Gói thầu: Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KP BHYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:47:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021 Mua thuốc, biệt dược BHYT năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KP BHYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Chi phí cung cấp hàng hóa tại các đơn vị thụ hưởng. - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm (nếu có). - Thuế và phí liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 069.742.151 Fax: 069.742.151
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 069.742.158 Fax: 069.742.157
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 069.742.158 Fax: 069.742.157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0979.535.997 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạ Trung Linh, Bệnh xá - Phòng Hậu cần - Lữ đoàn 189 Hải quân. Bán đảo Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa: Điện thoại 0979.535.997 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tanganil 500mg | 1.200 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pierre Fabre Medicament production/Pháp | ||
| 2 | Betaserc 16 mg | 1.200 | Viên | Hộp 3 vỉ x 20 viên. Hãng SX: Solvay Pharmaceuticals/ Pháp | ||
| 3 | Timmak 3 mg | 1.200 | Viên | Hộp 6 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần SPM/ Việt Nam | ||
| 4 | Neubatel-forte 600 mg | 1.200 | Viên | Hộp 6 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú/ Việt Nam | ||
| 5 | Neurontin 300 mg | 800 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pfizer Pharmaceuticals LLC/ Đức | ||
| 6 | Cebrex 40 mg | 1.200 | Viên | Hộp 1 vỉ x 20 viên. Hãng SX: Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co. KG/ Đức | ||
| 7 | Maxxtriptan 50 | 300 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược phẩm 3.2/ Việt Nam | ||
| 8 | Nootropil 800 mg | 450 | Viên | Hộp 3 vỉ x 15 viên. Hãng SX: UCB Pharma SA/ Bỉ | ||
| 9 | Rotundin 60mg | 500 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty dược trung ương 3/ Việt Nam | ||
| 10 | Kem Zonaarme | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120/ Việt Nam | ||
| 11 | Moretel 500 mg | 50 | Lọ | Lọ 100ml. Hộp 10 lọ. Hãng SX: Công ty TNHH Bình Việt Đức/ Việt Nam | ||
| 12 | Proxacin 1% | 30 | Lọ | Hộp 10 lọ 20ml. Hãng SX: Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A./ Ba Lan | ||
| 13 | Claforan 1 g | 50 | Lọ | Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml. Hãng SX: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương/ Việt Nam | ||
| 14 | Levofloxacin 250 | 1.200 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG/ Việt Nam | ||
| 15 | Volfacine 500 mg | 500 | Viên | Hộp 1 vỉ x 5 viên. Hãng SX: Lek Pharmaceuticals d.d/ Slovenia | ||
| 16 | Augmentin 625mg tablets | 2.800 | Viên | Hộp 2 vỉ x 7 viên. Hãng SX: SmithKline Beecham Pharmaceuticals/ Anh | ||
| 17 | Amoxicilin 500mg | 1.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế/ Việt Nam | ||
| 18 | Zinnat tablets 250mg | 2.000 | Viên | Hộp 1 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Glaxo Operations UK Ltd./ Anh | ||
| 19 | Izol – Fungi 100 mg | 1.200 | Viên | Hộp 1 vỉ x 4 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Pymepharco/ Việt Nam | ||
| 20 | Zentocor 20mg | 2.400 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pharmathen International SA/ Hy Lạp | ||
| 21 | Concor 5mg | 1.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Merck KGaA/ Đức | ||
| 22 | Pulmicort Respules | 100 | ống | Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml. Hãng SX: AstraZeneca AB/ Thụy Điển | ||
| 23 | Ventolin Inhaler | 10 | Lọ | Hộp 1 bình xịt 200 liều. Hãng SX: Glaxo Wellcome SA – Spain/ Tây Ban Nha | ||
| 24 | Terpin-Codein | 2.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Hãng SX: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar/ Việt Nam | ||
| 25 | SaviBroxol 30 | 1.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x10 viên nén sủi. Hãng SX: Công ty CP DP Savi/ Việt Nam | ||
| 26 | Celebrex 200 mg | 900 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pfizer Pharmaceuticals LLC/ Puerto Rico | ||
| 27 | Devitoc 200 mg | 1.000 | Viên | Tuýp 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông/ Việt Nam | ||
| 28 | Mobic 7,5 mg | 1.000 | Viên | Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Boehringer Ingelheim Ellas A.E/ Hy Lạp | ||
| 29 | Medrol 16mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Pfizer Italia S.R.L/ Ý | ||
| 30 | Alpha Chymotrypsin | 5.000 | Viên | Hộp 2 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG/ Việt Nam | ||
| 31 | Cimetidine Injection 150mg/ml Y.Y | 20 | Ống | Hộp 2 vỉ chứa 5 ống thủy tinh chứa 2ml dung dịch thuốc. Hãng SX: Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd./ Đài Loan | ||
| 32 | Hornol | 1.200 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. Hãng SX: Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú/ Việt Nam | ||
| 33 | Diacezac 50 mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. Hãng SX: Xí nghiệp dược phẩm 120 - Bộ Quốc Phòng/ Việt Nam | ||
| 34 | Kẽm oxyd 10% | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương/ Việt Nam | ||
| 35 | Voltaren Emulgel | 100 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 20g. Hãng SX: Novartis Consumer Health SA | ||
| 36 | Dung dịch D.E.P | 100 | Lọ | Lọ 14 ml. Hãng SX: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. / Việt Nam | ||
| 37 | Fucidin | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Leo Laboratories Limited/ Ireland | ||
| 38 | Siliverine Cream | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 20 gam. Hãng SX: Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd/ Việt Nam | ||
| 39 | Dermovate Cream | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Glaxo Operation UK Limited/ Anh | ||
| 40 | Myonal 50mg | 5.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory – Japan/ Nhật Bản | ||
| 41 | Flixotide Evohaler 125 mg | 50 | Viên | Hộp 1 bình xịt 120 liều. Hãng SX: Glaxo Wellcome SA/ Tây Ban Nha | ||
| 42 | Vinzix 40 mg | 500 | Viên | Hộp 5 vỉ x 50 viên nén. Hãng SX: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc/ Việt Nam | ||
| 43 | Diamicron MR 30 mg | 2.100 | Viên | Hộp 1 vỉ x 30 viên. Hãng SX: Les Laboratoires Servier Industrie/ Pháp | ||
| 44 | Glucose 5% | 50 | Chai | Chai nhựa 500ml. Hãng SX: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar/ Việt Nam | ||
| 45 | Amlor 5 mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10. Hãng SX: Pfizer (Australia) Pty., Ltd./ Áo | ||
| 46 | Nitromint 2,6 mg | 300 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co./ Hungary | ||
| 47 | Xyzal 5 mg | 500 | Viên | Hộp 1 vỉ x 10 viên. Hãng SX: UCB Farchim S.A/ Thụy Sỹ | ||
| 48 | Emla | 10 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g. Hãng SX: Recipharm Karlskoga AB/ Thụy Điển | ||
| 49 | Vitol 18 mg | 50 | Lọ | Hộp 1 lọ 10 ml. Hãng SX: Công ty cổ phần tập đoàn Merap/ Việt Nam | ||
| 50 | Tobradex | 50 | Lọ | Hộp 1 lọ 5 ml. Hãng SX: .a. Alcon-Couvreur N.V/ Bỉ | ||
| 51 | Maxitrol | 100 | Lọ | Hộp 1 lọ x 5ml. Hãng SX: s.a.Alcon-Couvreur n.V/ Bỉ | ||
| 52 | Systane Ultra | 100 | Lọ | Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 10ml. Hãng SX: Alcon Laboratories, Inc./ Mỹ | ||
| 53 | Natri clorid 0,9% | 400 | Lọ | Hộp 1 lọ 10ml. Hãng SX: Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương/ Việt Nam | ||
| 54 | Losec Mups | 700 | Viên | Hộp 2 vỉ x 7 viên nén. Hãng SX: AstraZeneca AB/ Thụy Điển | ||
| 55 | SaVi Esomeprazole 20 mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)/ Việt Nam | ||
| 56 | TRYMO tablets 120mg | 3.000 | Viên | Hộp 14 vỉ xé x 8 viên. Hãng SX: Raptakos, Brett & Co., Ltd./ Ấn Độ | ||
| 57 | Domreme 10 mg | 2.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: emedica Ltd./ Hy Lạp | ||
| 58 | Buscopan 10 mg | 2.000 | Viên | Hộp 5 vỉ x 20 viên. Hãng SX: Delpharm Reims/ Pháp | ||
| 59 | Antolac 1 g | 2.500 | Gói | Hộp 25 gói x 1g thuốc bột. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang/ Việt Nam | ||
| 60 | Sorbitol 5g | 3.000 | Viên | Hộp 20 gói 5g. Hãng SX: Công ty cổ phần dược Danapha/ Việt Nam | ||
| 61 | Samarin 70 | 3.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd/ Thái Lan | ||
| 62 | Ultracet 325mg + 37,5 mg | 900 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Janssen Korea Ltd./ Hàn Quốc | ||
| 63 | Tozinax 10 mg | 3.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC/ Việt Nam | ||
| 64 | Glucamesh 1000 | 3.000 | Viên | Hộp 1 tuýp 20 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần SPM/ Việt Nam | ||
| 65 | Enpovid A, D | 2.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần SPM/ Việt Nam | ||
| 66 | Neutrifore | 5.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định/ Việt Nam | ||
| 67 | Bocalex C 1000 | 7.200 | Viên | Hộp 1 tuýp 10 viên. Hãng SX: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG/ Việt Nam | ||
| 68 | Incepavit 400 Capsule | 1.500 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hãng SX: Incepta Pharmaceuticals Ltd./ Bangladesh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi