mục V
31 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột vuông Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 7
32 Lắp đặt xà chữ T đỡ trên cột tròn Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 111
33 Lắp đặt gông treo cáp viễn thông dự phòng Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 8
34 Lắp đặt dây thép TK 35 Mục II, Chương V, E-HSMT km 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.43E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là643.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp kéo dải, thanh thải cáp viễn thông hoặc hợp đồng thi công kéo dải cáp viễn thông trên cột điện lực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 428.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dựng/điện/Điện tử viễn thông- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên;21
2 Giám sát thi công công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyện ngành Điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng/lắp đặt hạng III trở lên;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->