Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, thảm cỏ đoạn Km0+350,93-Km0+815,56

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900275-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, thảm cỏ đoạn Km0+350,93-Km0+815,56
Số hiệu KHLCNT 20210845908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:34:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) N = 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,25 tỷ đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có đầy đủ các hạng mục sau: cây xanh, điện chiếu sáng đường phố, cấp nước ngoài nhà). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,19 tỷ đồng. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng quy mô công việc mà mình đảm nhận.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp hoặc các chuyên ngành tương đương khác (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng, lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, thảm cỏ đoạn Km0+350,93-Km0+815,56
Đường mặt cắt 36m, nối từ đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường ra sông Phát Lát nối dài
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông TT Huế. Địa chỉ: 15A Nguyễn Huệ, TP Huế, tỉnh TT-Huế). Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 2 Nguyễn Trường Tộ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên đối với nhà thầu tham dự độc lập; đối với trường hợp liên danh nhà thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trừ hạng mục cây xanh. - Tài liệu để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như: tài liệu cập nhật mới nhất thể hiện số lao động tham gia bảo hiểm xã hội được Cơ quan bảo hiểm xác nhận; Các tài liệu thể hiện tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn trong năm gần nhất của doanh nghiệp. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần vỉa hè, cây xanh
1Lát gạch terrazzo kích thước(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmChương V, phần 2 30m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 3m3
3Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V, phần 2 2,31m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 2,31m3
5Đào móng ô trồng cây, đất cấp IIIChương V, phần 2 3,47m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 0,0058100m3
7Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V, phần 2 11,85m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 11,67m3
9Đào móng dải trồng cây, đất cấp IIIChương V, phần 2 17,77m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 0,0296100m3
11Xây bó hè bằng gạch không nung 9,5x6x20cm, vữa XM M75Chương V, phần 2 19,02m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần 2 87,92m2
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 9,51m3
14Đào móng bó hè, đất cấp IIIChương V, phần 2 28,53m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 0,0634100m3
16Lát gạch terrazzo kích thước(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmChương V, phần 2 1.975,71m2
17Bê tông nền, M150, đá 2x4, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 190,56m3
18Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmChương V, phần 2 307,8m2
19Bê tông móng M250, đá 1x2, Xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 61,56m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, phần 2 3,078100m2
21Dẫy cỏ lề đườngChương V, phần 2 205,76910m2
22Trồng cây Nhạc Ngựa H>=3,5m, D>=10cm, bầu (70x70x70)cmChương V, phần 2 521cây
23Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồngChương V, phần 2 521cây
24Trồng cỏ ba láChương V, phần 2 12,8989100 m2
25Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 thángChương V, phần 2 12,8989100m2
26Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V, phần 2 0,52100m3
27Đắp đất màu trồng câyChương V, phần 2 286,62m3
28Gia công kết cấu thép hệ khung chốngChương V, phần 2 521 bộ
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V, phần 2 2cái
B Hạng mục 2- Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmChương V, phần 2 4,34100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V, phần 2 0,23100 m
3Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mmChương V, phần 2 0,349100m
4Lắp đặt tê thép (BBB) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmChương V, phần 2 4cái
5Lắp đặt van khoá mặt bích, đường kính 110mmChương V, phần 2 6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V, phần 2 6cái
7Lắp đặt cút nhựa (lơi) HDPE 135 độ đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V, phần 2 1cái
8Lắp đặt BU, đường kính 110mmChương V, phần 2 12cái
9Roăng cao su ống HDPE d110mmChương V, phần 2 12cái
10Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V, phần 2 434m
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 2 họng ra d65Chương V, phần 2 3cái
12Lắp bích thép, đường kính 110mmChương V, phần 2 64cặp bích
13Bulong thép D18mmChương V, phần 2 256cái
14Mốc sự định vị cấp nướcChương V, phần 2 8cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmChương V, phần 2 8cái
16Lắp đặt đai khởi thuỷ D110/25mmChương V, phần 2 8cái
17Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmChương V, phần 2 8cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmChương V, phần 2 8cái
19Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng, đường kính 25mmChương V, phần 2 8cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mmChương V, phần 2 4,34100m
21Khử trùng ống nước, đường kính 110mmChương V, phần 2 4,34100m
22Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V, phần 2 1,7602100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V, phần 2 0,6698100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 1,0773100m3
25Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V, phần 2 7,056m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 0,588m3
27Bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 3,247m3
28Bê tông giằng hố van, bê tông M250, đá 1x2, , PCB40, độ sụt 6-8 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 0,48m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 0,101tấn
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần 2 9,6m2
31Lắp đặt tấm gang hố thu trọng lượng > 50kg;Chương V, phần 2 31cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 0,0128100m3
33Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V, phần 2 7,056m3
34Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 0,588m3
35Bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2, Xi măng PCB40, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 3,439m3
36Bê tông giằng hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 6-8 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 0,48m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần 2 9,6m2
38Lắp đặt tấm gang hố thu trọng lượng > 50kgChương V, phần 2 31cấu kiện
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 0,0128100m3
40Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V, phần 2 0,69100m
41Đào kết cấu mặt đường cũChương V, phần 2 0,087100m3
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, phần 2 0,207100m2
43Tưới lớp thấm bám mặt đường nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, phần 2 0,207100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp trênChương V, phần 2 0,0352100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp dướiChương V, phần 2 0,0373100m3
C Hạng mục 3- Điện chiếu sáng:
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V, phần 2 0,1622100m3
2Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V, phần 2 1,189100m3
3Đắp cát xay rãnh cápChương V, phần 2 49,73m3
4Lát gạch thẻ rãnh cápChương V, phần 2 76,64m2
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 0,0554100m3
6Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, phần 2 1,0712100m3
7Bê tông móng cột M200, đá 1x2, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V, phần 2 10,68m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V, phần 2 4,874100 m
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2Chương V, phần 2 5,174100m
10Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V, phần 2 5,174100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x1,5)mm2Chương V, phần 2 3,36100m
12Lắp đèn Led 120W, IP66, IK08 - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V, phần 2 281 choá
13Lắp dựng cột thép tròn côn TC-10m, dày 4,0mm, cần đền kép H=1,09m, vươn 1,5mChương V, phần 2 141 cột
14Khung móng M24x300x300x750Chương V, phần 2 14Cái
15Ép đầu cáp ngầmChương V, phần 2 28Đầu
16Lắp bảng điện cửa cột cần képChương V, phần 2 14bảng
17Làm tiếp địa cho cột điện RC1Chương V, phần 2 141 bộ
18Làm tiếp địa cho cột điện RC3Chương V, phần 2 11 bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng đưa tín hiệu về trung tâm, chiều cao lắp đặt Chương V, phần 2 11 tủ
20Lắp số thứ tự cột đèn bằng Inox dày 1.5mm, KT90x120mmChương V, phần 2 141 bảng
21Đào kết cấu mặt đường cũChương V, phần 2 0,0184100m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, phần 2 0,046100m2
23Tưới lớp thấm bám mặt đường nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, phần 2 0,046100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp trênChương V, phần 2 0,0076100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm lớp dướiChương V, phần 2 0,0076100m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, phần 2 1,8m2
27Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmChương V, phần 2 1,8m2
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Chương V, phần 2 11sợi
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnChương V, phần 2 11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) N = 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,25 tỷ đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có đầy đủ các hạng mục sau: cây xanh, điện chiếu sáng đường phố, cấp nước ngoài nhà). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,19 tỷ đồng. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng quy mô công việc mà mình đảm nhận.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp hoặc các chuyên ngành tương đương khác (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cây xanh (có hồ sơ chứng minh kèm theo).11
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ vận chuyển ≥ 12 tấn1
2 + Cần trục ô tô ≥ 3 tấn1
3 + Máy đào 1
4 + Máy trộn ≥ 250L1
5 + Ô tô tưới nước Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->