Gói thầu: Gói thầu số 5: Kênh chính và công trình trên kênh chính đoạn từ K7+686,59-K7+838,9; kênh nhánh và các công trình trên kênh nhánh HL2, HL3, HL3P, HL4, HL6 và HL8P
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903543-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Kênh chính và công trình trên kênh chính đoạn từ K7+686,59-K7+838,9; kênh nhánh và các công trình trên kênh nhánh HL2, HL3, HL3P, HL4, HL6 và HL8P |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:59:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,826,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi , Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa từ (25-40)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 50≤ G |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Kênh chính và công trình trên kênh chính đoạn từ K7+686,59-K7+838,9; kênh nhánh và các công trình trên kênh nhánh HL2, HL3, HL3P, HL4, HL6 và HL8P Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025;Nguồn vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và 2021-2025, các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898.777; fax: 0222.3822.492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K7+696 ĐẾN K7+838,9 (PHẦN NẠO VÉT) | |||
| 1 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,5648 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tại bãi trữ về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,5648 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,4811 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,3683 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,3683 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi trữ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,3683 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,4561 | 100m3 |
| 8 | Nạo vét kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,8009 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,8009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi trữ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,8009 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,267 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,4811 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đê quây về bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,4811 | 100m3 |
| 14 | Bơm cạn nước trong phân đoạn thi công bằng máy bơm 75VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | ca |
| 15 | Lắp đặt cống dẫn dòng D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 16 | Tháo dỡ ống bê tông D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 17 | Tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| B | KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K7+696 ĐẾN K7+838,9 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,3851 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi trữ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,3851 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,4617 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,0468 | 100m3 |
| 5 | Đào giật cấp đường bờ kênh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7803 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,1191 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 804,4583 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,7463 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng nền đường bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 70,6988 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về để đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,0625 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,0625 | 100m3 |
| C | KÈ CỨNG HÓA MÁI KÊNH ĐOẠN TỪ K7+660.3 ĐẾN K7+696 VÀ TỪ K7+696 ĐÊN K7+838.9 | |||
| 1 | Đắp đất sàn đạo bằng đất mua cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,9264 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 871,904 | m3 |
| 3 | Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III - tận dụng để đắp đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,9264 | 100m3 |
| 4 | Mua cọc BTCT 25x25 thép chủ D14 dài 6,7m về để ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 884 | m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,112 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,68 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Dầm chân kè BTCT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,55 | m3 |
| 9 | Bê tông lót dầm chân kè M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,65 | m3 |
| 10 | Tiếp giáp giấy dầu, nhựa đường chân kè: 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,5 | m2 |
| 11 | Cốt thép dầm chân kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4583 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm chân kè 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4623 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn dầm chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1205 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót mái kè M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 220,56 | m3 |
| 15 | BTCT mái kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 322,87 | m3 |
| 16 | Cốt thép mái kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,8116 | tấn |
| 17 | Ống lọc PVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 369,6 | m |
| 18 | Vải lọc bịt ống thoát nước mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,64 | m2 |
| 19 | Tiếp giáp giấy dầu, nhựa đường mái kè: 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 452,36 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,5286 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,5286 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót dầm mái kè M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,06 | m3 |
| 23 | BTCT khung dầm kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 172,9 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm mái kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1614 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm mái kè 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,6838 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn dầm khung mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,8322 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn bánh đỉnh mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1616 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép liên kết gờ chắn bánh đỉnh kè và dầm đỉnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1528 | tấn |
| 30 | Sơn 2 lớp gờ chắn bánh đỏ- trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 154,88 | m2 |
| 31 | Be tông mặt đường đỉnh kè M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 212,25 | m3 |
| 32 | Cắt mạch bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,45 | 10m |
| 33 | Nhựa đường đổ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,79 | kg |
| 34 | Gỗ nhóm III chèn khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2548 | 100m2 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.061,24 | m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6555 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường nút giao cầu Hiền Lương M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,27 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông mặt đường nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 40 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 116,34 | m2 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót bậc lên xuống M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,61 | m3 |
| 43 | Bê tông cốt thép bậc lên xuống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,13 | m3 |
| 44 | Cốt thép bậc lên xuống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7381 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 46 | Tiếp giáp lớp giấy dầu, nhựa đường bậc lên xuống: 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,1 | m2 |
| 47 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,25 | m3 |
| 48 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 191,63 | m2 |
| 49 | Bê tông lót đổ bù mái kè, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,82 | m3 |
| 50 | Bê tông đổ bù mái kè M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,24 | m3 |
| D | NỐI DÀI CẦU HIỀN LƯƠNG TẠI K7+686.59 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen - đoạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,945 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen - đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,155 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1 | 100m |
| 4 | Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công (thuê hoặc tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 310 | m |
| 5 | Thép hình làm đà giáo thi công (thuê hoặc tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9.761,63 | kg |
| 6 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7616 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M27x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 84 | bộ |
| 8 | Tấm bê tông kích thước (1x1.5x0.3), M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Sàn thi công gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,07 | m3 |
| 11 | San đầm bãi đúc dầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,384 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót bãi đúc dầm M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ bệ đúc dầm + bãi đúc dầm và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,32 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lan can cầu hiện trạng và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,78 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện trạng và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,94 | m3 |
| 20 | Đào móng cầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9802 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2731 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả mố trụ cầu + nút giao bờ trái cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9493 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả nút giao bờ trái cầu bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3313 | 100m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,2 | m |
| 25 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,46 | m |
| 26 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,4419 | m3 |
| 27 | Dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,3638 | m3 |
| 28 | Bê tông cốt thép cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,15 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0764 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 31 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,956 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép hình bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4898 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép hình bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4898 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0988 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển cọc từ bãi về vị trí công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| 36 | Hạ cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,885 | 100m |
| 37 | Vữa xi măng M300 đổ bù lỗ khan dẫn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,66 | m3 |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,94 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đáy mố trụ cầu M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8 | m3 |
| 40 | Bê tông móng mố trụ cầu, đá 1x2, mác 300 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,63 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản đáy mố trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5993 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản đáy mố trụ cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4228 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bản đáy mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông mố cầu và trụ giữa, đá 1x2, mác 300 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 60,99 | m3 |
| 45 | Cốt thép mố trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,0145 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố trụ cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4603 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8442 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cốt thép đá kê gối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 49 | Cốt thép đá kê gối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1078 | tấn |
| 50 | Cốt thép đá kê gối, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0416 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cốt thép ụ chống xô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,15 | m3 |
| 53 | Cốt thép ụ chống xô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0012 | tấn |
| 54 | Cốt thép ụ chống xô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0332 | tấn |
| 55 | Cốt thép ụ chống xô D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,019 | tấn |
| 56 | Sản xuất thép ống ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,37 | kg |
| 57 | Lắp dựng thép hình ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,28 | m2 |
| 58 | Ván khuôn ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 59 | Lớp bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 367,62 | kg |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót bản quá độ M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,52 | m3 |
| 62 | Bê tông cốt thép bản quá độ M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,52 | m3 |
| 63 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0074 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2258 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0135 | tấn |
| 66 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1 | m2 |
| 68 | Trát mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 44,56 | kg |
| 69 | Bê tông dầm cầu, dầm T, đá 1x2, mác 300 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,7 | m3 |
| 70 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0971 | tấn |
| 71 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,5605 | tấn |
| 72 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,982 | tấn |
| 73 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3847 | m2 |
| 74 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | dầm |
| 75 | Bê tông cốt thép bệ đỡ lan can M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,04 | m3 |
| 76 | Cốt thép bệ đỡ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4163 | tấn |
| 77 | Ván khuôn bệ đỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2445 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cốt thép dầm ngang cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,34 | m3 |
| 81 | Cốt thép dầm ngang cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1334 | tấn |
| 82 | Cốt thép dầm ngang cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1743 | tấn |
| 83 | Ván khuôn dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cốt thép mối nối dọc giữa cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,04 | m3 |
| 85 | Cốt thép mối nối dọc giữa cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0806 | tấn |
| 86 | Ống thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 850,6466 | kg |
| 87 | Ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 625,7532 | kg |
| 88 | Ống thép tráng kẽm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,5971 | kg |
| 89 | Thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.337,2037 | kg |
| 90 | Bu long U-M22x640, cả ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 176 | cái |
| 91 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8025 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,95 | m2 |
| 93 | Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | m |
| 95 | Bê tông đổ sau, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 96 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1942 | tấn |
| 97 | Bulong neo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42 | cái |
| 98 | Ống thép mạ kẽm D150 - thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,044 | 100m |
| 99 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | tấm |
| 100 | Nắp đậy ống thoát nước D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 101 | Bê tông mặt đường dẫn, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,13 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bê tông đường dẫn lên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1567 | 100m2 |
| 103 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 104 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,364 | 10m |
| 105 | Cọc BTCT M300 kích thước 0.25x0.25x4.75m thép chủ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 81,9 | m |
| 106 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,855 | 100m |
| 107 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 108 | Be tông lót dầm chân mái, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,05 | m3 |
| 109 | Bê tông cốt thép dầm chân mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,23 | m3 |
| 110 | Cốt thép dầm châm mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0541 | tấn |
| 111 | Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1679 | tấn |
| 112 | Ván khuôn dầm chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 113 | Be tông lót mái kênh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,16 | m3 |
| 114 | Bê tông mái kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,32 | m3 |
| 115 | Cốt thép mái kênh đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5792 | tấn |
| 116 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1351 | 100m2 |
| 117 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 118 | ỐNg nhựa PVC D21 mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,8 | m |
| 119 | Vải bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,88 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH HL2 - CẦU QUA KÊNH TẠI K0+730 | |||
| 1 | Đắp bờ bao - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây số 2 kết hợp làm đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7119 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 598,3544 | m3 |
| 4 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,4895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,4895 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | ca |
| 7 | Ép cọc cừ larsen - đoạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,7 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen - đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,38 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,08 | 100m |
| 10 | Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công (thuê hoặc tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 608 | m |
| 11 | Đắp sàn đạo đất cấp III , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,64 | m3 |
| 13 | Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thép D200/180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút nối ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đai thép omega D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Gia công khung đỡ ống nước bằng thép hình L100x100x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3576 | tấn |
| 20 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3069 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3069 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cầu, đất cấp II (tận dụng để đắp, thừa vận chuyển đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1365 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1987 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,49 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6149 | 100m3 |
| 27 | Cọc BTCT cọc M300, 25x25 thép chủ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 136 | m |
| 28 | Ép cọc BTCT trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,392 | 100m |
| 29 | Ép âm cọc BTCT trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16 | mối nối |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 32 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m |
| 33 | Bê tông cốt thép dầm + mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,79 | m3 |
| 34 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1321 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4395 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm cầu D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6216 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản mặt cầu + bệ lan can >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7191 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3909 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mặt cầu, bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4907 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót đáy mố trụ cầu, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7 | m3 |
| 41 | Bê tông cốt thép đáy mố trụ cầu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | m3 |
| 42 | Be tông cốt thép mố trụ cầu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,41 | m3 |
| 43 | Cốt thép đáy mố trụ cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8328 | tấn |
| 44 | Cốt thép mố trụ cầu,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1549 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đáy mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6237 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cốt thép tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,84 | m3 |
| 48 | Cốt thép tường cánh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7938 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3223 | 100m2 |
| 50 | Bê tông gia cố mái kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,55 | m3 |
| 51 | Bê tông gia cố đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,04 | m3 |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 290,3357 | kg |
| 53 | Thép vuông, thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 331,1791 | kg |
| 54 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,8226 | kg |
| 55 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,737 | kg |
| 56 | Gia công lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6338 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,93 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,29 | m2 |
| 59 | Ống thép mạ kẽm thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,032 | 100m |
| 60 | Cút thép trãng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đai thép kích thước 214x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 62 | Bulong thẻ chân M10, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 64 | Nilon tái sinh | 85,14 | m2 | |
| 65 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,03 | m3 |
| F | KÊNH HL3- PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7196 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,1973 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 91,16 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,2554 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,8285 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,8285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,409 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4125 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại bãi kênh chính, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6927 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6927 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6474 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | ca |
| 14 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6474 | 100m3 |
| G | KÊNH HL3 - PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Đắp đất kênh mương, dung trọng =0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3458 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8983 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6418 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc cát (chuyển từ bãi HL6 về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7508 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7508 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8015 | 100m3 |
| 8 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,201 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 10 | Cát đen làm bãi đúc kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 480,15 | m3 |
| 11 | San cát làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 80,025 | m3 |
| 13 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 800,25 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 314,5 | m |
| 15 | Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,989 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 80,025 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8003 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8003 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6518 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,201 | 100m3 |
| 21 | Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 650,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kênh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,026 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,908 | tấn |
| 24 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,035 | tấn |
| 25 | Bê tông chèn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,44 | m3 |
| 26 | Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 262,92 | m3 |
| 27 | San đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6292 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 316 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển kênh đúc sẵn bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 162,64 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp dựng kênh loại KT 2.5x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 316 | đoạn cống |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 32 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.865 | m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 303 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 35 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,184 | 10m |
| 36 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 178,5 | kg |
| 37 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,08 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,18 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,32 | m3 |
| 40 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36 | m2 |
| H | KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG TẠI K0+225 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 4 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3182 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,67 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,17 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 15 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,07 | m2 |
| 16 | Mua và lắp đặt Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0966 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1367 | tấn |
| 19 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt đế cống fi1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | mối nối |
| I | KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG TẠI K0+233 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,61 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4643 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4643 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4758 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 9 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,08 | 100m |
| 12 | Vậtliệu cừ thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8.218,8 | kg |
| 13 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 77 | mối nối |
| 17 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,16 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: KÊNH HL3 - PHẦN CẦU MÁNG TẠI K0+318 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây mố cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,25 | m3 |
| 10 | Trát mố cầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mặt cầu, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0222 | tấn |
| 14 | Cốt thép mặt cầu, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5089 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,69 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1381 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2351 | tấn |
| 19 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây thành cầu máng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,38 | m3 |
| 20 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36,57 | m2 |
| 21 | Bê tông đáy kênh hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG K0+450 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,53 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 6 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | đoạn ống |
| 7 | San bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,78 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,37 | m3 |
| 14 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,44 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0966 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1367 | tấn |
| 18 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đế cống fi1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | mối nối |
| 22 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm lót bậc lên xuống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,29 | m3 |
| 27 | Trát bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,38 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG K0+519 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2615 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2278 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2296 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,22 | 100m |
| 10 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,69 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 14 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,83 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1200mm, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1200mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | mối nối |
| 18 | Mua và lắp đặt Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1082 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2162 | tấn |
| 21 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông hoàn trả đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,085 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH HL3P - NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương đoạn K0-:-K1+527, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,594 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa đoạn K0-:-K1+527, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,6507 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương đoạn K0-:-K1+527, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 131,7733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 97,2447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 97,2447 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 51,5296 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 51,5296 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49,5848 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương đoạn K1+527-:-Kc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,6833 | 100m3 |
| 10 | Đào phong hóa đoạn K1+527-:-Kc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,874 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương đoạn K1+527-:-Kc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,4868 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 44,5573 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 45,5573 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,5083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,5083 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,0219 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp II (bãi tại kênh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3594 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3594 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3594 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 21 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | ca |
| 26 | San gạt đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | ca |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH HL3P - PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đoạn K0-:-K1+527, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,3697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình đoạn K0-:-K1+527, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3979 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đoạn K1+527-:-Kc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,885 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đoạn K1+527-:-Kc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,55 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,0758 | 100m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7.197 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.439,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,8122 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 129,61 | 10m |
| 10 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 852,6 | kg |
| 11 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 148,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kênh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,0048 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1925 | tấn |
| 15 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,6244 | tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72 | m |
| 17 | Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 76,32 | m3 |
| 18 | San đá tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7632 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển kênh đúc sẵn bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,1 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng kênh loại KT 2.5x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72 | cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: KÊNH HL3P - PHẦN CỐNG NHÁNH D600 TẠI K0+327-BỜ TRÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | đoạn ống |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,821 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,27 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,89 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,74 | m3 |
| 13 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7 | mối nối |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0432 | tấn |
| 18 | Mua và lắp đặt Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0212 | tấn |
| 20 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Bê tông gia cố đáy HL, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,042 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: KÊNH HL3P - PHẦN CỐNG TẠI K0+630 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7713 | 100m3 |
| 7 | Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7713 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3463 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | đoạn ống |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( VL tận dụng lại Cống tại K2+490) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3257 | 100m3 |
| 12 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3257 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 15 | Cọc BTCT M300, cọc 25x25cm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 128,1 | m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,281 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,525 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,3 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,32 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2815 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2321 | tấn |
| 23 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,35 | m3 |
| 24 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,381 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8933 | tấn |
| 27 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3751 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7613 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,58 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0158 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,164 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0234 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1541 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn dàn van, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1121 | tấn |
| 41 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,37 | m3 |
| 42 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,85 | m2 |
| 43 | Mua và lắp đặt Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4007 | tấn |
| 45 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 89,7427 | kg |
| 46 | Thép ống tráng kẽm d76+42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 323,7384 | kg |
| 47 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,6 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8153 | tấn |
| 50 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64 | cái |
| 51 | Gỗ lim kín mước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,067 | m3 |
| 52 | Cao su củ tỏi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,6 | m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,74 | m2 |
| 54 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,72 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 56 | Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,15 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,75 | m3 |
| 59 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 60 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 61 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,77 | m2 |
| 62 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 63 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,37 | 10m |
| 64 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,035 | kg |
| Q | HẠNG MỤC: KÊNH HL3P - PHẦN CỐNG TẠI K2+490 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,36 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1164 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4344 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,68 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0275 | 100m3 |
| 9 | Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0275 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 11 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 12 | Cọc BTCT M300 kt 250x250, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 122 | m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,22 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,1 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,47 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6338 | tấn |
| 20 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6247 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép trần cống, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8278 | tấn |
| 26 | Bê tông mái TL, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,21 | m3 |
| 27 | Bê tông mái HL, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1922 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mái, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4755 | tấn |
| 30 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 31 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,38 | m2 |
| 32 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,61 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| R | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K0+8,5 - K1+258,5) | |||
| 1 | Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,1281 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,1281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bèo đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,1281 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,376 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về để đắp đên quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,7066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,7066 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê quây tại cọc C7, C13, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,4174 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,4174 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,4174 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào lòng kênh ở đoạn trước về để đắp đê quay tại C19 và C25, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,432 | 100m3 |
| 11 | Đắp đê quây tại C19, C25 - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,432 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc phá đê quây tại C19 và C25, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,432 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,432 | 100m3 |
| 14 | Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 254,7275 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 254,7275 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 254,7275 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 84,9092 | 100m3 |
| 18 | Đào đất lòng kênh đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 294,325 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 294,325 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 176,5748 | 100m3 |
| 21 | San đất ở bãi bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,8583 | 100m3 |
| 22 | Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| 23 | Bơm nước bằng máy 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11 | ca |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 25 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| S | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K1+258,5-K1+858,5) | |||
| 1 | Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,3116 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,3116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bèo đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,3116 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,8459 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quây tại cọc C37, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,9401 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,9401 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,9401 | 100m3 |
| 9 | Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 111,4725 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 111,4725 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 111,4725 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,1575 | 100m3 |
| 13 | Đào đất lòng kênh đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 101,49 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 101,49 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 81,091 | 100m3 |
| 16 | San đất ở bãi bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,0303 | 100m3 |
| 17 | Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| 18 | Bơm nước bằng máy 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | ca |
| 19 | Vận chuyển ống cống từ đoạn 1 về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5331 | 10 tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 21 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| T | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K1+858,5-K2+758,5) | |||
| 1 | Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4747 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bèo đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4747 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,8081 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quây tại cọc C43, C55, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,8081 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,8081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,8081 | 100m3 |
| 9 | Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,42 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,42 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,42 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 47,14 | 100m3 |
| 13 | Đào đất lòng kênh đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 74,045 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 74,045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,0258 | 100m3 |
| 16 | Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| 17 | Bơm nước bằng máy 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14 | ca |
| 18 | Vận chuyển ống cống từ đoạn 2 về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5331 | 10 tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 20 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| U | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K2+758,5-K3+358,5) | |||
| 1 | Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9625 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bèo đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9625 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6542 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,6321 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quây tại cọc C67, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,4131 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,4131 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,4131 | 100m3 |
| 9 | Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72,3904 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72,3904 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72,3904 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,1301 | 100m3 |
| 13 | Đào đất lòng kênh đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,3096 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,3096 | 100m3 |
| 15 | Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| 16 | Bơm nước bằng máy 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | ca |
| 17 | Vận chuyển ống cống từ đoạn 3 về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5331 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 19 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| V | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K3+358,5-K7+150) | |||
| 1 | Đào xúc bèo lòng kênh đoạn từ K3+358,5 - K5+600 (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,5457 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,5457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bèo đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,5457 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,8486 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc bèo lòng kênh đoạn từ K5+600 - K7+150 (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,6898 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc bèo (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,6898 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0325 | 100m3 |
| 8 | Đắp đê quây tại cọc C79, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0325 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0325 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,0325 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 56,5412 | 100m3 |
| 12 | Đắp đê quây tại cọc C91, C103, C115, C133, C143, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,8422 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,8422 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 52,8422 | 100m3 |
| 15 | Bóc đất bùn lòng kênh đoạn từ K3+358,5 - K5+600, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 278,7275 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 278,7275 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 278,7275 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 92,9092 | 100m3 |
| 19 | Bóc đất bùn lòng kênh đoạn từ K5+600 - K7+150 , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,5109 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,5109 | 100m3 |
| 21 | Đào đất lòng kênh đoạn từ K3+358,5 - K5+600, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 126,5989 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 126,5989 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,923 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi chứa bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,9743 | 100m3 |
| 25 | Đào đất lòng kênh đoạn từ K5+600 - K7+150, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0625 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0625 | 100m3 |
| 27 | Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| 28 | Bơm nước bằng máy 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33 | ca |
| 29 | Vận chuyển ống cống từ đoạn 4 về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5331 | 10 tấn |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 31 | Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 32 | Vận chuyển ống cống ra bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5331 | 10 tấn |
| W | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K0+8,5 - K1+258,5) | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 338 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 98 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50 | bụi |
| 4 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,83 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,83 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,2767 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,075 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,4125 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9507 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,25 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.271,25 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4575 | 100m3 |
| X | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K1+258,5-K1+858,5) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 169 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25 | bụi |
| 4 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8975 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,8975 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,9658 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6825 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2175 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,715 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,545 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4753 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 610,2 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,16 | 100m3 |
| Y | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K1+858,5-K2+758,5) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 253 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 74 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37 | bụi |
| 4 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,075 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,3583 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8525 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,66 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bù gốc cây bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7064 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,1 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 915,3 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,24 | 100m3 |
| Z | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K2+758,5-K3+358,5) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 169 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25 | bụi |
| 4 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,0284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,0284 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3428 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,9477 | 100m3 |
| 10 | Đắp đường bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,74 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù gốc cây bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4753 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 610,2 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,16 | 100m3 |
| AA | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K3+358,5-K7+150) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 760 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 206 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 111 | bụi |
| 5 | Bóc phong hóa đoạn từ K3+358,5 đến K5+600, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36,323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36,323 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,1077 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa đoạn từ K5+600 đến K7+150, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,9642 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,96 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,2357 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,085 | 100m3 |
| 12 | Đắp đường bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,6324 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1184 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,2 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3.864,6 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,68 | 100m3 |
| AB | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG DỌC KÊNH TẠI K6+150) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2703 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đường tránh thi công - độ chặt yêu cầu K=0,85 - Tận dụng đất đào lòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8232 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đât đào lòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4496 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5037 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 56,9181 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2669 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,0434 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| 10 | Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,123 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 44,9 | m3 |
| 14 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3272 | 100m3 |
| 15 | Đào móng chân khay băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,55 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7491 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6363 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,5438 | 100m |
| 19 | Cọc BTCT M300 kích thước 25x25 thép chủ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 153 | m |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,566 | 100m |
| 21 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 24 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,53 | m3 |
| 26 | Bê tông cốt thép đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,83 | m3 |
| 27 | Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8919 | tấn |
| 28 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cốt thép tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,78 | m3 |
| 30 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,0076 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7383 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cốt thép trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,4 | m3 |
| 33 | Cốt thép trần cống D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1997 | tấn |
| 34 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3834 | 100m2 |
| 35 | Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,12 | m |
| 36 | Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,08 | m2 |
| 37 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,19 | m3 |
| 38 | Bê tông gia cố mái kênh dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,95 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 40 | Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,23 | m2 |
| 41 | Bê tông đổ bù mái kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,96 | m3 |
| 42 | Nilong tái sinh lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 54,72 | m2 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 44 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,94 | m3 |
| AC | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K4+820) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 4 | Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,606 | m3 |
| 6 | Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 8 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2917 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2917 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,5978 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2462 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1239 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,73 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,86 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m3 |
| 16 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 17 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3829 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cốt thép tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,36 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,341 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5118 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cốt thép trần cống đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,96 | m3 |
| 24 | Cốt thép trần cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1156 | tấn |
| 25 | Cốt thép trần cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1377 | tấn |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 27 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 28 | Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,88 | m2 |
| AD | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K5+00) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 4 | Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,606 | m3 |
| 6 | Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 8 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2846 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2846 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,5669 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2153 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1239 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,73 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,86 | m3 |
| 15 | BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m3 |
| 16 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 17 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3829 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 19 | BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,36 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,341 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5118 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 23 | BTCT trần cống đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,96 | m3 |
| 24 | Cốt thép trần cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1156 | tấn |
| 25 | Cốt thép trần cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1377 | tấn |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 27 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 28 | Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,88 | m2 |
| AE | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K5+310) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 4 | Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,606 | m3 |
| 6 | Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 8 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6356 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1894 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,73 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,86 | m3 |
| 15 | BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m3 |
| 16 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 17 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3829 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 19 | BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,36 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,341 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5118 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 23 | BTCT trần cống đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,96 | m3 |
| 24 | Cốt thép trần cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1156 | tấn |
| 25 | Cốt thép trần cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1377 | tấn |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 27 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 28 | Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,88 | m2 |
| AF | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K6+600) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bờ quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4246 | 100m3 |
| 3 | Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,606 | m3 |
| 5 | Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0054 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7767 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,87 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,15 | m3 |
| 12 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3829 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 15 | BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,36 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,341 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5118 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 19 | BTCT trần cống đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,96 | m3 |
| 20 | Cốt thép trần cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1156 | tấn |
| 21 | Cốt thép trần cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1377 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 23 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 24 | Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,88 | m2 |
| AG | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG NGANG TẠI K4+300) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8131 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8131 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,52 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,49 | m3 |
| 10 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4164 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4164 | 100m3 |
| 12 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1352 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0096 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,9697 | 100m |
| 16 | Cọc BTCT M300 kích thước 25x25 thép chủ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 136,5 | m |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,407 | 100m |
| 18 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,105 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,525 | m3 |
| 20 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,12 | m3 |
| 22 | BTCT bản đáy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,25 | m3 |
| 23 | Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5958 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2532 | 100m2 |
| 25 | BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,48 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2878 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,419 | 100m2 |
| 28 | BTCT trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,98 | m3 |
| 29 | Cốt thép trần cống D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5645 | tấn |
| 30 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 31 | Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,8 | m |
| 32 | Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,3 | m2 |
| 33 | BTCT sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,89 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn giàn van D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0926 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 36 | BTCT cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 37 | Cốt thép cột giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0106 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột giàn vàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1707 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 40 | BTCT dầm giàn van đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,58 | m3 |
| 41 | Cốt thép dầm giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0141 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1317 | tấn |
| 43 | Ván khuôn dầm giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bệ đỡ thang thép, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,27 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bệ đỡ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 46 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,25 | m3 |
| 47 | Bê tông gia cố mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 49 | Thép ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 134,8618 | kg |
| 50 | Thép ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,9374 | kg |
| 51 | Thép bản 160x160x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,931 | kg |
| 52 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1906 | tấn |
| 53 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,089 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,75 | m2 |
| 55 | Sơn thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,08 | m2 |
| 56 | Bulon M16-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 57 | Bolong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22 | cái |
| AH | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG DỌC TẠI K2+960) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3878 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3878 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3878 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 75CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đắp sàn đạo bằng đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 97,24 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất phá sàn đạo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 9 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2093 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,14 | m3 |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,7011 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,7011 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 139,08 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 69,8344 | 100m |
| 16 | Cọc BTCT M300 kích thước 30 x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 545 | m |
| 17 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,6 | 100m |
| 18 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64 | mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3 | m3 |
| 21 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m |
| 22 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,7 | m3 |
| 23 | BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 149,1 | m3 |
| 24 | Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,1135 | tấn |
| 25 | Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0613 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6611 | 100m2 |
| 27 | Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16 | m |
| 28 | Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,45 | m2 |
| 29 | BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 130,47 | m3 |
| 30 | Cốt thép tường cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,0182 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9438 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,9539 | 100m2 |
| 33 | Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4 | m |
| 34 | Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,76 | m2 |
| 35 | BTCT trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 63,58 | m3 |
| 36 | Cốt thép trần cống D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,3724 | tấn |
| 37 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,077 | 100m2 |
| 38 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,23 | m3 |
| 39 | Bê tông gia cố mái bờ kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,25 | m3 |
| 40 | Cốt thép mái cửa vào D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7026 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 42 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 65,4 | m2 |
| 43 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,82 | m3 |
