Gói thầu: Số hóa hồ sơ, tài liệu của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908730-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Số hóa hồ sơ, tài liệu của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210906116
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND TP Hà nội Năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:58:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 526,146,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là526.146.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hóa tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.302.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.104.907.650 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận về quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét và chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy quét phẳng
- Đặc điểm thiết bị - Độ phân giải quang học: 600 dpi- Tốc độ quét tối thiểu:+ Trắng đen: 2,1 giây (300 dpi, A3)+ Màu: 2,48 giây (300 dpi, A3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy quét khổ A4
- Đặc điểm thiết bị - Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Tốc độ quét tối thiểu (ADF):+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: 80 tờ/ phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ màu ở 300 dpi: 30 tờ/ phút, 60 ảnh/phút
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy tính bộ
- Đặc điểm thiết bị - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: tối thiểu 4GB- Ổ đĩa cứng: tối thiểu 500GB- Màn hình: tối thiểu 18 inch
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Số hóa hồ sơ, tài liệu của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội
Số hóa hồ sơ, tài liệu của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách UBND TP Hà nội Năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội – Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô


- Bên mời thầu: Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 43 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội – Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính và các tài liệu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội – Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội – Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội – Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội – Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét tài liệu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 134.628
2 Nhập dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) ≤ 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường thông tin 142.962
3 Nhập dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường thông tin 148.518
4 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.261465E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là526.146.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hóa tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.302.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.104.907.650 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng chỉ/ chứng nhận về quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)104
2 Trưởng nhóm triển khai 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét và chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)32
3 Nhân sự triển khai 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy quét phẳng - Độ phân giải quang học: 600 dpi- Tốc độ quét tối thiểu:+ Trắng đen: 2,1 giây (300 dpi, A3)+ Màu: 2,48 giây (300 dpi, A3)1
2 Máy quét khổ A4 - Độ phân giải: 600 x 600 dpi- Tốc độ quét tối thiểu (ADF):+ Chế độ đen trắng/xám ở 300 dpi: 80 tờ/ phút, 160 ảnh/phút+ Chế độ màu ở 300 dpi: 30 tờ/ phút, 60 ảnh/phút5
3 Máy tính bộ - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: tối thiểu 4GB- Ổ đĩa cứng: tối thiểu 500GB- Màn hình: tối thiểu 18 inch10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->