Gói thầu: Gói thầu số 5: Kênh chính và công trình trên kênh chính đoạn từ K7+686,59-K7+838,9; kênh nhánh và các công trình trên kênh nhánh HL2, HL3, HL3P, HL4, HL6 và HL8P

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903543-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Kênh chính và công trình trên kênh chính đoạn từ K7+686,59-K7+838,9; kênh nhánh và các công trình trên kênh nhánh HL2, HL3, HL3P, HL4, HL6 và HL8P
Số hiệu KHLCNT 20210903407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:59:00 đến ngày 2021-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,826,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi , Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa từ (25-40)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 50≤ G
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Kênh chính và công trình trên kênh chính đoạn từ K7+686,59-K7+838,9; kênh nhánh và các công trình trên kênh nhánh HL2, HL3, HL3P, HL4, HL6 và HL8P
Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025;Nguồn vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và 2021-2025, các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Long Mã và Công ty CP tư vấn XD Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 9, khu Niềm, phường Kinh Bắc,TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số 120 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá,TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) Sở Công thương Bắc Ninh (địa chỉ: Số 7, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Long Mã (địa chỉ: Số 9, khu Niềm, phường Kinh Bắc,TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh) + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh (địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh và Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh. Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898.777; fax: 0222.3822.492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K7+696 ĐẾN K7+838,9 (PHẦN NẠO VÉT)
1Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,5648100m3
2Vận chuyển đất tại bãi trữ về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,5648100m3
3Đắp đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,4811100m3
4Nạo vét kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,3683100m3
5Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,3683100m3
6Vận chuyển đất ra bãi trữ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,3683100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,4561100m3
8Nạo vét kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,8009100m3
9Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,8009100m3
10Vận chuyển đất ra bãi trữ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,8009100m3
11San đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,267100m3
12Đào phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,4811100m3
13Vận chuyển đất đê quây về bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,4811100m3
14Bơm cạn nước trong phân đoạn thi công bằng máy bơm 75VCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4ca
15Lắp đặt cống dẫn dòng D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
16Tháo dỡ ống bê tông D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
17Tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
B KÊNH CHÍNH ĐOẠN TỪ K7+696 ĐẾN K7+838,9 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bóc phong hóa nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,3851100m3
2Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi trữ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,3851100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,4617100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,0468100m3
5Đào giật cấp đường bờ kênh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7803100m3
6Đắp đất nền đường bằng đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,1191100m3
7Mua đất cấp III về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT804,4583m3
8Đắp đất tận dụng nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,7463100m3
9Đắp đất tận dụng nền đường bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT70,6988100m3
10Đào xúc đất về để đắp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,0625100m3
11Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,0625100m3
C KÈ CỨNG HÓA MÁI KÊNH ĐOẠN TỪ K7+660.3 ĐẾN K7+696 VÀ TỪ K7+696 ĐÊN K7+838.9
1Đắp đất sàn đạo bằng đất mua cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,9264100m3
2Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT871,904m3
3Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp III - tận dụng để đắp đường bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,9264100m3
4Mua cọc BTCT 25x25 thép chủ D14 dài 6,7m về để épMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT884m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,112100m
6Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,68100m
7Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4m3
8Dầm chân kè BTCT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,55m3
9Bê tông lót dầm chân kè M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,65m3
10Tiếp giáp giấy dầu, nhựa đường chân kè: 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,5m2
11Cốt thép dầm chân kè dMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4583tấn
12Cốt thép dầm chân kè 10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4623tấn
13Ván khuôn dầm chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1205100m2
14Bê tông lót mái kè M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT220,56m3
15BTCT mái kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT322,87m3
16Cốt thép mái kè dMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,8116tấn
17Ống lọc PVC d21Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT369,6m
18Vải lọc bịt ống thoát nước mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,64m2
19Tiếp giáp giấy dầu, nhựa đường mái kè: 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT452,36m2
20Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,5286100m2
21Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,5286100m2
22Bê tông lót dầm mái kè M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,06m3
23BTCT khung dầm kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT172,9m3
24Cốt thép dầm mái kè dMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1614tấn
25Cốt thép dầm mái kè 10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,6838tấn
26Ván khuôn dầm khung mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,8322100m2
27Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,1m3
28Ván khuôn gờ chắn bánh đỉnh mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1616100m2
29Cốt thép liên kết gờ chắn bánh đỉnh kè và dầm đỉnh dMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1528tấn
30Sơn 2 lớp gờ chắn bánh đỏ- trắngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT154,88m2
31Be tông mặt đường đỉnh kè M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT212,25m3
32Cắt mạch bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,4510m
33Nhựa đường đổ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78,79kg
34Gỗ nhóm III chèn khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,08m3
35Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2548100m2
36Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.061,24m2
37Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6555100m3
38Bê tông mặt đường nút giao cầu Hiền Lương M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,27m3
39Ván khuôn bê tông mặt đường nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0315100m2
40Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT116,34m2
41Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1629100m3
42Bê tông lót bậc lên xuống M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,61m3
43Bê tông cốt thép bậc lên xuống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,13m3
44Cốt thép bậc lên xuống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7381tấn
45Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,131100m2
46Tiếp giáp lớp giấy dầu, nhựa đường bậc lên xuống: 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,1m2
47Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,25m3
48Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT191,63m2
49Bê tông lót đổ bù mái kè, mác 100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,82m3
50Bê tông đổ bù mái kè M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,24m3
D NỐI DÀI CẦU HIỀN LƯƠNG TẠI K7+686.59
1Ép cọc cừ larsen - đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,945100m
2Ép cọc cừ larsen - đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,155100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1100m
4Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công (thuê hoặc tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT310m
5Thép hình làm đà giáo thi công (thuê hoặc tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9.761,63kg
6Lắp dựng đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7616tấn
7Bu lông neo M27x550Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT84bộ
8Tấm bê tông kích thước (1x1.5x0.3), M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3m3
9Ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,21100m2
10Sàn thi công gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,07m3
11San đầm bãi đúc dầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,384100m3
12Bê tông lót bãi đúc dầm M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5m3
13Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,32m3
14Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0812100m2
15Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1304100m3
16Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0732100m3
17Phá dỡ bệ đúc dầm + bãi đúc dầm và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,32m3
18Phá dỡ lan can cầu hiện trạng và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,78m3
19Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện trạng và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,94m3
20Đào móng cầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9802100m3
21Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2731100m3
22Đắp đất hoàn trả mố trụ cầu + nút giao bờ trái cầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9493100m3
23Đắp đất hoàn trả nút giao bờ trái cầu bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3313100m3
24Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,2m
25Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,46m
26Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,4419m3
27Dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,3638m3
28Bê tông cốt thép cọc M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,15m3
29Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0764tấn
30Cốt thép cọc DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,066tấn
31Cốt thép cọc D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,956tấn
32Sản xuất thép hình bọc đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4898tấn
33Lắp đặt thép hình bọc đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4898tấn
34Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0988100m2
35Vận chuyển cọc từ bãi về vị trí công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
36Hạ cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,885100m
37Vữa xi măng M300 đổ bù lỗ khan dẫn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,66m3
38Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,94m3
39Bê tông lót đáy mố trụ cầu M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,8m3
40Bê tông móng mố trụ cầu, đá 1x2, mác 300 (sử dụng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,63m3
41Cốt thép bản đáy mố trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5993tấn
42Cốt thép bản đáy mố trụ cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4228tấn
43Ván khuôn bản đáy mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,325100m2
44Đổ bê tông mố cầu và trụ giữa, đá 1x2, mác 300 (sử dụng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT60,99m3
45Cốt thép mố trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,0145tấn
46Cốt thép mố trụ cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4603tấn
47Ván khuôn mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8442100m2
48Bê tông cốt thép đá kê gối, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,48m3
49Cốt thép đá kê gối DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1078tấn
50Cốt thép đá kê gối, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0416tấn
51Ván khuôn đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0264100m2
52Bê tông cốt thép ụ chống xô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,15m3
53Cốt thép ụ chống xô DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0012tấn
54Cốt thép ụ chống xô DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0332tấn
55Cốt thép ụ chống xô D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,019tấn
56Sản xuất thép ống ụ chống xôMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,37kg
57Lắp dựng thép hình ụ chống xôMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,28m2
58Ván khuôn ụ chống xôMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0163100m2
59Lớp bitumMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT367,62kg
60Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0455100m3
61Bê tông lót bản quá độ M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,52m3
62Bê tông cốt thép bản quá độ M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,52m3
63Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0074tấn
64Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2258tấn
65Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0135tấn
66Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1566100m2
67Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1m2
68Trát masticMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT44,56kg
69Bê tông dầm cầu, dầm T, đá 1x2, mác 300 (sử dụng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,7m3
70Cốt thép dầm cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0971tấn
71Cốt thép dầm cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,5605tấn
72Cốt thép dầm cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,982tấn
73Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3847m2
74Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2dầm
75Bê tông cốt thép bệ đỡ lan can M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,04m3
76Cốt thép bệ đỡ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4163tấn
77Ván khuôn bệ đỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2445100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,636100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,636100m2
80Bê tông cốt thép dầm ngang cầu M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,34m3
81Cốt thép dầm ngang cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1334tấn
82Cốt thép dầm ngang cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1743tấn
83Ván khuôn dầm ngang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1387100m2
84Bê tông cốt thép mối nối dọc giữa cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,04m3
85Cốt thép mối nối dọc giữa cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0806tấn
86Ống thép tráng kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT850,6466kg
87Ống thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT625,7532kg
88Ống thép tráng kẽm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78,5971kg
89Thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.337,2037kg
90Bu long U-M22x640, cả ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT176cái
91Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,8025tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,95m2
93Lắp đặt gối cầu, loại gối thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6cái
94Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8m
95Bê tông đổ sau, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,64m3
96Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1942tấn
97Bulong neo D42Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT42cái
98Ống thép mạ kẽm D150 - thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,044100m
99Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8tấm
100Nắp đậy ống thoát nước D220Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
101Bê tông mặt đường dẫn, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,13m3
102Ván khuôn bê tông đường dẫn lên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1567100m2
103Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1546100m3
104Cắt mạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,36410m
105Cọc BTCT M300 kích thước 0.25x0.25x4.75m thép chủ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT81,9m
106Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,855100m
107Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,45m3
108Be tông lót dầm chân mái, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,05m3
109Bê tông cốt thép dầm chân mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,23m3
110Cốt thép dầm châm mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0541tấn
111Cốt thép dầm chân mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1679tấn
112Ván khuôn dầm chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,343100m2
113Be tông lót mái kênh, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,16m3
114Bê tông mái kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,32m3
115Cốt thép mái kênh đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5792tấn
116Ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1351100m2
117Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1958100m2
118ỐNg nhựa PVC D21 mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,8m
119Vải bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,88m2
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH HL2 - CẦU QUA KÊNH TẠI K0+730
1Đắp bờ bao - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8322100m3
2Đắp đất đê quây số 2 kết hợp làm đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7119100m3
3Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT598,3544m3
4Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,4895100m3
5Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,4895100m3
6Bơm nước hố móng bằng máy bơm 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2ca
7Ép cọc cừ larsen - đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,7100m
8Ép cọc cừ larsen - đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,38100m
9Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,08100m
10Cọc cừ Larsen IV phục vụ thi công (thuê hoặc tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT608m
11Đắp sàn đạo đất cấp III , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,324100m3
12Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35,64m3
13Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,324100m3
14Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,324100m3
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,24100m
16Lắp đặt côn thép D200/180Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
17Cút nối ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
18Đai thép omega D200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
19Gia công khung đỡ ống nước bằng thép hình L100x100x7Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3576tấn
20Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3069100m3
21Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3069100m3
22Đào móng cầu, đất cấp II (tận dụng để đắp, thừa vận chuyển đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1365100m3
23Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,652100m3
24Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1987100m3
25Phá dỡ kết cấu cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,49m3
26Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6149100m3
27Cọc BTCT cọc M300, 25x25 thép chủ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT136m
28Ép cọc BTCT trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,392100m
29Ép âm cọc BTCT trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,08100m
30Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16mối nối
31Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4m3
32Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m
33Bê tông cốt thép dầm + mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,79m3
34Cốt thép dầm cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1321tấn
35Cốt thép dầm cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4395tấn
36Cốt thép dầm cầu D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6216tấn
37Cốt thép bản mặt cầu + bệ lan can >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7191tấn
38Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3909100m2
39Ván khuôn mặt cầu, bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4907100m2
40Bê tông lót đáy mố trụ cầu, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7m3
41Bê tông cốt thép đáy mố trụ cầu, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24m3
42Be tông cốt thép mố trụ cầu, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35,41m3
43Cốt thép đáy mố trụ cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8328tấn
44Cốt thép mố trụ cầu,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1549tấn
45Ván khuôn đáy mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,292100m2
46Ván khuôn mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6237100m2
47Bê tông cốt thép tường cánh, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,84m3
48Cốt thép tường cánh DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7938tấn
49Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3223100m2
50Bê tông gia cố mái kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,55m3
51Bê tông gia cố đáy kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,04m3
52Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT290,3357kg
53Thép vuông, thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT331,1791kg
54Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,8226kg
55Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,737kg
56Gia công lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6338tấn
57Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,93m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,29m2
59Ống thép mạ kẽm thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,032100m
60Cút thép trãng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
61Đai thép kích thước 214x30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
62Bulong thẻ chân M10, L150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
63Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1192100m3
64Nilon tái sinh85,14m2
65Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,03m3
F KÊNH HL3- PHẦN NẠO VÉT
1Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,7196100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,1973100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT91,16m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,2554100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,8285100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,8285100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,409100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,409100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4125100m3
10Đào xúc đất tại bãi kênh chính, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6927100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6927100m3
12Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6474100m3
13Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5ca
14Đào phá bờ quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6474100m3
G KÊNH HL3 - PHẦN XÂY LÁT
1Đắp đất kênh mương, dung trọng =0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3458100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8983100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6418100m3
4Đào xúc cát (chuyển từ bãi HL6 về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7508100m3
5Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7508100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7508100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8015100m3
8Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,201100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1875100m3
10Cát đen làm bãi đúc kênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT480,15m3
11San cát làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8015100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT80,025m3
13Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT800,25m2
14Ống nhựa PVC fi42mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT314,5m
15Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,989100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT80,025m3
17Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8003100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8003100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6518100m3
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,201100m3
21Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT650,56m3
22Ván khuôn kênh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,026100m2
23Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,908tấn
24Cốt thép kênh đúc sẵn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,035tấn
25Bê tông chèn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,44m3
26Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT262,92m3
27San đáMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6292100m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT316cấu kiện
29Vận chuyển kênh đúc sẵn bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT162,6410 tấn/1km
30Lắp dựng kênh loại KT 2.5x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT316đoạn cống
31Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,211100m3
32Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.865m2
33Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT303m3
34Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,713100m2
35Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,18410m
36Nhựa đường khe coMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT178,5kg
37Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,08m3
38Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,18m3
39Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,32m3
40Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36m2
H KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG TẠI K0+225
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,08m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,25m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0533100m3
4Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2đoạn ống
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0709100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0709100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3182100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1988100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0312100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,67m3
11Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,18m3
12Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0397100m2
13Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,17m3
14Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9m3
15Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,07m2
16Mua và lắp đặt Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
17Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0966tấn
18Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1367tấn
19Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7đoạn ống
21Lắp đặt đế cống fi1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6mối nối
I KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG TẠI K0+233
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,82m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,61m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4643100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4643100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4643100m3
6San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1548100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4758100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2418100m3
9Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,72100m
10Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,36100m
11Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,08100m
12Vậtliệu cừ thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8.218,8kg
13Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58,5m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,585100m2
15Mua và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT77mối nối
17Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72,9m3
18Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,72100m2
19Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3m3
20Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,16m2
J HẠNG MỤC: KÊNH HL3 - PHẦN CẦU MÁNG TẠI K0+318
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,51m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0211100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0211100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0211100m3
6San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,007100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,04m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0215100m2
9Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây mố cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,25m3
10Trát mố cầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,05m2
11Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1m3
12Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1771100m2
13Cốt thép mặt cầu, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0222tấn
14Cốt thép mặt cầu, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5089tấn
15Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,69m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1381100m2
17Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,02tấn
18Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2351tấn
19Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây thành cầu máng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,38m3
20Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36,57m2
21Bê tông đáy kênh hoàn trả, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,14m3
22Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0025100m2
K HẠNG MỤC: KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG K0+450
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,08m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,53m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0561100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0561100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0561100m3
6Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2đoạn ống
7San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0187100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,134100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1068100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,78m3
11Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,56m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0819100m2
13Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,37m3
14Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,44m2
15Mua và lắp đặt Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
16Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0966tấn
17Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1367tấn
18Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9đoạn ống
20Lắp đặt đế cống fi1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8mối nối
22Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,32m3
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0208100m2
24Bê tông tấm lót bậc lên xuống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,28m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0069100m2
26Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,29m3
27Trát bậc lên xuống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,38m2
L HẠNG MỤC: KÊNH HL3 - PHẦN CỐNG K0+519
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,15m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2615100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2615100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2615100m3
6San bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0872100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2278100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2296100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,22100m
10Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,53m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1233100m2
12Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,69m3
13Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,95m3
14Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,83m2
15Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1200mm, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1200mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8mối nối
18Mua và lắp đặt Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
19Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1082tấn
20Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2162tấn
21Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
22Bê tông hoàn trả đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,13m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0255100m2
24Bê tông mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,24m3
25Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,085100m2
M HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH HL3P - NẠO VÉT
1Đào kênh mương đoạn K0-:-K1+527, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,594100m3
2Đào phong hóa đoạn K0-:-K1+527, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,6507100m3
3Đào kênh mương đoạn K0-:-K1+527, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT131,7733100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT97,2447100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT97,2447100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51,5296100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51,5296100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49,5848100m3
9Đào kênh mương đoạn K1+527-:-Kc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,6833100m3
10Đào phong hóa đoạn K1+527-:-Kc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,874100m3
11Đào kênh mương đoạn K1+527-:-Kc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,4868100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT44,5573100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT45,5573100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,5083100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,5083100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,0219100m3
17Đào xúc đất, đất cấp II (bãi tại kênh chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3594100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3594100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3594100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,205100m3
21Đào phá bờ quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,205100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,205100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,205100m3
24San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,735100m3
25Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5ca
26San gạt đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2ca
N HẠNG MỤC: PHẦN KÊNH HL3P - PHẦN XÂY LÁT
1Đắp đất nền đường đoạn K0-:-K1+527, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,3697100m3
2Đắp đất công trình đoạn K0-:-K1+527, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,3979100m3
3Đắp đất nền đường đoạn K1+527-:-Kc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,885100m3
4Đắp đất công trình đoạn K1+527-:-Kc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,55100m3
5Cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,0758100m3
6Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7.197m2
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.439,4m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,8122100m2
9Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT129,6110m
10Nhựa đường khe coMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT852,6kg
11Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,45m3
12Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT148,4m3
13Ván khuôn kênh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,0048100m2
14Cốt thép kênh đúc sẵn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1925tấn
15Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,6244tấn
16Ống nhựa PVC fi42mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72m
17Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT76,32m3
18San đá tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7632100m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72cấu kiện
20Vận chuyển kênh đúc sẵn bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,110 tấn/1km
21Lắp dựng kênh loại KT 2.5x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72cấu kiện
O HẠNG MỤC: KÊNH HL3P - PHẦN CỐNG NHÁNH D600 TẠI K0+327-BỜ TRÁI
1Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5đoạn ống
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,821100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,156100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,156100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,414100m3
6Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1745100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,027100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,27m3
9Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,77m3
10Ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0635100m2
11Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,89m3
12Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,74m3
13Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,44m2
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7mối nối
17Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0432tấn
18Mua và lắp đặt Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
19Sản xuất và lắp dựng cửa van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0212tấn
20Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
21Bê tông gia cố đáy HL, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,33m3
22Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,03100m2
23Bê tông mái bờ kênh mương, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9m3
24Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,042100m2
P HẠNG MỤC: KÊNH HL3P - PHẦN CỐNG TẠI K0+630
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,19m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,64m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0083100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0083100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0083100m3
6Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7713100m3
7Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7713100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,69100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3463100m3
10Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26đoạn ống
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( VL tận dụng lại Cống tại K2+490)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3257100m3
12Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3257100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2987100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2987100m3
15Cọc BTCT M300, cọc 25x25cm, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT128,1m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,281100m
17Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,525m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,3100m
19Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,32m3
20Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,94m3
21Ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2815100m2
22Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2321tấn
23Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,35m3
24Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,44m3
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,381100m2
26Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8933tấn
27Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,78m3
28Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3751100m2
29Cốt thép trần cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7613tấn
30Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,58m3
31Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1142100m2
32Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0158tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,164tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,64m3
35Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,092100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0234tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1541tấn
38Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,44m3
39Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1108100m2
40Cốt thép sàn dàn van, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1121tấn
41Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,37m3
42Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,85m2
43Mua và lắp đặt Máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2bộ
44Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4007tấn
45Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT89,7427kg
46Thép ống tráng kẽm d76+42Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT323,7384kg
47Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4bộ
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,6m2
49Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8153tấn
50Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64cái
51Gỗ lim kín mướcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,067m3
52Cao su củ tỏi D40Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,6m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,74m2
54Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,72m3
55Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0285100m2
56Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,15m3
57Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1171100m2
58Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,75m3
59Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,14100m2
60Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1103100m3
61Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT78,77m2
62Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1256100m2
63Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3710m
64Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,035kg
Q HẠNG MỤC: KÊNH HL3P - PHẦN CỐNG TẠI K2+490
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,28m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,36m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1164100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1164100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1164100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4344100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,68100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0275100m3
9Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0275100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,351100m3
11Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,351100m3
12Cọc BTCT M300 kt 250x250, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT122m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,22100m
14Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,1100m
16Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,47m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,7m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2536100m2
19Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6338tấn
20Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,68m3
21Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,333100m2
22Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6247tấn
23Đổ bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,09m3
24Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2864100m2
25Cốt thép trần cống, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8278tấn
26Bê tông mái TL, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,21m3
27Bê tông mái HL, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,05m3
28Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1922100m2
29Cốt thép mái, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4755tấn
30Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0348100m2
31Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,38m2
32Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,61m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0066100m2
R KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K0+8,5 - K1+258,5)
1Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,1281100m3
2Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,1281100m3
3Vận chuyển bèo đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,1281100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,376100m3
5Đào xúc đất về để đắp đên quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,7066100m3
6Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,7066100m3
7Đắp đê quây tại cọc C7, C13, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,4174100m3
8Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,4174100m3
9Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,4174100m3
10Vận chuyển đất đào lòng kênh ở đoạn trước về để đắp đê quay tại C19 và C25, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,432100m3
11Đắp đê quây tại C19, C25 - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,432100m3
12Đào xúc phá đê quây tại C19 và C25, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,432100m3
13Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,432100m3
14Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT254,7275100m3
15Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT254,7275100m3
16Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT254,7275100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT84,9092100m3
18Đào đất lòng kênh đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT294,325100m3
19Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT294,325100m3
20Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT176,5748100m3
21San đất ở bãi bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58,8583100m3
22Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
23Bơm nước bằng máy 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11ca
24Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
25Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
S KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K1+258,5-K1+858,5)
1Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,3116100m3
2Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,3116100m3
3Vận chuyển bèo đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,3116100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7705100m3
5Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,8459100m3
6Đắp đê quây tại cọc C37, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,9401100m3
7Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,9401100m3
8Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,9401100m3
9Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT111,4725100m3
10Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT111,4725100m3
11Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT111,4725100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,1575100m3
13Đào đất lòng kênh đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT101,49100m3
14Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT101,49100m3
15Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT81,091100m3
16San đất ở bãi bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,0303100m3
17Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
18Bơm nước bằng máy 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6ca
19Vận chuyển ống cống từ đoạn 1 về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,533110 tấn
20Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
21Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
T KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K1+858,5-K2+758,5)
1Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4747100m3
2Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4747100m3
3Vận chuyển bèo đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4747100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,8249100m3
5Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,8081100m3
6Đắp đê quây tại cọc C43, C55, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,8081100m3
7Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,8081100m3
8Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,8081100m3
9Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,42100m3
10Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,42100m3
11Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,42100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT47,14100m3
13Đào đất lòng kênh đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT74,045100m3
14Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT74,045100m3
15Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,0258100m3
16Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
17Bơm nước bằng máy 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14ca
18Vận chuyển ống cống từ đoạn 2 về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,533110 tấn
19Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
20Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
U KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K2+758,5-K3+358,5)
1Đào xúc bèo lòng kênh (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9625100m3
2Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9625100m3
3Vận chuyển bèo đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9625100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6542100m3
5Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,6321100m3
6Đắp đê quây tại cọc C67, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,4131100m3
7Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,4131100m3
8Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,4131100m3
9Bóc đất bùn lòng kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72,3904100m3
10Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72,3904100m3
11Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72,3904100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,1301100m3
13Đào đất lòng kênh đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,3096100m3
14Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,3096100m3
15Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
16Bơm nước bằng máy 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9ca
17Vận chuyển ống cống từ đoạn 3 về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,533110 tấn
18Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
19Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
V KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN NẠO VÉT ĐOẠN TỪ K3+358,5-K7+150)
1Đào xúc bèo lòng kênh đoạn từ K3+358,5 - K5+600 (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,5457100m3
2Đào xúc bèo lên phương tiện vận chuyển (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,5457100m3
3Vận chuyển bèo đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,5457100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,8486100m3
5Đào xúc bèo lòng kênh đoạn từ K5+600 - K7+150 (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,6898100m3
6Đào xúc bèo (tương đương đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,6898100m3
7Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,0325100m3
8Đắp đê quây tại cọc C79, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,0325100m3
9Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,0325100m3
10Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,0325100m3
11Vận chuyển đất về để đắp đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT56,5412100m3
12Đắp đê quây tại cọc C91, C103, C115, C133, C143, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,8422100m3
13Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,8422100m3
14Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT52,8422100m3
15Bóc đất bùn lòng kênh đoạn từ K3+358,5 - K5+600, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT278,7275100m3
16Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT278,7275100m3
17Vận chuyển đất bùn ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT278,7275100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT92,9092100m3
19Bóc đất bùn lòng kênh đoạn từ K5+600 - K7+150 , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,5109100m3
20Đào xúc đất bùn lòng kênh lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,5109100m3
21Đào đất lòng kênh đoạn từ K3+358,5 - K5+600, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT126,5989100m3
22Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT126,5989100m3
23Vận chuyển đất ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,923100m3
24San đất bãi chứa bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,9743100m3
25Đào đất lòng kênh đoạn từ K5+600 - K7+150, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0625100m3
26Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0625100m3
27Tấm chống lầy 4*3*1,5*0,08Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
28Bơm nước bằng máy 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33ca
29Vận chuyển ống cống từ đoạn 4 về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,533110 tấn
30Lắp đặt ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
31Tháo dỡ ống bê tông dẫn dòng, đoạn ống dài 1m, đường kính D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24đoạn ống
32Vận chuyển ống cống ra bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,533110 tấn
W KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K0+8,5 - K1+258,5)
1Đào gốc cây bằng, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT338gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT98gốc cây
3Đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50bụi
4Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,83100m3
5Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,83100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,2767100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,06100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66,075100m3
9Đắp bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,4125100m3
10Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9507100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,25100m3
12Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.271,25m3
13Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4575100m3
X KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K1+258,5-K1+858,5)
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT169gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49gốc cây
3Đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25bụi
4Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8975100m3
5Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,8975100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,9658100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6825100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2175100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,715100m3
10Đắp bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,545100m3
11Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4753100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,4100m3
13Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT610,2m3
14Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,16100m3
Y KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K1+858,5-K2+758,5)
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT253gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT74gốc cây
3Đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37bụi
4Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,075100m3
5Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,075100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,3583100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,945100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,8525100m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,66100m3
10Đắp đất bù gốc cây bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7064100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,1100m3
12Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT915,3m3
13Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,24100m3
Z KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K2+758,5-K3+358,5)
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT169gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49gốc cây
3Đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25bụi
4Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,0284100m3
5Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,0284100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3428100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0475100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,12100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,9477100m3
10Đắp đường bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,74100m3
11Đắp đất bù gốc cây bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4753100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,4100m3
13Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT610,2m3
14Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,16100m3
AA KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN TỪ K3+358,5-K7+150)
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT760gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT206gốc cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15gốc cây
4Đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT111bụi
5Bóc phong hóa đoạn từ K3+358,5 đến K5+600, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36,323100m3
6Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36,323100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,1077100m3
8Bóc phong hóa đoạn từ K5+600 đến K7+150, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,9642100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,96100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,2357100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,085100m3
12Đắp đường bờ kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,6324100m3
13Đắp đất bù gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1184100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,2100m3
15Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3.864,6m3
16Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,68100m3
AB KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG DỌC KÊNH TẠI K6+150)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2703100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2703100m3
3Đắp đường tránh thi công - độ chặt yêu cầu K=0,85 - Tận dụng đất đào lòng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8232100m3
4Đắp đất nền đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đât đào lòng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4496100m3
5Đắp đất nền đường tránh thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5037100m3
6Mua đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT56,9181m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2669100m3
8Đào phá đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,0434100m3
9Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
10Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2193100m3
11Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,123m3
12Đào xúc đất phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2193100m3
13Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT44,9m3
14Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3272100m3
15Đào móng chân khay băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,55m3
16Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7491100m3
17Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,6363100m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,5438100m
19Cọc BTCT M300 kích thước 25x25 thép chủ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT153m
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,566100m
21Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,09100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18mối nối
23Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,45m3
24Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,53m3
26Bê tông cốt thép đáy cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,83m3
27Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,8919tấn
28Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,279100m2
29Bê tông cốt thép tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,78m3
30Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,0076tấn
31Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7383100m2
32Bê tông cốt thép trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,4m3
33Cốt thép trần cống D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1997tấn
34Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3834100m2
35Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,12m
36Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,08m2
37Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,19m3
38Bê tông gia cố mái kênh dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,95m3
39Ván khuôn mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0288100m2
40Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,23m2
41Bê tông đổ bù mái kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,96m3
42Nilong tái sinh lótMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT54,72m2
43Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0766100m3
44Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,94m3
AC KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K4+820)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
3Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
4Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
5Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,606m3
6Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
7Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
8Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2917100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2917100m3
10Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,5978100m3
11Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2462100m3
12Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1239100m3
13Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,73m3
14Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,86m3
15Bê tông cốt thép đáy cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m3
16Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,281tấn
17Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3829tấn
18Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1178100m2
19Bê tông cốt thép tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,36m3
20Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,341tấn
21Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5118tấn
22Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,772100m2
23Bê tông cốt thép trần cống đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,96m3
24Cốt thép trần cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1156tấn
25Cốt thép trần cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1377tấn
26Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1428100m2
27Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,95m3
28Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,14m3
29Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0293100m2
30Đắp đất nền đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,102100m3
31Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,068100m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,88m2
AD KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K5+00)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
2Đào xúc đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
3Vận chuyển đất đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
4Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
5Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,606m3
6Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
7Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
8Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2846100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2846100m3
10Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,5669100m3
11Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2153100m3
12Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1239100m3
13Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,73m3
14Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,86m3
15BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m3
16Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,281tấn
17Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3829tấn
18Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1178100m2
19BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,36m3
20Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,341tấn
21Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5118tấn
22Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,772100m2
23BTCT trần cống đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,96m3
24Cốt thép trần cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1156tấn
25Cốt thép trần cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1377tấn
26Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1428100m2
27Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,95m3
28Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,14m3
29Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0293100m2
30Đắp đất đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,102100m3
31Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,068100m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,88m2
AE KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K5+310)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
2Đào xúc đất đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
3Vận chuyển đất phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
4Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
5Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,606m3
6Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
7Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
8Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2871100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2871100m3
10Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6356100m3
11Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,212100m3
12Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1894100m3
13Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,73m3
14Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,86m3
15BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m3
16Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,281tấn
17Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3829tấn
18Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1178100m2
19BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,36m3
20Cốt thép tường cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,341tấn
21Cốt thép tường cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5118tấn
22Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,772100m2
23BTCT trần cống đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,96m3
24Cốt thép trần cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1156tấn
25Cốt thép trần cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1377tấn
26Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1428100m2
27Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,95m3
28Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,14m3
29Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0293100m2
30Đắp đất đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,102100m3
31Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,068100m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,88m2
AF KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TẠI K6+600)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
2Đào xúc đất bờ quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4246100m3
3Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
4Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,606m3
5Đào xúc phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2146100m3
6Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,255100m3
7Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0054100m3
8Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7767100m3
9Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,87m3
10Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,86m3
11BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,15m3
12Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,281tấn
13Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3829tấn
14Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1178100m2
15BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,36m3
16Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,341tấn
17Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5118tấn
18Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,772100m2
19BTCT trần cống đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,96m3
20Cốt thép trần cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1156tấn
21Cốt thép trần cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1377tấn
22Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1428100m2
23Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,95m3
24Bê tông mái cửa vào, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,14m3
25Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0293100m2
26Đắp đất đường đỉnh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng lại đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,102100m3
27Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,068100m3
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,88m2
AG KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG NGANG TẠI K4+300)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8131100m3
2Đào xúc đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8131100m3
3Vận chuyển đất đào đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8131100m3
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
5Đắp sàn đạo đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,132100m3
6Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,52m3
7Đào xúc đất sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,132100m3
8Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,132100m3
9Phá dỡ cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,49m3
10Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4164100m3
11Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4164100m3
12Đào đất chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,9m3
13Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,1352100m3
14Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0096100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,9697100m
16Cọc BTCT M300 kích thước 25x25 thép chủ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT136,5m
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,407100m
18Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,105100m
19Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,525m3
20Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,12m3
22BTCT bản đáy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,25m3
23Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5958tấn
24Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2532100m2
25BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,48m3
26Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2878tấn
27Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,419100m2
28BTCT trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,98m3
29Cốt thép trần cống D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5645tấn
30Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2656100m2
31Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,8m
32Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,3m2
33BTCT sàn giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,89m3
34Cốt thép sàn giàn van D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0926tấn
35Ván khuôn sàn giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0877100m2
36BTCT cột giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,54m3
37Cốt thép cột giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0106tấn
38Cốt thép cột giàn vàn D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1707tấn
39Ván khuôn cột giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,108100m2
40BTCT dầm giàn van đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,58m3
41Cốt thép dầm giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0141tấn
42Cốt thép dầm giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1317tấn
43Ván khuôn dầm giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,079100m2
44Bê tông bệ đỡ thang thép, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,27m3
45Ván khuôn bệ đỡ thangMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0054100m2
46Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,25m3
47Bê tông gia cố mái kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,28m3
48Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0166100m2
49Thép ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT134,8618kg
50Thép ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,9374kg
51Thép bản 160x160x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,931kg
52Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1906tấn
53Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,089tấn
54Lắp dựng lan can sắt, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,75m2
55Sơn thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,08m2
56Bulon M16-150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
57Bolong M10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22cái
AH KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG DỌC TẠI K2+960)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3878100m3
2Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3878100m3
3Vận chuyển đất đào phá đê quây ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3878100m3
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm 75CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
5Đắp sàn đạo bằng đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,884100m3
6Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT97,24m3
7Đào xúc đất phá sàn đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,884100m3
8Vận chuyển đất phá sàn đạo ra bãi chứa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,884100m3
9Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2093100m3
10Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2093100m3
11Đào đất móng chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,14m3
12Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,7011100m3
13Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,7011100m3
14Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT139,08m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT69,8344100m
16Cọc BTCT M300 kích thước 30 x30Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT545m
17Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,6100m
18Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,32100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64mối nối
20Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3m3
21Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m
22Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,7m3
23BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT149,1m3
24Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,1135tấn
25Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0613tấn
26Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6611100m2
27Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16m
28Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,45m2
29BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT130,47m3
30Cốt thép tường cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,0182tấn
31Cốt thép tường cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9438tấn
32Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,9539100m2
33Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4m
34Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,76m2
35BTCT trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT63,58m3
36Cốt thép trần cống D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,3724tấn
37Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,077100m2
38Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,23m3
39Bê tông gia cố mái bờ kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,25m3
40Cốt thép mái cửa vào DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7026tấn
41Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0203100m2
42Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT65,4m2
43Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,82m3
44Bê tông mái kênh bờ kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,96m3
AI KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG DỌC TẠI K2+935)
1Đắp bờ bao đê quây - độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3805100m3
2Đào xúc phá đê quây, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3805100m3
3Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
4Đắp đất sàn đạo cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1155100m3
5Mua đất về để đắp sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,705m3
6Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4344100m3
7Đào đất móng chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,51m3
8Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3202100m3
9Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,4004100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,8134100m
11Cọc BTCT M300 kích thước 25x25 thép chủ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT117m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,206100m
13Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,09100m
14Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,45m3
15Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m
16Bê tông lót đáy cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,58m3
17BTCT đáy cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,95m3
18Cốt thép đáy cống, cửa vào cửa ra DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3596tấn
19Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2336100m2
20BTCT tường cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,03m3
21Cốt thép tường cống DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,7163tấn
22Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,141100m2
23BTCT trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,83m3
24Cốt thép trần cống D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4197tấn
25Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1906100m2
26Khớp nối PVC KN92 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,8m
27Tiếp giáp 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,3m2
28BTCT sàn giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,77m3
29Cốt thép sàn giàn van D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0915tấn
30Ván khuôn sàn giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0765100m2
31BTCT cột giàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,41m3
32Cốt thép cột giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,007tấn
33Cốt thép cột giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1237tấn
34Ván khuôn cột giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0819100m2
35BTCT dầm giàn van đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,41m3
36Cốt thép dầm giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0098tấn
37Cốt thép dầm giàn van D Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0905tấn
38Ván khuôn dầm giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0612100m2
39Bê tông bệ đỡ thang thép, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,27m3
40Ván khuôn bệ đỡ thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,017100m2
41Lót vữa XM M50 mái cửa vào dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,14m3
42Bê tông gia cố mái kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,73m3
43Ván khuôn mái cửa vàoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0166100m2
44ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT120,2486kg
45ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,7918kg
46Thép bản 160x160x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,9436kg
47Gia công lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1713tấn
48Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0914tấn
49Lắp dựng lan can sắt, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,49m2
50Sơn thang sắti, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,18m2
51Bulon M16-150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
52Bulon M10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18cái
AJ KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TIÊU D1000 TẠI K0+180, K0+710, K3+210 VÀ K3+230)
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,1852100m3
2Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4271100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,4165100m3
4Phá dỡ kết cấu cống cũ và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,24m3
5Đắp cát đáy cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0235100m3
6Bê tông lót đáy cống M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,54m3
7Bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,34m3
8Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3536100m2
9Mua và lắp đặt đế cống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36cái
10Mua và lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12đoạn ống
11Đai cao su ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11mối nối
13Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,81m3
14Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT86,25m2
15Bê tông gia cố mái kênh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,68m3
16Ván khuôn gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0966100m2
AK KÊNH HIỀN LƯƠNG 4 (CỐNG TIÊU D600 TẠI TẠI K+010 VÀ K3+370)
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,944100m3
2Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8275100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,015100m3
4Đắp cát đáy cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0084100m3
5Bê tông lót đáy cống, cửa vào cửa ra M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,24m3
6Bê tông bản đáy cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,19m3
7Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1605100m2
8Mua và lắp đặt đế cống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18cái
9Mua và lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6đoạn ống
10Đai cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
11Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5mối nối
12Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,41m3
13Trát tường cống chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,95m2
14Bê tông mái kênh gia cố cửa ra M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,43m3
15Ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0188100m2
AL KÊNH HL6-NẠO VÉT KÊNH
1Tấm chống lầy 3x1.5x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4tấm
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,159100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,052100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,279100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( máy đào đứng trên bờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,279100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,14100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,719100m3
8Đào xúc đất, đất cấp II (máy đứng trên bờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,719100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT42,933100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,052100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,052100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,14100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,14100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,279100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,054100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,159100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,731100m3
AM KÊNH HL6-PHẦN XÂY LÁT
1Đào bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,301100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,301100m3
3San gạt làm đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2ca
4Đắp đất đường thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,027100m3
5Mua đất đắp K0,9 đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.608,906m3
6Cấp phối đá dăm loại II đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,047100m3
7Phá đường thi công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,074100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,964100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,964100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT55,333100m3
11Đào bóc mầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,096100m3
12Đắp bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh sau phá đắp hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,551100m3
13Cát đen rải bãiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT861,12m3
14San cátMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,611100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT171m3
16Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT342m2
17Đào phá bãi đúc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,162100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT171m3
19Đào xúc bê tông, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,71100m3
20San hoàn trả đất mầuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,096100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,611100m3
22Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,71100m3
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT45,367100m3
24Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.039,96m3
25Mua bê tông thương phẩm M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.055,559m3
26Ván khuôn kênh đúc sẵn, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT84,752100m2
27Cốt thép kênh đúc sẵn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,809tấn
28Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT94,949tấn
29Ống PVC fi76mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT240m
30Bê tông chèn lỗ cẩu, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,09m3
31Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT778,83m3
32San đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,788100m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT501cấu kiện
34Vận chuyển kênh bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT259,9910 tấn/1km
35Lắp dựng kênh loại KT 3.5x2 và loại KT 4x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT480cấu kiện
36Lắp dựng kênh loại KT 2x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21cấu kiện
37Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,77m3
38Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61,95m3
39Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,498100m2
40Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,646tấn
41Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,41tấn
42Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,5m3
43Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,022100m2
44Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,086tấn
45Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,589tấn
46Đóng, nhổ cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,404100m
47Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29,14100m
48Cọc bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4.182,4m
49Cọc bạch đàn loại fi8-fi10mm làm cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72m
50Bê tông đế cọc phân làn giao thông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,38m3
51Ván khuôn đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,06100m2
52Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,35m2
53Dây buộc ( dây thừng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT200m
54Biển báo công trường đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3biển
55Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
56Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
57Găng tay bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10đôi
58Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
59Máy bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
60Nhân công 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.080giờ
61Giám sát viên 2 người cấp thợ 4/7Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT360giờ
AN KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+185:
1Đắp đất đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,358100m3
2Cấp phối đá dăm (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,492100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,85100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6gốc cây
6Cất đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,610m
7Phá dỡ kết cấu đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14m3
8Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,14100m3
9Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30đoạn ống
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8m3
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT70,64m3
12Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,786100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,926100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,786100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,447100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,499100m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,7100m
18Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,52m3
19Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,12m3
20Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,149100m2
21Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8đoạn cống
22Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,6m
23Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,11m3
24Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,52m3
25Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT39,75m2
26Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,033100m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37m
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT56,74m2
29Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,318100m3
30Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT45,38m3
31Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,113100m2
AO KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+384
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8m3
2Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,038100m3
3Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19đoạn ống
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,038100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,038100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,947100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,734100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,45100m
9Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,82m3
10Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,38m3
11Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,296100m2
12Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17đoạn cống
13Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,4m
14Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,97m3
15Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,41m3
16Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,53m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,613100m3
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT87,51m3
19Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,231100m2
20Ni longMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT453,72m2
AP KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+466
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,32m3
2Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,043100m3
3Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22đoạn ống
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,043100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,043100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,043100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,598100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,605100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT57100m
10Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,02m3
11Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,8m3
12Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,397100m2
13Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19đoạn cống
14Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,8m
15Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,97m3
16Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,69m3
17Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41,47m2
18Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,635100m3
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,74m3
20Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,234100m2
21Ni longMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT453,72m2
AQ KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+674
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,324100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,742100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,55100m
4Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,7m3
5Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,42m3
6Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,178100m2
7Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3đoạn cống
8Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(1.5x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,6m
9Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,59m3
10Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,62m3
11Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,13m2
12Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,096100m3
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,65m3
14Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,122100m2
15Ni longMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,26m2
AR KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+860
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,05100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,619100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT73,62100m
4Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,74m3
5Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,86m3
6Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,209100m2
7Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17đoạn cống
8Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,4m
9Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,08m3
10Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,88m3
11Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,74m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,04m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,014100m2
14Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,27m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,059100m2
16Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,354tấn
17Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,181tấn
18Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4m3
19Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,416100m2
20Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,113tấn
21Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,357tấn
22Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,511100m3
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT72,96m3
24Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,233100m2
25Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT364,79m2
AS KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K0+929
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,143100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,429100m3
3Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9100m
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT73,62100m
5Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8m3
6Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,05m3
7Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,277100m2
8Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17đoạn cống
9Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,4m
10Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,37m3
11Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,27m3
12Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,81m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,04m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,014100m2
15Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,27m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,059100m2
17Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,354tấn
18Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,181tấn
19Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4m3
20Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,416100m2
21Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,113tấn
22Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,357tấn
23Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,658100m3
24Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT93,96m3
25Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,203100m2
26Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT469,78m2
AT KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+059
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,69m3
2Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,007100m3
3Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3đoạn ống
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,007100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,007100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,007100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,434100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,425100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,4100m
10Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,53m3
11Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,76m3
12Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,183100m2
13Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4đoạn cống
14Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,8m
15Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,94m3
16Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,66m3
17Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,87m2
18Cấp phối đá dăm loại 2 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,158100m3
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,54m3
20Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,137100m2
21Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT112,68m2
AU KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+240
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,657100m3
2Cấp phối đá dăm loại II (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,609100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,266100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,26100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,195100m3
6Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,2100m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT42,3100m
8Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,49m3
9Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17,28m3
10Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,257100m2
11Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12đoạn cống
12Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,4m
13Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,02m3
14Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,15m3
15Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT33,06m2
16Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,17100m3
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,34m3
18Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,129100m2
19Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT121,71m2
AV KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+410
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,58m3
2Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
3Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4đoạn ống
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,006100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,825100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,624100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,063100m
10Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,32m3
11Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,2m3
12Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,184100m2
13Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5đoạn cống
14Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6m
15Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,49m3
16Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,61m3
17Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT49,04m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,25m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,014100m2
20Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,97m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,062100m2
22Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,365tấn
23Cốt thép bản đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,181tấn
24Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4m3
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,416100m2
26Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,113tấn
27Cốt thép tường, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,368tấn
28Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,215100m3
29Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT31,2m3
30Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,158100m2
31Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT155,98m2
AW KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+577
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,35m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,88m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,062100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,062100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,062100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,062100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,325100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,92100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,7100m
10Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,68m3
11Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,082100m2
12Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6đoạn cống
13Mua cấu kiện BTĐS KT 2x(2x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,2m
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,68m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,039100m2
16Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,03m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,202100m2
18Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,374tấn
19Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,729tấn
20Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,89m3
21Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,828100m2
22Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,204tấn
23Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,736tấn
24Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m3
25Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,08m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,17m3
27Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,011tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,011100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cấu kiện
30Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,302100m3
31Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT43,2m3
32Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,056100m2
33Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT210m
34Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,5Kg
35Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT216m2
AX KÊNH HL6-PHẦN CỐNG TẠI K1+770
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,987100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,912100m3
3Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,84m3
4Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,106100m2
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS KT 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10đoạn cống
6Mua cấu kiện BTĐS KT 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12m
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,48m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,042100m2
9Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,52m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,185100m2
11Cốt thép đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,363tấn
12Cốt thép đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,848tấn
13Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,94m3
14Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,918100m2
15Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,233tấn
16Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,812tấn
AY KÊNH HL6-PHẦN CỐNG ĐIỀU TIẾT CUỐI KÊNH KC
1Đắp bờ quai, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,208100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,208100m3
3Bơm tát nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3ca
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,141100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,832100m3
6Cát sàn đạo (Tận dụng lại VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,91m3
7San sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,109100m3
8Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,109100m3
9Cọc BTCT M300, cọc 25x25cm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT132m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,32100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT27,971100m
13Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,82m3
14Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41,85m3
15Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,335100m2
16Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,092tấn
17Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,955tấn
18Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,51m3
19Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,91m3
20SXLD Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,012100m2
21SXLD Cốt thép tường cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,881tấn
22SXLD Cốt thép tường cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,461tấn
23SXLD Cốt thép tường, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,893tấn
24Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,86m3
25SXLD Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,155100m2
26SXLD Cốt thép trần cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,328tấn
27Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,67m3
28Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,132100m2
29SXLD Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,018tấn
30SXLD Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,173tấn
31Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,62m3
32SXLD Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,039100m2
33SXLD Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,021tấn
34SXLD Cốt thép dầm dàn van, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,185tấn
35Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,37m3
36SXLD Ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,11100m2
37SXLD Cốt thép sàn dàn van, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,113tấn
38Vữa lót, VXM50#Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,12m3
39Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,25m3
40Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,21m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14m3
42Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0213100m2
43Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT23,9m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,032100m2
45Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,878tấn
46Cốt thép đáy, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,124tấn
47Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25rọ
48Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT125,646kg
49Thép ống tráng kẽm(D76:2.75kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT112,973kg
50Thép ống tráng kẽm( D42:1.213kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,679kg
51Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4chiếc
52Bu lông nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT124chiếc
53Thép bản 160x160x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,178kg
54Sản xuất lan can+ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,281tấn
55Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,11m2
56Bê tông trụ đỡ cầu thang, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,26m3
57Ván khuôn bê tông trụ đỡ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,015100m2
58Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,29m3
59SXLD Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,059100m2
60Cấp phối đá dăm loại 2, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,08100m3
61Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51,54m2
AZ KÊNH HL8P - PHẦN NẠO VÉT KÊNH
1Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7786100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35,8008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7786100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,7786100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2595100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0419100m3
7Bơm tát nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2ca
8Đào phá bờ quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0419100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4064100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4064100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1355100m3
BA KÊNH HL8P - PHẦN XÂY LÁT
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,8047100m3
2Đào phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT275,64100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1519100m3
4Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0243100m3
5Cát đen làm bãi đúc kênh (tận dụng cát HL6)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT419,18m3
6Đào xúc cát, tính như đất cấp II (tại bãi HL6 về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1918100m3
7Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1918100m3
8Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1918100m3
9San cátMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,1918100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 ( bê tông mặt bãi đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,91m3
11Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT689,1m2
12Đào phá bãi đúc, đường xuống bãi đúc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,368100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT69,86m3
14Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6891100m3
15San hoàn trả bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,7564100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,0273100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,0273100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6891100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6891100m3
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5721100m3
21Bê tông kênh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT737,73m3
22Ván khuôn kênh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68,7445100m2
23Cốt thép kênh đúc sẵn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20,5581tấn
24Cốt thép kênh đúc sẵn, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT67,2991tấn
25Ống nhựa PVC fi42mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT616m
26Bê tông đổ chèn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,84m3
27Ván khuôn bê tông chènMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0577100m2
28Đá dăm 2x4 lót, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT493,18m3
29San đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9318100m3
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT374cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT242cấu kiện
32Vận chuyển kênh đúc sẵn bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT184,432510 tấn/1km
33Lắp dựng kênh loại KT 2x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT374đoạn cống
34Lắp dựng kênh loại KT 1.5x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT242đoạn cống
BB KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI KO
1Đắp bờ quai kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8465100m3
2Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1694100m3
3Đào phá bờ quai, đường tránh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,0159100m3
4Bơm tát nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2ca
5Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37đoạn ống
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,42m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,31m3
8Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2373100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,243100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2401100m3
11Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,4m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,2247100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8124100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8124100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,8124100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6041100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,4976100m3
18Mua đất đắp K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT177,3588m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1013100m3
20Đào phá sàn đạo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1013100m3
21Cọc BTCT M300#, KT: 25x25cm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT143m
22Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,43100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,65m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,475100m
25Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,09m3
26Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0337100m2
27Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,11m3
28Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1577100m2
29Cốt thép đáy cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3198tấn
30Cốt thép đáy cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9756tấn
31Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,2m3
32Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,59m3
33Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,96100m2
34Cốt thép tường cống, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8338tấn
35Cốt thép tường cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,717tấn
36Cốt thép tường cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5312tấn
37Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,55m3
38Ván khuôn trần cống, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2629100m2
39Cốt thép trần cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1922tấn
40Cốt thép trần cống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4643tấn
41Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,37m3
42Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,072100m2
43Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0095tấn
44Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1266tấn
45Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,34m3
46Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0516100m2
47Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0093tấn
48Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0932tấn
49Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,86m3
50Ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0702100m2
51Cốt thép sàn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0595tấn
52Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây dàn van, bậc lên xuống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,44m3
53Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây dàn van, bậc lên xuống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,51m3
54Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,16m2
55Thép hình dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT84,6446kg
56Thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT286,2046kg
57Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3594tấn
58Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,67m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,67m2
60Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT54cái
61Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,42m3
62Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,014100m2
63Bê tông mái gia cố hạ lưu, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,92m3
64Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0098100m2
65Cốt thép mái, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0774tấn
66Bê tông dầm đỡ chân mái, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,91m3
67Ván khuôn dầm đỡ chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0715100m2
68Cốt thép dầm đỡ chân mái, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,013tấn
69Cốt thép dầm đỡ chân mái, fiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,028tấn
70Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16rọ
71Bê tông gia cố mái TL, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,73m3
72Ván khuôn bê tông máiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0191100m2
73Ống thoát nước mái fi21Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4m
74Vải bịt đầu ống ART 11Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,72m2
BC KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG DỌC KÊNH LOẠI 1 (TẠI K0+95; K0+150;K0+250;K0+328)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,27m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,65m3
3Đào xúc phế thải, tính như đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2892100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2892100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2892100m3
6Nhấc bỏ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm và D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3đoạn ống
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24100m
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16mối nối
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32,4m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,162100m2
12Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,48m3
13Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT66,74m2
BD KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG DỌC KÊNH LOẠI 2 (TẠI K0+416; K0+611;K0+647)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT14,28100m
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15đoạn cống
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12mối nối
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24,3m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1215100m2
6Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,61m3
7Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50,06m2
BE KÊNH HL8P - PHẦN CỐNG NHÁNH BỜ PHẢI (K0+150; K0+328; K0+611; K0+647)
1Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (VL tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,88m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,3356100m3
3Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,8m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1198100m2
5Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,57m3
6Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,18m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,55m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28mối nối
11Sản xuất và lắp dựng hệ dàn van (bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,483tấn
12Mua và lắp đặt máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5bộ
13Sản xuất và lắp dựng cửa van phẳng(bao gồm cả vật liệu và các công việc đến khi lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3118tấn
BF KÊNH HL8P - PHẦN NỐI DÀI CỐNG NHÁNH BỜ TRÁI (K0+000; K0+095; K0+330)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,46100m
2Bê tông đáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,86m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0198100m2
4Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,55m3
5Trát tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,44m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm, TTC (VL tính tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6đoạn ống
BG DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM- ĐZ 35kV
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13 pha
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
BH DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM- TỦ ĐK ĐỘNG CƠ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11 tủ
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A(Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A- 1 Pha (Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
4Thí nghiệm Ampemet loại AC (Tủ điều khiển động cơ loại 4 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51 tủ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A- 1 cực (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
8Thí nghiệm Ampemet loại AC (Tủ điều khiển động cơ loại 2 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT31 tủ
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A- 1 cực (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
12Thí nghiệm Ampemet loại AC (Tủ điều khiển động cơ loại 1 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
BI DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ : PHẦN VẬT TƯ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cột
2Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa...Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT351,35Kg
3Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12chuỗi
4Phụ kiện chuỗi képMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12bộ
5Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2quả
6Dây dẫn AC-70/11- 109m (0.188kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT25,1532kg
7Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
8Biển báo an toàn, số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
BJ DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ : PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột trung thế, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,613100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3344100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3662tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1668tấn
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,12m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,34m3
7Đổ bê tông tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4966100m3
BK DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN LẮP ĐẶT+ THÍ NGHIỆM
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41 mối nối
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1102100kg
7Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,09181 km dây
8Căng lại dâyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,5791 km dây
9Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT121 chuỗi sứ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,210 sứ
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21 vị trí
12Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24bát
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
BL DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN THÁO HẠ THU HỒI- TRUNG THẾ
1Tháo hạ thu hồi (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0931km / 1dây
2Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,110 cách điện
3tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61 chuỗi cách điện
4Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11 bộ
5Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11 cột
6Ca máy vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
BM DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN VẬT TƯ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT118Cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3Cột
3Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa...Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT811,812Kg
4Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT832m
5Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2.113m
6Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT69m
7Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68m
8Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT409m
9Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30m
10Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11hộp
11Hộp 1 công tơ 3P, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9hộp
12ATM 3pha MCCB - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9cái
13Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT44đầu
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT161bộ
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30bộ
16Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT188bộ
17Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ ( 1kg đai thép + 2 khóa đai cho 1 hòm công tơ )Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12bộ
18Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT92cuộn
20Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT92Vị trí
21Hộp xịt RP7Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12hộp
BN DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,89m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4798100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,3100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,077m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT85,085m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3708100m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,722m3
BO DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN LẮP ĐẶT+ THÍ NGHIỆM
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT118cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cột
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1081 bộ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,210 cọc
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,832km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,113km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,069km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,068km/dây
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,409km/dây
10Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT301m
11Tháo hạ lắp đặt lại hòm 4 công tơ 1 pha trên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61 hộp
12Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7201m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,410 đầu cốt
14Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61 hộp
15Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT91 hộp
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9cái
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5sợi
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT311 vị trí
BP DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV- ĐƯỜNG DÂY 0.4KV- PHẦN THÁO HẠ THU HỒI- HẠ THẾ
1Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT51 cột
2Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41 cột
3Tháo hạ thu hồi cổ dề hạ thế. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8công/bộ
4Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT301m
5Hạ thu hồi cáp vặn xoắn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,086km/dây
6Ca máy vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1ca
BQ THIẾT BỊ
1Thiết bị: Máy vít V 5 + Trục vít T70; Lr=3500 mm; L=4055 mm; N=2.2 kw (Cống điều tiết tại K2+935 - HL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
2Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại K2+935 - HL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,338tấn
3Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại K2+935 - HL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,661tấn
4Thiết bị: Máy vít V 3 + Trục vít T60; Lr=3500 mm; L=4022 mm; N=1,5 kw (Cống điều tiết tại K4+300 - HL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2bộ
5Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại K4+300 - HL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,566tấn
6Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại K4+300 - HL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,764tấn
7Thiết bị: Máy vít VĐ 3 + Trục vít T60; Lr=3500 mm; L=4055 mm; N=1,5 kw (Cống điều tiết tại Kc - HL6)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
8Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại Kc - HL6)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,688tấn
9Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại Kc - HL6)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,238tấn
10Thiết bị: Máy vít VĐ 3 + Trục vít T60; Lr=3500 mm; L=4642mm; N=1,5 kw (Cống điều tiết tại K0 - HL8P)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
11Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa van (Cống điều tiết tại K0 - HL8P)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,373tấn
12Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van (Cống điều tiết tại K0 - HL8P)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,619tấn
13Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35.Z.WW/920Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
14Tủ điều khiển động cơ (Loại 4 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1tủ
15Tủ điều khiển động cơ (Loại 2 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5tủ
16Tủ điều khiển động cơ (Loại 1 máy vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (xây dựng kênh và xây dựng công trình trên kênh) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi , Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi;(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
5 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng hàng hóa từ (10-25)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Cần cẩu Sức nâng hàng hóa từ (25-40)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Đầm bàn Công suất ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)5
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)8
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng từ 50≤ G 6
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)10
7 Máy ép cọc BTCT Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy hàn điện Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)8
9 Máy đào Dung tích gầu từ (0,8-1,0)m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)8
10 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)4
11 Máy lu Trọng lượng ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)4
13 Máy trộn vữa Dung tích (80-150)L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)1
14 Máy ủi Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)2
15 Máy bơm nước Công suất ≥ 75CV, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
16 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
17 Ô tô vận chuyển Tải trọng hàng hóa trung bình từ (5-8)T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->