Gói thầu: Thi công xây dựng (gói 1: đoạn từ Km0+542 đến Km0+823)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gói 1: đoạn từ Km0+542 đến Km0+823) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:45:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,271,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tính từ ngày ký (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) - Số lượng HĐ là: 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,383 tỷ VND hoặc:(ii) - Số lượng HĐ bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,383 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng cũng phải ≥ 1,383 tỷ VND x 3= 4,149 tỷ VND- HĐTT là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐ thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.- Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 1,383 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên có bản chất độ phức tạp và quy mô tương ứng phù hợp với tính chất công việc mà thành viên đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.149.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng của công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ giám sát (nếu có).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn giá trị sử dụng.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản NT+ hợp đồng XL).- 01 kỹ sư kinh tế XDhoặc kỹ sư XD, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.+ KN: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình GT cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo HĐ):+ Bằng TNĐH.+ CChành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về KN: Biên bản nghiệm thu hoặc QĐ bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu CMkhả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ, PCCC của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 01 (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ hàn phải có thêm chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 01 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy san gạt, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 01 thợ cốt thép, 02 thợ coffa, 01 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho thợ hàn.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 ÷ 60 (m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3 / h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (130-140) cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK 3A + thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy cắt + 01 máy uốn sắt) ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm dùi (điện hoặc máy nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (gói 1: đoạn từ Km0+542 đến Km0+823) Nâng cấp BTN tuyến đường giao thông từ giáp đường Tân Thành 62 đến đường Tân Thành 01 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu như quy định tại: Chương III, Chương IV, Chương V của E-HSDT và nêu tại BDL. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. + Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, khi đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có quyền yêu cầu làm rõ hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính và các tài liệu có liên quan khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp Nhà thầu trúng thầu mà không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (bản gốc) trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KHỐI LƯỢNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8774 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8774 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5313 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3434 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,05 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4434 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0825 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8989 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8989 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp BTN C12,5 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,35 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6935 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,6944 | 100tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn gồ lớp dưới) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn gồ lớp trên) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 1m3 |
| 20 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 25 | Lắp đặt biển báo | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo tròn | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ biển báo dài 2,40m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp trụ biển báo dài 2,50m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,42 | kg |
| 31 | Cung cấp Boulon M20x500 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1807 | 100m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4772 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2732 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng (bê tông thương phẩm), đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ>=10) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0219 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,61 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6507 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3611 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3381 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước (bê tông thương phẩm) đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,72 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 23 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1973 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1909 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1723 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2615 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1807 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9228 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 14km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9196 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp ống nhựa PVC Þ42 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 807 | md |
| 42 | Cung cấp gối cống Þ800 | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Mạ kẽm nhúng nóng đan lưới thép | Mục II, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,23 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tính từ ngày ký (từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) - Số lượng HĐ là: 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,383 tỷ VND hoặc:(ii) - Số lượng HĐ bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,383 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng cũng phải ≥ 1,383 tỷ VND x 3= 4,149 tỷ VND- HĐTT là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là HĐ thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.- Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 1,383 tỷ VND.(HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên có bản chất độ phức tạp và quy mô tương ứng phù hợp với tính chất công việc mà thành viên đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế).Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.149.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. Tổng số năm KN (năm) ≥ 03 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng của công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ giám sát (nếu có).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn giá trị sử dụng.+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản NT+ hợp đồng XL).- 01 kỹ sư kinh tế XDhoặc kỹ sư XD, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên (loại chứng chỉ có ghi thời hạn sử dụng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.+ KN: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình GT cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo HĐ):+ Bằng TNĐH.+ CChành nghề (nếu có yêu cầu).+ Tài liệu về KN: Biên bản nghiệm thu hoặc QĐ bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu CMkhả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC. Tổng số năm KN (năm) ≥ 02 (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng XL).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ, PCCC của hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong đó có đường BTNN, lớp dưới có cấp phối đá dăm.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công tác, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Tổng số năm KN (năm) ≥ 01 (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 01 (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ hàn phải có thêm chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 01 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy san gạt, 01 thợ máy cẩu, 01 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 01 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 01 thợ cốt thép, 02 thợ coffa, 01 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho thợ hàn.+ Tài liệu chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu | ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110 cv | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép trọng lượng | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép trọng lượng | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung trọng lượng | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp trọng lượng | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất | 50 ÷ 60 (m3/h) | 1 |
| 9 | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích bồn 5m3 | * | 1 |
| 10 | Máy nén khí công suất | ≥ 600m3 / h | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường công suất | ≥ 190cv | 1 |
| 12 | Máy rải BTN năng suất | (130-140) cv | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A + thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | * | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | * | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | * | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn sắt | (hoặc 01 máy cắt + 01 máy uốn sắt) ≥ 5kw | 2 |
| 18 | Máy hàn | 23 kw | 2 |
| 19 | Đầm dùi (điện hoặc máy nổ) | 1,5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi