Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:36:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ký thuật trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn các loại 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01 Mua sắm thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần-PH10/Công an tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà ăn CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,1212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 4 | Bù chi phí nhân công tháo dở rèm màn, 3 bộ hoa sắt cửa mặt sau, tháo dở quạt đảo, công tắc ổ cắm, đèn típ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,4025 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đem đổ đi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4405 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 127,85 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2285 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 186,47 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,6612 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc và 2 ô cắm đôi vào 1 mặt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nối âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Gia công và Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kết hợp kính cường lực 6,38mm + phụ kiện khóa KinLong chính hãng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Máy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP FTKA35VMVMV ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Bộ bàn ghế Inox 304( bao gồm 1 bàn tròn Inox + 10 ghế inox ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | Hạng mục: Nhà bếp + Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6924 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1795 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 8 | Bù chi phí nhân công đục bê cổ cột nhà 2 tầng lòi thép để neo thép dầm móng nhà mới liên kiết bằng PP hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5132 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 17 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,9471 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,4944 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5713 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5284 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão 5 cái/1m2 : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,99 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,54 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,85 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,85 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,28 | m2 |
| 41 | Gia công và Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kết hợp kính cường lực 6,38mm + phụ kiện khóa KinLong chính hãng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 42 | Gia công và Lắp đặt cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kết hợp kính cường lực 6,38mm + phụ kiện khóa KinLong chính hãng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7598 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây dẫn điện Vcmo 2x2,5mm2 tđ Cadivi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Đinh vít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 66 | Bồn rửa inox 1 ngăn rossi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Vòi rửa chén bát nước lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Kệ gương Inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Móc treo quần áo Inox 7 móc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Móc giấy Inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | VÒI XỊT XI TOILET CAESAR BS304CW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Ga thu nước Inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0493 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3612 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3612 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9224 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,8835 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,8835 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,8835 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4054 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 96 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 97 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1468 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,8805 | m3 |
| 100 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1468 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2101 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,3135 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2835 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,3333 | cái |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 108 | Bù chi phí nhân công tháo dở và lắp lại đường ống cấp nước HDPE sang vị trí mới đi theo rãnh thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ký thuật trình | 2 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn các loại 23kW | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi