Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908635-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210907792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu từ các năm trước và nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:15:00 đến ngày 2021-09-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,407,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc san ủi tạo măt bằng).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Đầu tư cơ sở vật chất trường Mầm Non Thuần Mang
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu từ các năm trước và nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); điện thoại: 02093874883; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng & lắp đặt công trình Bắc Kạn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán và báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Theo quy định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); điện thoại: 02093874883; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); điện thoại: 02093874883; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II3,9641100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II3,9641100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III11,8357100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9016,503100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III4,7069100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III4,7069100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm0,17100m
B Cổng chính:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,022100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,2m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M751m3
4Gia công cột bằng thép hình0,0287tấn
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,053m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7510,205m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,36m2
8Bản lề cổng8Bộ
9Bánh xe đáy cánh cổng2Bộ
10Gia công cánh cổng0,1294tấn
11Lắp dựng cánh cổng0,1294tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,81471m2
13Chốt, móc, khóa cổng1Bộ
14Gia công lắp dựng biển cổng tên trường1bộ
C Hàng rào thoáng C1-C2-C3-C4:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,0601100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,91m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M751,323m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,617m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0216100m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,028100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0235tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,462m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,954m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,8551m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M759,0794m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7521,556m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,6354m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0526100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0722tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2103m3
17Gia công cột bằng thép hình0,1583tấn
18Bu lông liên kết138Cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,2786m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,361m2
21Lắp đặt nan bê tông69cái
D Hàng rào A1-A5:
1Gia công hàng rào thép0,8027tấn
2Lắp dựng hàng rào thép0,8027tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,1721m2
E Sân đường bê tông:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x426,4042m3
F Kè đá A1-A5:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III5,0694100m3
2Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100119,158m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100166,478m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1255100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0315tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1719tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,5104m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,2997100m3
9Lắp đặt ống giảm áp thân kè PVC D42, gồm cả chèn sỏi lọc đầu ống1tb
G Kè đá A1-B9:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III4,0022100m3
2Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100193,0713m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100178,2276m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2685100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0671tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1227tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,3708m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0493100m3
9Lắp đặt ống giảm áp thân kè PVC D42, gồm cả chèn sỏi lọc đầu ống1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc san ủi tạo măt bằng).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đầm đất cầm tay hoạt động bình thường2
3 Máy lu bánh thép tự hành có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông 250 lít hoạt động bình thường1
5 Máy trộn vữa 150 lít hoạt động bình thường2
6 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động bình thường1
8 Máy đầm bàn hoạt động bình thường1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi hoạt động bình thường1
10 Máy ủi công suất 110 CV có đăng ký, còn hiệu lực1
11 Máy khoan hoạt động bình thường1
12 Máy toàn đạc điện tử hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->