| 44 | Bê tông mái kênh bờ kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,96 | m3 |
| AI | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG DỌC TẠI K2+935) | |||
| 1 | Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc phá đê quây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đắp đất sàn đạo cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,705 | m3 |
| 6 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4344 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,51 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3202 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4004 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,8134 | 100m |
| 11 | Cọc BTCT M300 kích thước 25x25 thép chủ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 117 | m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,206 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 15 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m |
| 16 | Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,58 | m3 |
| 17 | BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,95 | m3 |
| 18 | Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3596 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 20 | BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,03 | m3 |
| 21 | Cốt thép tường cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,7163 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 23 | BTCT trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,83 | m3 |
| 24 | Cốt thép trần cống D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4197 | tấn |
| 25 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 26 | Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,8 | m |
| 27 | Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,3 | m2 |
| 28 | BTCT sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,77 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn giàn van D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0915 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 31 | BTCT cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,41 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,007 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1237 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 35 | BTCT dầm giàn van đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,41 | m3 |
| 36 | Cốt thép dầm giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0098 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0905 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bệ đỡ thang thép, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,27 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bệ đỡ thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 41 | Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,14 | m3 |
| 42 | Bê tông gia cố mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,73 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mái cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 44 | ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 120,2486 | kg |
| 45 | ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,7918 | kg |
| 46 | Thép bản 160x160x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,9436 | kg |
| 47 | Gia công lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1713 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0914 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,49 | m2 |
| 50 | Sơn thang sắti, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,18 | m2 |
| 51 | Bulon M16-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 52 | Bulon M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | cái |
| AJ | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TIÊU D1000 TẠI K0+180, K0+710, K3+210 VÀ K3+230) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,1852 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4271 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4165 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,24 | m3 |
| 5 | Đắp cát đáy cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy cống M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,54 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 9 | Mua và lắp đặt đế cống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | đoạn ống |
| 11 | Đai cao su ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11 | mối nối |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,81 | m3 |
| 14 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 86,25 | m2 |
| 15 | Bê tông gia cố mái kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| AK | KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TIÊU D600 TẠI TẠI K+010 VÀ K3+370) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,015 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đáy cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy cống, cửa vào cửa ra M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,24 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 8 | Mua và lắp đặt đế cống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | đoạn ống |
| 10 | Đai cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | mối nối |
| 12 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,41 | m3 |
| 13 | Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,95 | m2 |
| 14 | Bê tông mái kênh gia cố cửa ra M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| AL | KÊNH HL6-NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Tấm chống lầy 3x1.5x0,018m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,159 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,052 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,279 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( máy đào đứng trên bờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,279 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,14 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,719 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II (máy đứng trên bờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,719 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42,933 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,14 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,14 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,279 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,054 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,159 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,731 | 100m3 |
| AM | KÊNH HL6-PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,301 | 100m3 |
| 3 | San gạt làm đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đắp đất đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,027 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K0,9 đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.608,906 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,047 | 100m3 |
| 7 | Phá đường thi công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,964 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,964 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 55,333 | 100m3 |
| 11 | Đào bóc mầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,096 | 100m3 |
| 12 | Đắp bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh sau phá đắp hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,551 | 100m3 |
| 13 | Cát đen rải bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 861,12 | m3 |
| 14 | San cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,611 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 171 | m3 |
| 16 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 342 | m2 |
| 17 | Đào phá bãi đúc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,162 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 171 | m3 |
| 19 | Đào xúc bê tông, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 20 | San hoàn trả đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,096 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,611 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 45,367 | 100m3 |
| 24 | Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.039,96 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.055,559 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kênh đúc sẵn, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 84,752 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,809 | tấn |
| 28 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 94,949 | tấn |
| 29 | Ống PVC fi76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 240 | m |
| 30 | Bê tông chèn lỗ cẩu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,09 | m3 |
| 31 | Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 778,83 | m3 |
| 32 | San đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,788 | 100m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 501 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển kênh bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 259,99 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp dựng kênh loại KT 3.5x2 và loại KT 4x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 480 | cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng kênh loại KT 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,77 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,95 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,646 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,41 | tấn |
| 42 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,022 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,086 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,589 | tấn |
| 46 | Đóng, nhổ cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,404 | 100m |
| 47 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,14 | 100m |
| 48 | Cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4.182,4 | m |
| 49 | Cọc bạch đàn loại fi8-fi10mm làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72 | m |
| 50 | Bê tông đế cọc phân làn giao thông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,38 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,35 | m2 |
| 53 | Dây buộc ( dây thừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 200 | m |
| 54 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | biển |
| 55 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 56 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 57 | Găng tay bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | đôi |
| 58 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 59 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 60 | Nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.080 | giờ |
| 61 | Giám sát viên 2 người cấp thợ 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 360 | giờ |
| AN | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+185: | |||
| 1 | Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,358 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,85 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | gốc cây |
| 6 | Cất đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30 | đoạn ống |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 70,64 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,7 | 100m |
| 18 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,52 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | đoạn cống |
| 22 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,6 | m |
| 23 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,11 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,52 | m3 |
| 25 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,75 | m2 |
| 26 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37 | m |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 56,74 | m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 45,38 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,113 | 100m2 |
| AO | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+384 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,947 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,734 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,45 | 100m |
| 9 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,82 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17 | đoạn cống |
| 13 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,4 | m |
| 14 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,97 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,41 | m3 |
| 16 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,53 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 87,51 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 20 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 453,72 | m2 |
| AP | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+466 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,598 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,605 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 57 | 100m |
| 10 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,02 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19 | đoạn cống |
| 14 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,8 | m |
| 15 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,97 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,69 | m3 |
| 17 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 41,47 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 453,72 | m2 |
| AQ | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+674 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,55 | 100m |
| 4 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | đoạn cống |
| 8 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6 | m |
| 9 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,59 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,62 | m3 |
