Gói thầu: xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908627-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210908606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:38:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.464.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.394.172.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất cụm huyện Đăk Glei-huyện Ngọc Hồi
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 808, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dung Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định 70 của Sở Y tế tỉnh kon Tum.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 808, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I, năm 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Số 808- Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA TRUYỀN NHIỄM-TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK GLEI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT0,516m3
2Tháo dỡ trần lapri nhựaChương V E-HSMT158,918m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT2,295m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT13,02m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT1,302m3
6Phá lớp vữa trát tường trong để ốp gạch tườngChương V E-HSMT158,85m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT381,615m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT148,875m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT18,15m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT84,766m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT25,11m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT85,45m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT42,2m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT162,964m3
15Tháo dỡ hệ thống điện và ống thoát nước mái bằng thủ côngChương V E-HSMT5công
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT1,112100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,878100m2
18Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam ( kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT2,88m2
19Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm.Chương V E-HSMT4,18m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT42,2m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,11m2
22Chống thấm sê ô, ô văng bằng Sika theo quy trình chống thấm (Chỉ dẫn trong thiết kế)Chương V E-HSMT85,45m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT25,11m2
24Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,302m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,02m2
26Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,02m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT158,85m2
28Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mmChương V E-HSMT158,918m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT381,615m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT251,78m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,456100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT12cái
33Cầu chắn rác Inox D120Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V E-HSMT30m
35Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V E-HSMT75m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V E-HSMT145m
37Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT230m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT22cái
40Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT19cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT11cái
42Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT11bộ
43Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT4bộ
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT150m
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
46Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT5hộp
47Bảng điện nhựaChương V E-HSMT24cái
48Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
49Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
50Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT2bình
51Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT2bình
52Băng keo điệnChương V E-HSMT5cuộn
53LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmChương V E-HSMT0,2100m
54LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,02100m
55LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,1100m
56LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT6cái
57LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT8cái
58LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmChương V E-HSMT8cái
59LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT4cái
60LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT4cái
61LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT2cái
62LĐ Tê thông D90Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmChương V E-HSMT2cái
64Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT2cái
66Lắp Romine D27mmChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt sen tắm 1 đường lạnh Viglacera VG 508Chương V E-HSMT2bộ
68Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT4bộ
69Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT4bộ
70Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
71Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,8m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,705m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,225m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,074m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,003100m2
76Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,004tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1cấu kiện
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,063m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,133100m2
80CátChương V E-HSMT0,785m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHOA DƯỢC, NHÀ ĂN
1Tháo dỡ trần lapri nhựaChương V E-HSMT141,248m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,131m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT787,645m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT204,99m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT40,242m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT103,855m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT35,85m2
8Vệ sinh lớp trong thành sê nô, ô văngChương V E-HSMT85,28m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT70,38m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT1,48100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,158100m2
12Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mmChương V E-HSMT141,248m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT70,38m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT85,28m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT787,645m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT349,087m2
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT7,95m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT21,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT37,02m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT12,023m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT3,255m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT9,4m
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT5,92m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT0,302100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT0,081100m2
10Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,405m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,7m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,7m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,255m2
14Chống thấm sê ô, ô văng bằng Sika theo quy trình chống thấm (Chỉ dẫn trong thiết kế)Chương V E-HSMT7,95m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT3,255m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,92m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT31,84m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT43,62m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V E-HSMT0,704m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT4,608m3
3Tháo dỡ các cấu kiện sắt thép, trong lượng Chương V E-HSMT2cấu kiện
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT38,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT52,985m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,876m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,525m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,6m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nền sân BTChương V E-HSMT0,014100m2
10Cắt ron sân bê tông và tưới nhựa đường chèn kheChương V E-HSMT0,610m
11Gia công cổng sắt đẩy thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa)Chương V E-HSMT13,454m2
12Gia công cổng sắt mở thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa)Chương V E-HSMT2,604m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,099tấn
14Lắp dựng cánh cổngChương V E-HSMT16,058m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT12,369m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT91,665m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,312m3
18Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT1,305m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT4,095m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,34m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,032tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V E-HSMT0,049100m2
23Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Chương V E-HSMT1,142m3
24Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V E-HSMT2,47m3
25Xây tường gạch thông gió 20x40 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,8m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,226m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT38m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,11m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT32,85m
30Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Chương V E-HSMT2,85m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,85m2
32Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V E-HSMT2,85m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT74,836m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,395m3
35Tháo dỡ chông sắt bảo vê hàng ràoChương V E-HSMT27,65m
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT15,484m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụChương V E-HSMT18,623m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V E-HSMT99,8m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT3,595m2
40Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Chương V E-HSMT4,148m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,148m2
42Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V E-HSMT4,148m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,484m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT137,506m2
45Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT1,23m3
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT1,724m3
47Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V E-HSMT2,32m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,6m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,61m3
50Đào san gạt và đầm chặt nền sân trước khi đổ bê tông lót, trung bình dày 10cmChương V E-HSMT2,36m3
51Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,082m3
52Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,009m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,36m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,561m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,042tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V E-HSMT0,047100m2
57Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Chương V E-HSMT2,09m3
58Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,944m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,088m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,202m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,9m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,3m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Granit bóng kính màu đỏ 600*600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,24m2
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,019tấn
65Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Chương V E-HSMT2m2
66Gia công cổng sắt mở thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa)Chương V E-HSMT8,68m2
67Lắp dựng cánh cổngChương V E-HSMT8,68m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,64m2
69Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V E-HSMT1,5m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT42,4m2
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,403m3
72Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT10,14m3
73Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT1,395m3
74Tháo dỡ chông sắt hàng ràoChương V E-HSMT84,75m
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT3,305m3
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụChương V E-HSMT30,318m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường148,313m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT32,375m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,485m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,28tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V E-HSMT0,713100m2
82Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Chương V E-HSMT2,945m3
83Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V E-HSMT7,933m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT37,001m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT122,04m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,443m2
87Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Chương V E-HSMT16,95m2
88Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V E-HSMT16,95m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT16,95m2
90Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT32,375m2
91Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT374,115m2
92Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT4,69m3
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP KHOA NỘI NHI-TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NGỌC HỒI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT209,15m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT3,634m3
3Tháo dỡ trần gỗChương V E-HSMT141,795m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,512m3
5Phá dỡ sê nô mái bê tông cốt thépChương V E-HSMT4,864m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT147,795m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT71,8m
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT74,46m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT68,48m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp gạchChương V E-HSMT225,51m2
11Phá lớp vữa trát tường bung dộp để trát lạiChương V E-HSMT214,41m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụChương V E-HSMT22,33m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm tính đục 100%Chương V E-HSMT52,134m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT22,635m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT20,744m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT62,1m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Chương V E-HSMT2,07100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,544100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,78m3
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,709m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,72m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,089tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,096100m2
24Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1.4 (3.2 kg/m)Chương V E-HSMT1,03tấn
25Gia công Bán kèo thép hộpChương V E-HSMT0,07tấn
26Lắp dựng bán kèo thép hộpChương V E-HSMT0,07tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,03tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.4mmChương V E-HSMT2,626100m2
29Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT24,18m2
30Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam ( kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT9,72m2
31Khung hoa sắt hộp 12*12*1.2 đan 150 gắn vào tườngChương V E-HSMT8,64m2
32Lắp dựng cửa khung nhômChương V E-HSMT33,9m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,64m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT14,64m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT111,69m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT102,72m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT52,134m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,635m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,148m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT22,635m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT225,51m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT134,51m2
43Lát nền, sàn, gạch lát nền Ceramic 400*400, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT134,51m2
44Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,668m3
45Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,675m2
46Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn Đài Loan cao cấp khung xương treo nổi 600*600*8mmChương V E-HSMT141,795m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT186,15m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT245,664m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V E-HSMT40m
50Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V E-HSMT50m
51Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V E-HSMT180m
52Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT160m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT20cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT23cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKoChương V E-HSMT10cái
57Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôiChương V E-HSMT9bộ
58Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225Chương V E-HSMT4bộ
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT180m
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
61Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT5hộp
62Bảng điện nhựaChương V E-HSMT17cái
63Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo phaChương V E-HSMT1hộp
64Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
65Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgChương V E-HSMT2bình
66Bình khí chữa cháy CO2Chương V E-HSMT2bình
67Băng keo điệnChương V E-HSMT5cuộn
68Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT2,4m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,196m3
70LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmChương V E-HSMT0,21100m
71LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmChương V E-HSMT0,16100m
72LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,03100m
73LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,52100m
74LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmChương V E-HSMT0,18100m
75LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmChương V E-HSMT0,1100m
76LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT5cái
77LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT23cái
78LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT18cái
79LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmChương V E-HSMT10cái
80LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT32cái
81LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT9cái
82LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT16cái
83LĐ Tê thông D90Chương V E-HSMT4cái
84LĐ Tê thông D114Chương V E-HSMT8cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 115mmChương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmChương V E-HSMT2cái
87Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826Chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5Chương V E-HSMT2bộ
91Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5Chương V E-HSMT1bộ
92Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT2bộ
93Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT2bộ
94Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
96Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT1,2m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,098m3
98LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmChương V E-HSMT0,1100m
99LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,01100m
100LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,2100m
101LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmChương V E-HSMT0,05100m
102LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT3cái
103LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT8cái
104LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT8cái
105LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT4cái
106LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT2cái
107LĐ Tê thông D114Chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 115mmChương V E-HSMT1cái
109Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826Chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5Chương V E-HSMT1bộ
113Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT1bộ
114Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT1bộ
115Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT11,537m3
117Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,265100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT2,648m3
119Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,732m3
120Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,014m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,563m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,054100m2
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,278m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,04100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,086tấn
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT5cái
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6cấu kiện
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,127m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,532100m2
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,586m2
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT37,398m2
133Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT29m2
134Làm tầng lọc đá hộcChương V E-HSMT0,003100m3
135Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,005100m3
136Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,005100m3
137Làm tầng lọc bằng sỏiChương V E-HSMT0,008100m3
138Thi công tầng lọc bằng cátChương V E-HSMT0,016100m3
139Than xỉChương V E-HSMT0,27m3
140Than củiChương V E-HSMT0,27m3
141Than xỉChương V E-HSMT0,707m3
142Đá 1*2 cmChương V E-HSMT0,471m3
143Đá 4*6 cmChương V E-HSMT0,471m3
144Đá hộcChương V E-HSMT0,471m3
145CátChương V E-HSMT1,57m3
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,03100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V E-HSMT3cái
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT6,062m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,32100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,96100m3
151Đào móng băng rộng Chương V E-HSMT1,456m3
152Bê tông đá 4x6, M50Chương V E-HSMT0,208m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,014m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,312m3
155Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,306tấn
156Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,306tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT16,2m2
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V E-HSMT1bể
159Van phao tự động bồn nướcChương V E-HSMT1bộ
F TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN BC VÀ CD
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT2,089m3
2Phá dỡ tường xây gạchChương V E-HSMT10,92m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT13,81m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT41,43m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,713m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT14,963m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,736m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,526m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,28m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,084tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V E-HSMT0,184100m2
12Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Chương V E-HSMT3,92m3
13Xây tườngbằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V E-HSMT4,029m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT53,706m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT61,656m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT31,562m2
17Gia công hàng rào khung thép V50*5, lưới thép B40 loại 3mmChương V E-HSMT95,42m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT95,42m2
19Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V E-HSMT95,42m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT146,924m2
G CT, SC VÀ NC KHU VỆ SINH KHOA NỘI NHI, KHOA SẢN (04 KHU VỆ SINH) - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGỌC HỒI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT22,2m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT12bộ
6Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinhChương V E-HSMT30,296m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT3,938m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT187,992m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT33m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT4,839m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT14,517m3
12Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kếChương V E-HSMT15,148m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,03m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,296m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,68m2
16Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT11,1m2
17Lắp dựng cửa khung nhômChương V E-HSMT22,2m2
18Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT48,278m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT198,672m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT12m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT20m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT100m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT16cái
25Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT16bộ
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT50m
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
28Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT8hộp
29Bảng điện nhựaChương V E-HSMT12cái
30Băng keo điệnChương V E-HSMT5cuộn
31Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT4,8m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,392m3
33LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmChương V E-HSMT0,24100m
34LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmChương V E-HSMT0,4100m
35LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,16100m
36LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,32100m
37LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmChương V E-HSMT0,32100m
38LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmChương V E-HSMT0,24100m
39LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT12cái
40LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT20cái
41LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mmChương V E-HSMT4cái
42LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT36cái
43LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmChương V E-HSMT36cái
44LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT36cái
45LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT36cái
46LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT12cái
47LĐ Tê thông D90Chương V E-HSMT12cái
48LĐ Tê thông D114Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 115mmChương V E-HSMT16cái
50Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21Chương V E-HSMT8bộ
53Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826Chương V E-HSMT8cái
54Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5Chương V E-HSMT8bộ
55Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5Chương V E-HSMT4bộ
56Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT8bộ
57Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT8bộ
58Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845Chương V E-HSMT4bộ
59Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
H CT, SC VÀ NC KHU VỆ SINH KHOA YHCT, KHOA PHCN, KHOA NTH VÀ KHOA TN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT33,3m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT18bộ
6Phá dỡ nền gạch trong khu vệ sinhChương V E-HSMT45,444m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT5,908m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT281,988m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT49,5m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT7,263m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT21,78m3
12Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika theo hương dẫn trong thiết kếChương V E-HSMT22,722m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,544m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,444m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,02m2
16Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Chương V E-HSMT16,65m2
17Lắp dựng cửa khung nhômChương V E-HSMT33,3m2
18Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT59,818m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT298,008m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT18m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT30m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V E-HSMT150m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT24cái
25Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20WChương V E-HSMT24bộ
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT75m
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT1sứ
28Hộp nối phân dâyChương V E-HSMT10hộp
29Bảng điện nhựaChương V E-HSMT16cái
30Băng keo điệnChương V E-HSMT8cuộn
31Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT7,2m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT6,588m3
33LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmChương V E-HSMT0,36100m
34LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmChương V E-HSMT0,6100m
35LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmChương V E-HSMT0,24100m
36LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmChương V E-HSMT0,48100m
37LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmChương V E-HSMT0,48100m
38LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmChương V E-HSMT0,36100m
39LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT18cái
40LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT30cái
41LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mmChương V E-HSMT6cái
42LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmChương V E-HSMT48cái
43LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmChương V E-HSMT54cái
44LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT54cái
45LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mmChương V E-HSMT54cái
46LĐ Tê thông D34Chương V E-HSMT18cái
47LĐ Tê thông D90Chương V E-HSMT18cái
48LĐ Tê thông D114Chương V E-HSMT12cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 115mmChương V E-HSMT24cái
50Chóp thông hơi D42Chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34Chương V E-HSMT7cái
52Lắp đặt vòi rửa Romine tay gạt Miha, đk 21Chương V E-HSMT12bộ
53Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826Chương V E-HSMT12cái
54Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5Chương V E-HSMT12bộ
55Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5Chương V E-HSMT6bộ
56Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502Chương V E-HSMT12bộ
57Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103Chương V E-HSMT12bộ
58Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845Chương V E-HSMT6bộ
59Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT12cái
I XÂY MỚI TƯỜNG RÀO PHÍA TÂY (ĐOẠN BC)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT109,65m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT22,5cấu kiện
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT4,175m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT14,27m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,029m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,805m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,29m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,217tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V E-HSMT0,277100m2
10Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h Chương V E-HSMT5,26m3
11Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Chương V E-HSMT10,136m3
12Xây tường gạch thông gió 20x40 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,382m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,727m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT155,933m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT40,169m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT73,14m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT42,32m
18Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)Chương V E-HSMT14,228m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT14,228m2
20Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V E-HSMT14,228m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT273,62m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT6,147m3
23Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,061100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,183100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.464.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.394.172.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Đại trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dung tương tự53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;33
4 Kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương33
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cái2
2 Máy cắt uốn 5kW Cái1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Cái2
4 Máy hàn 23 KW Cái2
5 Máy khoan 4,5KW Cái2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Cái1
7 Máy nén khí 360m3/h Cái1
8 Máy trộn 250l Cái1
9 Máy trộn vữa 150l Cái1
10 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->