Gói thầu: xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:38:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.464.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.394.172.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất cụm huyện Đăk Glei-huyện Ngọc Hồi 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I, năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA TRUYỀN NHIỄM-TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK GLEI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần lapri nhựa | Chương V E-HSMT | 158,918 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong để ốp gạch tường | Chương V E-HSMT | 158,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 381,615 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 148,875 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 84,766 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 85,45 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 162,964 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện và ống thoát nước mái bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam ( kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm. | Chương V E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 22 | Chống thấm sê ô, ô văng bằng Sika theo quy trình chống thấm (Chỉ dẫn trong thiết kế) | Chương V E-HSMT | 85,45 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 158,85 | m2 |
| 28 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mm | Chương V E-HSMT | 158,918 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 381,615 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 251,78 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 46 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 47 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 50 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 51 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 52 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 53 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | LĐ Tê thông D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp Romine D27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt sen tắm 1 đường lạnh Viglacera VG 508 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,225 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 80 | Cát | Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHOA DƯỢC, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần lapri nhựa | Chương V E-HSMT | 141,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 787,645 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 204,99 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 40,242 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 103,855 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 35,85 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp trong thành sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 70,38 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 12 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mm | Chương V E-HSMT | 141,248 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,38 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 787,645 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 349,087 | m2 |
| C | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 21,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 37,02 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 12,023 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 9,4 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 14 | Chống thấm sê ô, ô văng bằng Sika theo quy trình chống thấm (Chỉ dẫn trong thiết kế) | Chương V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,62 | m2 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện sắt thép, trong lượng | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 38,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 52,985 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,876 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,525 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nền sân BT | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Cắt ron sân bê tông và tưới nhựa đường chèn khe | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 11 | Gia công cổng sắt đẩy thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa) | Chương V E-HSMT | 13,454 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt mở thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa) | Chương V E-HSMT | 2,604 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V E-HSMT | 16,058 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,369 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 91,665 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Chương V E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 24 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x40 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,226 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,85 | m |
| 30 | Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Chương V E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 32 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 74,836 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,395 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ chông sắt bảo vê hàng rào | Chương V E-HSMT | 27,65 | m |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 15,484 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Chương V E-HSMT | 18,623 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương V E-HSMT | 99,8 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 3,595 | m2 |
| 40 | Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Chương V E-HSMT | 4,148 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,148 | m2 |
| 42 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 4,148 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,484 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 137,506 | m2 |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 47 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 50 | Đào san gạt và đầm chặt nền sân trước khi đổ bê tông lót, trung bình dày 10cm | Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,082 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,009 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 57 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 58 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,202 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Granit bóng kính màu đỏ 600*600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 66 | Gia công cổng sắt mở thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa) | Chương V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 69 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 73 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 84,75 | m |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 3,305 | m3 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Chương V E-HSMT | 30,318 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 148,313 | m2 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 32,375 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 82 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Chương V E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 83 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 7,933 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,001 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 122,04 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,443 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Chương V E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 88 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 32,375 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 374,115 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,69 | m3 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA NỘI NHI-TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NGỌC HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 209,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,634 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ | Chương V E-HSMT | 141,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 147,795 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 71,8 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 74,46 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp gạch | Chương V E-HSMT | 225,51 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường bung dộp để trát lại | Chương V E-HSMT | 214,41 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tính đục 100% | Chương V E-HSMT | 52,134 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 22,635 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 20,744 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1.4 (3.2 kg/m) | Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 25 | Gia công Bán kèo thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | Lắp dựng bán kèo thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 2,626 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam ( kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 31 | Khung hoa sắt hộp 12*12*1.2 đan 150 gắn vào tường | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E-HSMT | 33,9 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,72 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 52,134 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,635 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,148 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 22,635 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 225,51 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,51 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch lát nền Ceramic 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,51 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,675 | m2 |
| 46 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mm | Chương V E-HSMT | 141,795 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 186,15 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 245,664 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 61 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 62 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 65 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 66 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 67 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 68 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 70 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 71 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 73 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 78 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | LĐ Tê thông D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | LĐ Tê thông D114 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 98 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 100 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 102 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | LĐ Tê thông D114 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,537 | m3 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,648 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,732 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,127 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,586 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,398 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 134 | Làm tầng lọc đá hộc | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 135 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 136 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 137 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 138 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 139 | Than xỉ | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 140 | Than củi | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 141 | Than xỉ | Chương V E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 142 | Đá 1*2 cm | Chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 143 | Đá 4*6 cm | Chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 144 | Đá hộc | Chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 145 | Cát | Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,062 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 151 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 152 | Bê tông đá 4x6, M50 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 155 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 156 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 159 | Van phao tự động bồn nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN BC VÀ CD | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 13,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 41,43 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 14,963 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,526 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 13 | Xây tườngbằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,029 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,706 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,656 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,562 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào khung thép V50*5, lưới thép B40 loại 3mm | Chương V E-HSMT | 95,42 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 95,42 | m2 |
| 19 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 95,42 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 146,924 | m2 |
| G | CT, SC VÀ NC KHU VỆ SINH KHOA NỘI NHI, KHOA SẢN (04 KHU VỆ SINH) - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGỌC HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 30,296 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 187,992 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 4,839 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 14,517 | m3 |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kế | Chương V E-HSMT | 15,148 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,296 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 48,278 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 198,672 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 28 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 29 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 33 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | LĐ Tê thông D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | LĐ Tê thông D114 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| H | CT, SC VÀ NC KHU VỆ SINH KHOA YHCT, KHOA PHCN, KHOA NTH VÀ KHOA TN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 45,444 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 5,908 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 281,988 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 7,263 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kế | Chương V E-HSMT | 22,722 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,544 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,444 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 59,818 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 298,008 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 28 | Hộp nối phân dây | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 29 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 33 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 35 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 37 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 46 | LĐ Tê thông D34 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | LĐ Tê thông D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | LĐ Tê thông D114 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi D42 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| I | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA TÂY (ĐOẠN BC) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 109,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V E-HSMT | 22,5 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 4,175 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 14,27 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,805 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | Chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 11 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 10,136 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thông gió 20x40 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,382 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,727 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 155,933 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,169 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 73,14 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42,32 | m |
| 18 | Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | Chương V E-HSMT | 14,228 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,228 | m2 |
| 20 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 14,228 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 273,62 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,147 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.464.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.394.172.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cái | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Cái | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Cái | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Cái | 2 |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | Cái | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Cái | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h | Cái | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Cái | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Cái | 1 |
| 10 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi