Gói thầu: Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:10:00 đến ngày 2021-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,882,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 Mua sắm văn phòng phẩm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 | 2 | Ream | Peper One DL 70 (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Giấy A4 | 1.200 | Ream | Peper One DL 70 (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Giấy A5 | 700 | Ream | Peper One DL 70 (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Giấy màu A4 | 5 | Ream | Pho màu DL 80 | ||
| 5 | Giấy màu A4 (dày) | 5 | Xấp | Khổ A4-100 tờ | ||
| 6 | Giấy Pelure | 3 | Ream | Khổ A4-200 tờ | ||
| 7 | Giấy note | 60 | Xấp | 3 x 3 (vàng) | ||
| 8 | Tập 96 trang | 80 | Cuốn | Hải Tiến (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Tập 200 trang | 150 | Cuốn | Hải Tiến (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Hộp đựng bút để bàn | 5 | Hộp | Kukiwa 174 (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Giấy kiếng bao tập | 10 | Mét | mét | ||
| 12 | Sổ bìa cứng | 36 | Cuốn | Handbook 21cm x 33cm | ||
| 13 | Sổ ca rô | 10 | Cuốn | 25cm x 33cm | ||
| 14 | Sổ bìa da (nâu) | 10 | Cuốn | A5 loại | ||
| 15 | Sổ tay CK7 day | 30 | Cuốn | Addresses | ||
| 16 | Máy tính 12 số | 16 | Cái | Casio HL122TV (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Viết cắm để bàn | 24 | Cái | PH-02 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Viết xanh | 2.000 | Cái | TL-08 (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Viết xanh | 3.000 | Cây | TL-027 (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Viết đỏ | 150 | Cây | TL-027 (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Viết đen | 30 | Cây | TL-027 (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Viết chì | 150 | Cây | GP-01 (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Viết lông kim | 180 | Cây | PM-04 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Viết lông dầu | 180 | Cây | PM-09 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Viết lông bảng | 120 | Cây | WB-03 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Viết dạ quang | 25 | Cây | HL-012 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Viết bôi nước | 10 | Cây | CP-02 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Đồ chuốt bút chì | 20 | Cái | S-05 (TL) (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Thước kẻ 30cm | 50 | Cây | Kim Nguyên (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Cây ghim giấy | 10 | Cây | Đế mủ | ||
| 31 | Gôm tẩy chì | 200 | Viên | Pentel (nhỏ) (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Cây bấm ghim N0.10 | 40 | Cây | MAX® HD-10 (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Cây bấm xoay N0.03 | 5 | Cây | deli 0333 (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Ghim bấm N0.3 | 100 | Hộp | Việt Đức (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Ghim bấm N0.10 | 600 | Hộp | Việt Đức (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Kẹp giấy Thiên Long (hộp 100 cái) | 400 | Hộp | C62 (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Cây gỡ ghim bấm inox (càng cua) | 10 | Cây | Cây | ||
| 38 | Cây bấm lỗ (2 lỗ) | 5 | Cây | SQ-7621G (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Kẹp bướm đen 25mm | 50 | Hộp | Double Clip (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Kẹp đen 32mm | 30 | Hộp | Double Clip (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Kẹp bướm đen 51mm | 30 | Hộp | Double Clip (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Kẹp bướm đen 19mm | 40 | Hộp | Double Clip (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Kẹp bướm đen 41mm | 9 | Hộp | Double Clip (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Kẹp bướm đen 15mm | 30 | Hộp | Double Clip (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Sơ mi lá | 300 | Cái | A4 | ||
| 46 | Sơ mi lá | 100 | Cái | F4 | ||
| 47 | Sơ mi nút | 400 | Cái | My CLEAR VC.CB 360 (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Sơ mi dây 10cm | 800 | Cái | Thảo Linh (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Sơ mi hộp 20cm | 6 | Cái | Thái Dương (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Sơ mi hộp 15cm | 10 | Cái | Thái Dương (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Bìa còng | 20 | Cái | 7cm 2 mặt Xl A4 | ||
| 52 | Bìa sơ mi trình ký | 5 | Cái | Nitrasa (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Hồ dán Queen 30ml | 2.200 | Chai | Queen (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Băng keo trong | 80 | Cuộn | 5 F - 100 yard | ||
| 55 | Băng keo đục (vàng) | 30 | Cuộn | 5 F - 100 yard | ||
| 56 | Băng keo simili xanh | 30 | Cuộn | 5 F - 100 yard | ||
| 57 | Băng keo 2 mặt | 10 | Cuộn | 2,4 F | ||
| 58 | Mực dấu xanh | 20 | Chai | Shiny 28ml (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Mực dấu đỏ | 40 | Chai | Shiny 28ml (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Tăm bông | 5 | Cái | SP3 (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Sáp đếm tiền | 26 | Hộp | Sanlih (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Bao thư trắng | 500 | Cái | 11cm x 18cm | ||
| 63 | Băng keo ghi giá | 10 | Cuộn | Cuộn | ||
| 64 | Ghim bấm 23/15 | 12 | Hộp | Việt Đức (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Giấy than | 2 | Hộp | G-Star 21x33 (Thái Lan) (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi