Gói thầu: Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908614-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210908583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KP BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:47:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021
Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 KP BHYT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.151 Fax: 069.742.151 - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.158 Fax: 069.742.157 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.151 Fax: 069.742.151 - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.158 Fax: 069.742.157 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
- Chi phí cung cấp hàng hóa tại các đơn vị thụ hưởng. - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm (nếu có). - Thuế và phí liên quan.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.151 Fax: 069.742.151 - Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.158 Fax: 069.742.157 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.158 Fax: 069.742.157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0979.535.997
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tạ Trung Linh, Bệnh xá - Phòng Hậu cần - Lữ đoàn 189 Hải quân. Bán đảo Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa: Điện thoại 0979.535.997
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tanganil 500mg1.200ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pierre Fabre Medicament production/Pháp
2Betaserc 16 mg1.200ViênHộp 3 vỉ x 20 viên. Hãng SX: Solvay Pharmaceuticals/ Pháp
3Timmak 3 mg1.200ViênHộp 6 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần SPM/ Việt Nam
4Neubatel-forte 600 mg1.200ViênHộp 6 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú/ Việt Nam
5Neurontin 300 mg800ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pfizer Pharmaceuticals LLC/ Đức
6Cebrex 40 mg1.200ViênHộp 1 vỉ x 20 viên. Hãng SX: Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. KG/ Đức
7Maxxtriptan 50300ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược phẩm 3.2/ Việt Nam
8Nootropil 800 mg450ViênHộp 3 vỉ x 15 viên. Hãng SX: UCB Pharma SA/ Bỉ
9Rotundin 60mg500ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty dược trung ương 3/ Việt Nam
10Kem Zonaarme50TuýpHộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120/ Việt Nam
11Moretel 500 mg50LọLọ 100ml. Hộp 10 lọ. Hãng SX: Công ty TNHH Bình Việt Đức/ Việt Nam
12Proxacin 1%30LọHộp 10 lọ 20ml. Hãng SX: Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A./ Ba Lan
13Claforan 1 g50LọHộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml. Hãng SX: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương/ Việt Nam
14Levofloxacin 2501.200ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG/ Việt Nam
15Volfacine 500 mg500ViênHộp 1 vỉ x 5 viên. Hãng SX: Lek Pharmaceuticals d.d/ Slovenia
16Augmentin 625mg tablets2.800ViênHộp 2 vỉ x 7 viên. Hãng SX: SmithKline Beecham Pharmaceuticals/ Anh
17Amoxicilin 500mg1.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế/ Việt Nam
18Zinnat tablets 250mg2.000ViênHộp 1 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Glaxo Operations UK Ltd./ Anh
19Izol – Fungi 100 mg1.200ViênHộp 1 vỉ x 4 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Pymepharco/ Việt Nam
20Zentocor 20mg2.400ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pharmathen International SA/ Hy Lạp
21Concor 5mg1.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Merck KGaA/ Đức
22Pulmicort Respules100ốngHộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml. Hãng SX: AstraZeneca AB/ Thụy Điển
23Ventolin Inhaler10LọHộp 1 bình xịt 200 liều. Hãng SX: Glaxo Wellcome SA – Spain/ Tây Ban Nha
24Terpin-Codein2.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên nang. Hãng SX: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar/ Việt Nam
25SaviBroxol 301.000ViênHộp 3 vỉ x10 viên nén sủi. Hãng SX: Công ty CP DP Savi/ Việt Nam
26Celebrex 200 mg900ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pfizer Pharmaceuticals LLC/ Puerto Rico
27Devitoc 200 mg1.000ViênTuýp 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông/ Việt Nam
28Mobic 7,5 mg1.000ViênHộp 2 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Boehringer Ingelheim Ellas A.E/ Hy Lạp
29Medrol 16mg3.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pfizer Italia S.R.L/ Ý
30Alpha Chymotrypsin5.000ViênHộp 2 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG/ Việt Nam
31Cimetidine Injection 150mg/ml Y.Y20ỐngHộp 2 vỉ chứa 5 ống thủy tinh chứa 2ml dung dịch thuốc. Hãng SX: Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd./ Đài Loan
32Hornol1.200ViênHộp 3 vỉ x 10 viên nang. Hãng SX: Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú/ Việt Nam
33Diacezac 50 mg1.500ViênHộp 3 vỉ x 10 viên nang. Hãng SX: Xí nghiệp dược phẩm 120 - Bộ Quốc Phòng/ Việt Nam
34Kẽm oxyd 10%50TuýpHộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương/ Việt Nam
35Voltaren Emulgel100TuýpHộp 1 tuýp 20g. Hãng SX: Novartis Consumer Health SA
36Dung dịch D.E.P100LọLọ 14 ml. Hãng SX: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. / Việt Nam
37Fucidin50TuýpHộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Leo Laboratories Limited/ Ireland
38Siliverine Cream50TuýpHộp 1 tuýp 20 gam. Hãng SX: Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd/ Việt Nam
39Dermovate Cream50TuýpHộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Glaxo Operation UK Limited/ Anh
40Myonal 50mg5.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory – Japan/ Nhật Bản
41Flixotide Evohaler 125 mg50ViênHộp 1 bình xịt 120 liều. Hãng SX: Glaxo Wellcome SA/ Tây Ban Nha
42Vinzix 40 mg500ViênHộp 5 vỉ x 50 viên nén. Hãng SX: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc/ Việt Nam
43Diamicron MR 30 mg2.100ViênHộp 1 vỉ x 30 viên. Hãng SX: Les Laboratoires Servier Industrie/ Pháp
44Glucose 5%50ChaiChai nhựa 500ml. Hãng SX: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar/ Việt Nam
45Amlor 5 mg1.500ViênHộp 3 vỉ x 10. Hãng SX: Pfizer (Australia) Pty., Ltd./ Áo
46Nitromint 2,6 mg300ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co./ Hungary
47Xyzal 5 mg500ViênHộp 1 vỉ x 10 viên. Hãng SX: UCB Farchim S.A/ Thụy Sỹ
48Emla10TuýpHộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Recipharm Karlskoga AB/ Thụy Điển
49Vitol 18 mg50LọHộp 1 lọ 10 ml. Hãng SX: Công ty cổ phần tập đoàn Merap/ Việt Nam
50Tobradex50LọHộp 1 lọ 5 ml. Hãng SX: .a. Alcon-Couvreur N.V/ Bỉ
51Maxitrol100LọHộp 1 lọ x 5ml. Hãng SX: s.a.Alcon-Couvreur n.V/ Bỉ
52Systane Ultra100LọHộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 10ml. Hãng SX: Alcon Laboratories, Inc./ Mỹ
53Natri clorid 0,9%400LọHộp 1 lọ 10ml. Hãng SX: Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương/ Việt Nam
54Losec Mups700ViênHộp 2 vỉ x 7 viên nén. Hãng SX: AstraZeneca AB/ Thụy Điển
55SaVi Esomeprazole 20 mg3.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)/ Việt Nam
56TRYMO tablets 120mg3.000ViênHộp 14 vỉ xé x 8 viên. Hãng SX: Raptakos, Brett & Co., Ltd./ Ấn Độ
57Domreme 10 mg2.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: emedica Ltd./ Hy Lạp
58Buscopan 10 mg2.000ViênHộp 5 vỉ x 20 viên. Hãng SX: Delpharm Reims/ Pháp
59Antolac 1 g2.500GóiHộp 25 gói x 1g thuốc bột. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang/ Việt Nam
60Sorbitol 5g3.000ViênHộp 20 gói 5g. Hãng SX: Công ty cổ phần dược Danapha/ Việt Nam
61Samarin 703.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd/ Thái Lan
62Ultracet 325mg + 37,5 mg900ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Janssen Korea Ltd./ Hàn Quốc
63Tozinax 10 mg3.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC/ Việt Nam
64Glucamesh 10003.000ViênHộp 1 tuýp 20 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần SPM/ Việt Nam
65Enpovid A, D2.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần SPM/ Việt Nam
66Neutrifore5.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định/ Việt Nam
67Bocalex C 10007.200ViênHộp 1 tuýp 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG/ Việt Nam
68Incepavit 400 Capsule1.500ViênHộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Incepta Pharmaceuticals Ltd./ Bangladesh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->