Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908433-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20210907834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:36:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 279,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ký thuật trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn các loại 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01
Mua sắm thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 14; Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị; Thẩm định E-HSMT: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị. • Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ăn CBCS
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,8224m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V57,1212m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V8,19m2
4Bù chi phí nhân công tháo dở rèm màn, 3 bộ hoa sắt cửa mặt sau, tháo dở quạt đảo, công tắc ổ cắm, đèn típMô tả kỷ thuật theo chương V4công
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỷ thuật theo chương V7,4025m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đem đổ điMô tả kỷ thuật theo chương V4,4405m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V127,85m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V56,1m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2285m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V18,9m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V186,47m2
12Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V57,6612m2
13Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt 2 công tắc và 2 ô cắm đôi vào 1 mặtMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt đế nối âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
17Gia công và Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kết hợp kính cường lực 6,38mm + phụ kiện khóa KinLong chính hãngMô tả kỷ thuật theo chương V6,9m2
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Máy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP FTKA35VMVMV )Mô tả kỷ thuật theo chương V1máy
19Bộ bàn ghế Inox 304( bao gồm 1 bàn tròn Inox + 10 ghế inox )Mô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
B Hạng mục: Nhà bếp + Nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,676m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V6,6924m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,676m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0724100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1795m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0494tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0415tấn
8Bù chi phí nhân công đục bê cổ cột nhà 2 tầng lòi thép để neo thép dầm móng nhà mới liên kiết bằng PP hànMô tả kỷ thuật theo chương V3công
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1581100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5132m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0388tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1122tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,274100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,505m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,032tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0959tấn
17Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0223100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0829100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,9471m3
20Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,4944m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,5713m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,073100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5284m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0718tấn
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,085100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,78m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0426tấn
28Sản xuất xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,1462tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,1462tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V0,42100m2
31Ke chống bão 5 cái/1m2 :Mô tả kỷ thuật theo chương V210cái
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V29,99m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỷ thuật theo chương V72,54m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,41m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V52,85m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V21,28m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V22m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V15,8m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V52,85m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V43,28m2
41Gia công và Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kết hợp kính cường lực 6,38mm + phụ kiện khóa KinLong chính hãngMô tả kỷ thuật theo chương V5,43m2
42Gia công và Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kết hợp kính cường lực 6,38mm + phụ kiện khóa KinLong chính hãngMô tả kỷ thuật theo chương V2,64m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,2484100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7598100m2
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V3hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V55m
50Lắp đặt Dây dẫn điện Vcmo 2x2,5mm2 tđ CadiviMô tả kỷ thuật theo chương V25m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỷ thuật theo chương V80m
52Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
53Băng dính cách điệnMô tả kỷ thuật theo chương V2cuộn
54Đinh vítMô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt xí xổmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,35100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2100 m
66Bồn rửa inox 1 ngăn rossiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
67Vòi rửa chén bát nước lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
68Kệ gương Inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
69Móc treo quần áo Inox 7 mócMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
70Móc giấy Inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
71VÒI XỊT XI TOILET CAESAR BS304CWMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,29100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
80Ga thu nước Inox 304Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,0493m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3612m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3612m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0093100m2
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9224m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0099100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0726m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V11,8835m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V11,8835m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V11,8835m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4054m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,026100m2
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0507tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0164100m3
96Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V24cấu kiện
97Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,015100m3
98Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1468m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V6,8805m3
100Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1468m3
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2101m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,3135m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2835m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0239100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0313tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V46,3333cái
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0229100m3
108Bù chi phí nhân công tháo dở và lắp lại đường ống cấp nước HDPE sang vị trí mới đi theo rãnh thoát nướcMô tả kỷ thuật theo chương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách ký thuật trình 2 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy thủy bình Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn các loại 23kW Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt gạch đá Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bàn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm dùi Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy kinh vĩ Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->