| 11 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,13 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 15 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,26 | m2 |
| AR | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+860 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,619 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 73,62 | 100m |
| 4 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,74 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17 | đoạn cống |
| 8 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,4 | m |
| 9 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,88 | m3 |
| 11 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,74 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,354 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,181 | tấn |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,357 | tấn |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 72,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 25 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 364,79 | m2 |
| AS | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+929 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,429 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 73,62 | 100m |
| 5 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17 | đoạn cống |
| 9 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,4 | m |
| 10 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,37 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,27 | m3 |
| 12 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,81 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,354 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,181 | tấn |
| 19 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,357 | tấn |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 93,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 26 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 469,78 | m2 |
| AT | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+059 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,69 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,434 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,425 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,4 | 100m |
| 10 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,53 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | đoạn cống |
| 14 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,8 | m |
| 15 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,94 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,66 | m3 |
| 17 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,87 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 21 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 112,68 | m2 |
| AU | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+240 | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,657 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,266 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,26 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,195 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42,3 | 100m |
| 8 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | đoạn cống |
| 12 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,4 | m |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,02 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,15 | m3 |
| 15 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,06 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 121,71 | m2 |
| AV | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+410 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,58 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,825 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,063 | 100m |
| 10 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,32 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | đoạn cống |
| 14 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | m |
| 15 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,49 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,61 | m3 |
| 17 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49,04 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,365 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,181 | tấn |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,368 | tấn |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 31,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 31 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 155,98 | m2 |
| AW | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+577 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,88 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,325 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,7 | 100m |
| 10 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | đoạn cống |
| 13 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2 | m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,374 | tấn |
| 19 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,729 | tấn |
| 20 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,204 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,736 | tấn |
| 24 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,08 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,17 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,011 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cấu kiện |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 43,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | 10m |
| 34 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,5 | Kg |
| 35 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 216 | m2 |
| AX | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+770 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS KT 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | đoạn cống |
| 6 | Mua cấu kiện BTĐS KT 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,363 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,848 | tấn |
| 13 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,233 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,812 | tấn |
| AY | KÊNH HL6-PHẦN CỐNG ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH KC | |||
| 1 | Đắp bờ quai, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,208 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,208 | 100m3 |
| 3 | Bơm tát nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,141 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,832 | 100m3 |
| 6 | Cát sàn đạo (Tận dụng lại VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,91 | m3 |
| 7 | San sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 9 | Cọc BTCT M300, cọc 25x25cm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 132 | m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,32 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 27,971 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,82 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 41,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,092 | tấn |
| 17 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,955 | tấn |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,51 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,91 | m3 |
| 20 | SXLD Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,012 | 100m2 |
| 21 | SXLD Cốt thép tường cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,881 | tấn |
| 22 | SXLD Cốt thép tường cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,461 | tấn |
| 23 | SXLD Cốt thép tường, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,893 | tấn |
| 24 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,86 | m3 |
| 25 | SXLD Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép trần cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,328 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,018 | tấn |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,173 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,62 | m3 |
| 32 | SXLD Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 33 | SXLD Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 34 | SXLD Cốt thép dầm dàn van, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,185 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,37 | m3 |
| 36 | SXLD Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 37 | SXLD Cốt thép sàn dàn van, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 38 | Vữa lót, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,12 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,25 | m3 |
| 40 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,21 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,878 | tấn |
| 46 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,124 | tấn |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25 | rọ |
| 48 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 125,646 | kg |
| 49 | Thép ống tráng kẽm(D76:2.75kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 112,973 | kg |
| 50 | Thép ống tráng kẽm( D42:1.213kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,679 | kg |
| 51 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | chiếc |
| 52 | Bu lông nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 124 | chiếc |
| 53 | Thép bản 160x160x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,178 | kg |
| 54 | Sản xuất lan can+ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,11 | m2 |
| 56 | Bê tông trụ đỡ cầu thang, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,26 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông trụ đỡ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,29 | m3 |
| 59 | SXLD Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại 2, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 61 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 51,54 | m2 |
| AZ | KÊNH HL8P - PHẦN NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7786 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,8008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7786 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,7786 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2595 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 7 | Bơm tát nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | ca |
| 8 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4064 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4064 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| BA | KÊNH HL8P - PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,8047 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 275,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 5 | Cát đen làm bãi đúc kênh (tận dụng cát HL6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 419,18 | m3 |
| 6 | Đào xúc cát, tính như đất cấp II (tại bãi HL6 về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1918 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1918 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1918 | 100m3 |
| 9 | San cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1918 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 ( bê tông mặt bãi đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,91 | m3 |
| 11 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 689,1 | m2 |
| 12 | Đào phá bãi đúc, đường xuống bãi đúc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,368 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 69,86 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6891 | 100m3 |
| 15 | San hoàn trả bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,7564 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,0273 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,0273 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6891 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6891 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5721 | 100m3 |
| 21 | Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 737,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kênh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68,7445 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,5581 | tấn |
| 24 | Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 67,2991 | tấn |
| 25 | Ống nhựa PVC fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 616 | m |
| 26 | Bê tông đổ chèn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0577 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 493,18 | m3 |
| 29 | San đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9318 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 374 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 242 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển kênh đúc sẵn bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 184,4325 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp dựng kênh loại KT 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 374 | đoạn cống |
| 34 | Lắp dựng kênh loại KT 1.5x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 242 | đoạn cống |
| BB | KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI KO | |||
| 1 | Đắp bờ quai kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8465 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,0159 | 100m3 |
| 4 | Bơm tát nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | ca |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37 | đoạn ống |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,42 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch b | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,31 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2401 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,4 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2247 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8124 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8124 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8124 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6041 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4976 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 177,3588 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 20 | Đào phá sàn đạo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 21 | Cọc BTCT M300#, KT: 25x25cm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 143 | m |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,43 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,65 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,475 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,09 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,11 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép đáy cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3198 | tấn |
| 30 | Cốt thép đáy cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9756 | tấn |
| 31 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,2 | m3 |
| 32 | Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,59 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường cống, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8338 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,717 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5312 | tấn |
| 37 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,55 | m3 |
| 38 | Ván khuôn trần cống, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2629 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1922 | tấn |
| 40 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4643 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,37 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0095 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1266 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,34 | m3 |
| 46 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0093 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0932 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,86 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0595 | tấn |
| 52 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây dàn van, bậc lên xuống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,44 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây dàn van, bậc lên xuống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,51 | m3 |
| 54 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,16 | m2 |
| 55 | Thép hình dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 84,6446 | kg |
| 56 | Thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 286,2046 | kg |
| 57 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3594 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,67 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,67 | m2 |
| 60 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 54 | cái |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mái gia cố hạ lưu, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,92 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép mái, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0774 | tấn |
| 66 | Bê tông dầm đỡ chân mái, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,91 | m3 |
| 67 | Ván khuôn dầm đỡ chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép dầm đỡ chân mái, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm đỡ chân mái, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,028 | tấn |
| 70 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16 | rọ |
| 71 | Bê tông gia cố mái TL, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,73 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 73 | Ống thoát nước mái fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | m |
| 74 | Vải bịt đầu ống ART 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,72 | m2 |
| BC | KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG DỌC KÊNH LOẠI 1 (TẠI K0+95; K0+150;K0+250;K0+328) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,65 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 6 | Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm và D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | đoạn ống |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16 | mối nối |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,48 | m3 |
| 13 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,74 | m2 |
| BD | KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG DỌC KÊNH LOẠI 2 (TẠI K0+416; K0+611;K0+647) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | mối nối |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,61 | m3 |
| 7 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50,06 | m2 |
| BE | KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG NHÁNH BỜ PHẢI (K0+150; K0+328; K0+611; K0+647) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (VL tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,57 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,18 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,55 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28 | mối nối |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng hệ dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,483 | tấn |
| 12 | Mua và lắp đặt máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa van phẳng(bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3118 | tấn |
| BF | KÊNH HL8P - PHẦN NỐI DÀI CỐNG NHÁNH BỜ TRÁI (K0+000; K0+095; K0+330) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,46 | 100m |
| 2 | Bê tông đáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm, TTC (VL tính tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | đoạn ống |
| BG | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM- ĐZ 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| BH | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM- TỦ ĐK ĐỘNG CƠ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A(Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A- 1 Pha (Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC (Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A- 1 cực (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | 1 tủ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A- 1 cực (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| BI | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ : PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cột |
| 2 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 351,35 | Kg |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | quả |
| 6 | Dây dẫn AC-70/11- 109m (0.188kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 25,1532 | kg |
| 7 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn, số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| BJ | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ : PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột trung thế, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3344 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3662 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1668 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4966 | 100m3 |
| BK | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN LẮP ĐẶT+ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1102 | 100kg |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0918 | 1 km dây |
| 8 | Căng lại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,579 | 1 km dây |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 12 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | bát |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| BL | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN THÁO HẠ THU HỒI- TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,093 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1 | 10 cách điện |
| 3 | tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 1 cột |
| 6 | Ca máy vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| BM | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 118 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 811,812 | Kg |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 832 | m |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2.113 | m |
| 6 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 69 | m |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68 | m |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 409 | m |
| 9 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30 | m |
| 10 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11 | hộp |
| 11 | Hộp 1 công tơ 3P, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | hộp |
| 12 | ATM 3pha MCCB - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 44 | đầu |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 161 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 188 | bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ ( 1kg đai thép + 2 khóa đai cho 1 hòm công tơ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 92 | cuộn |
| 20 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 92 | Vị trí |
| 21 | Hộp xịt RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | hộp |
| BN | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,89 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4798 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,077 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 85,085 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3708 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,722 | m3 |
| BO | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN LẮP ĐẶT+ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 118 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cột |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 108 | 1 bộ |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,832 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,113 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,069 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,068 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,409 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30 | 1m |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm 4 công tơ 1 pha trên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | 1 hộp |
| 12 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 720 | 1m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | 1 hộp |
| 15 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | 1 hộp |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | cái |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 31 | 1 vị trí |
| BP | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN THÁO HẠ THU HỒI- HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cổ dề hạ thế. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | công/bộ |
| 4 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30 | 1m |
| 5 | Hạ thu hồi cáp vặn xoắn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,086 | km/dây |
| 6 | Ca máy vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | ca |
| BQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị: Máy vít V 5 + Trục vít T70; Lr=3500 mm; L=4055 mm; N=2.2 kw (Cống điều tiết tại K2+935 - HL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại K2+935 - HL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,338 | tấn |
| 3 | Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại K2+935 - HL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,661 | tấn |
| 4 | Thiết bị: Máy vít V 3 + Trục vít T60; Lr=3500 mm; L=4022 mm; N=1,5 kw (Cống điều tiết tại K4+300 - HL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại K4+300 - HL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,566 | tấn |
| 6 | Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại K4+300 - HL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,764 | tấn |
| 7 | Thiết bị: Máy vít VĐ 3 + Trục vít T60; Lr=3500 mm; L=4055 mm; N=1,5 kw (Cống điều tiết tại Kc - HL6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại Kc - HL6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,688 | tấn |
| 9 | Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại Kc - HL6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,238 | tấn |
| 10 | Thiết bị: Máy vít VĐ 3 + Trục vít T60; Lr=3500 mm; L=4642mm; N=1,5 kw (Cống điều tiết tại K0 - HL8P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại K0 - HL8P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,373 | tấn |
| 12 | Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại K0 - HL8P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,619 | tấn |
| 13 | Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35.Z.WW/920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển động cơ (Loại 4 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển động cơ (Loại 2 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | tủ |
| 16 | Tủ điều khiển động cơ (Loại 1 máy vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi , Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng hàng hóa từ (25-40)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 5 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 8 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng từ 50≤ G | 6 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 10 |
| 7 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 8 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 8 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 11 | Máy lu | Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 75CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 17 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi