Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:15:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,593,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.324.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống báo cháy và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.662.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục/ cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS An Phước (Xây dựng 06 phòng học) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC 6 PHÒNG | |||
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| C | KHỐI PHÒNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| D | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,962 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | m3 |
| E | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,378 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,031 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,404 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,888 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,574 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,842 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,53 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,565 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,367 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,103 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,998 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,398 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,333 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,17 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,752 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,221 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,019 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,755 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,481 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 39 | Cung cấp và gia công thép neo xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,161 | Kg |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,318 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,763 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,637 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| F | CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ | |||
| 1 | CC đất san lấp nền nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,122 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường k95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,122 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,877 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,763 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,162 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,162 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,373 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,671 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,392 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,882 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,032 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,064 | m3 |
| G | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996,467 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544,964 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,241 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 618,359 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 765,9 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,709 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 343,45 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8 | m |
| H | CÔNG TÁC LÁNG, ỐP LÁT | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,808 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,252 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,595 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,392 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,176 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,753 | m2 |
| 9 | Ốp gạch trang trí đồng nai màu đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| I | CÔNG TÁC BẢ SƠN VÀ CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 761,439 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.546,321 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.698,875 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.036,284 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.141,407 | m2 |
| J | CÔNG TÁC CỬA, LAN CAN VÀ THANG SẮT | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính + khóa ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,9 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (đã có hoa sắt + kính ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | 0.0 |
| 5 | Cung cấp ống inox ( 304) fi 60 dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,4 | m |
| 6 | Cung cấp khung nhôm kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,89 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,87 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 9 | Cung cấp lan can cầu thang tay vịn inox fi 30 ,fi 60 inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 11 | CCLD thang sắt lên mái bằng sắt V50x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413,9 | m2 |
| K | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,703 | 100m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | CCLĐ nối chữ tê có một đầu răng trong PVC 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 7 | CCLĐ cút nhựa có một đầu răng trong 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | CCLĐ nối 2 đầu ren ngoài 27/21 Pvc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 9 | CCLĐ Van PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ Van kẽm D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | CCLĐ giảm PVC 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | CCLĐ Van PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Chậu xí bệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa kẽm chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 34 | CCLĐ bộ xả lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | CCLĐ van STK xả chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | CCLĐ vòi cấp nước inox D27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,275 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,953 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 51 | Làm tầng lọc loại đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Khoan giếng thu sét đường kính 60 sâu 15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 8 | CCLD cột đỡ kim thu sét STK fi 60 dày 3 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 9 | CCLD khớp nối trụ và kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | gia công lắp dựng bản mã thép liên kết cột thu sét với công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | CCLD hộp đo điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | CCLD tăng đơ neo dây cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và kéo cáp thép neo trụ chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 14 | CCLD kim thu sét ingesco PDC 2.1 R 41m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện phụ và vật tư lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 7 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 2 | CCLD bản báo hiệu phòng cháy chữa cháy các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| O | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 50 kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ phụ lắp đặt tại các khối nhà chính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Linh kiện báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| P | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 12-16 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 2 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tủ điện bơm nước tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | hộp |
| Q | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,389 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,967 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,052 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| R | NHÀ XE + CỔNG PHỤ | |||
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 12 | Sản xuất dầm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,941 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,801 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| T | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,874 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,32 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cổng khung thép hộp tráng kẽm, mặt ốp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp bảng tên trường tại cổng phụ khung thép hộp tráng kẽm, mặt ốp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,76 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,04 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.324.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống báo cháy và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.662.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Cần trục/ cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi