Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908053-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210882598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:15:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,593,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.324.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống báo cháy và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.662.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục/ cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS An Phước (Xây dựng 06 phòng học)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Phát Thịnh; Địa chỉ: 32A, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành Phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Phạm Gia Thịnh; Địa chỉ: Lầu 3, D23, đường N2, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC 6 PHÒNG
B SÂN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế15gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế15gốc cây
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,58m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế16m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,76m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế85m2
C KHỐI PHÒNG 6 PHÒNG HỌC
D CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế468,512m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,962m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế134m3
E CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,378m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,787m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,031100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,404tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,888tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,574m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,591100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,135tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,758tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,842m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,256m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,53100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,401tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,758tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,565tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,367tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,103tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,998m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,398100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,446tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,333tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,771tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,899tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,17tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,088tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,752m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,221100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,019tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,755m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,956100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,555tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,481m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
39Cung cấp và gia công thép neo xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,161Kg
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,318m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,516100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,496tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,763m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,637100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,029m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
F CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
1CC đất san lấp nền nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế279,122m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường k95Theo chương V và hồ sơ thiết kế279,122m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,877m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,547m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,763m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,162m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,162m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,373m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,671m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,392m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,882m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,032m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,064m3
G CÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế996,467m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế544,964m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,241m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế618,359m2
5Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế765,9m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế357,709m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế343,45m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,8m
H CÔNG TÁC LÁNG, ỐP LÁT
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,808m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,36m2
3Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,252m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,595m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,392m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,176m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế432,753m2
9Ốp gạch trang trí đồng nai màu đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,12m2
I CÔNG TÁC BẢ SƠN VÀ CHỐNG THẤM
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế761,439m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.546,321m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.698,875m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.036,284m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.141,407m2
J CÔNG TÁC CỬA, LAN CAN VÀ THANG SẮT
1Cung cấp cửa đi khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính + khóa )Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,9m2
2Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (đã có hoa sắt + kính )Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m2
3Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính )Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,08m2
4Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính )Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,320.0
5Cung cấp ống inox ( 304) fi 60 dày 2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,4m
6Cung cấp khung nhôm kính dày 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,89m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế254,87m2
8Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,16m2
9Cung cấp lan can cầu thang tay vịn inox fi 30 ,fi 60 inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế11m
10Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,1m2
11CCLD thang sắt lên mái bằng sắt V50x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế413,9m2
K CÔNG TÁC MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,61tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,61tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,703100m2
L CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,14100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
6CCLĐ nối chữ tê có một đầu răng trong PVC 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61cái
7CCLĐ cút nhựa có một đầu răng trong 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
8CCLĐ nối 2 đầu ren ngoài 27/21 PvcTheo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
9CCLĐ Van PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10CCLĐ Van kẽm D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
14CCLĐ giảm PVC 34/27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15CCLĐ Van PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,705100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,63100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế57cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế76cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,27100m
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
26Lắp đặt phễu thu inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
27Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Chậu xí bệt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt van khóa kẽm chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
34CCLĐ bộ xả lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
35Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
36Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
38CCLĐ van STK xả chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39CCLĐ vòi cấp nước inox D27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213100m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,6m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,212m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,368m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,275m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,246m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,953m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,493tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
51Làm tầng lọc loại đứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
M CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
3Khoan giếng thu sét đường kính 60 sâu 15mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1giếng
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế52m
8CCLD cột đỡ kim thu sét STK fi 60 dày 3 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế5m
9CCLD khớp nối trụ và kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10gia công lắp dựng bản mã thép liên kết cột thu sét với công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11CCLD hộp đo điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12CCLD tăng đơ neo dây cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Cung cấp và kéo cáp thép neo trụ chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế36m
14CCLD kim thu sét ingesco PDC 2.1 R 41mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Phụ kiện phụ và vật tư lắp đặt kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
N THIẾT BỊ PCCC
1Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 7 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bình
2CCLD bản báo hiệu phòng cháy chữa cháy các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
O BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ báo cháy trung tâm 50 kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Tủ phụ lắp đặt tại các khối nhà chínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Linh kiện báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế270m
5Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế104m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế225m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
P ĐIỆN TRONG NHÀ
1Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 12-16 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
2Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 2 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
3Cung cấp lắp đặt tủ điện bơm nước tự độngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
17Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế130m
18Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
19Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế980m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế520m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo chương V và hồ sơ thiết kế120hộp
Q THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,689100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,829m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,365m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,389m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,207100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,324m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,055tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,221tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,967m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,052m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế268,2m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế175cái
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
R NHÀ XE + CỔNG PHỤ
S NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,82m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171tấn
9Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,35m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,2m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,451tấn
12Sản xuất dầm máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,941tấn
13Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,564tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,029100m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,801m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,181100m2
19Tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
22Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
23Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
T CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,904m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,874m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,161100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,06m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,392m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,59m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,44m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,32m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,28m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
21Cung cấp cổng khung thép hộp tráng kẽm, mặt ốp thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m2
22Cung cấp bảng tên trường tại cổng phụ khung thép hộp tráng kẽm, mặt ốp thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,8m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,76m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,28m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế77,04m2
27Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.324.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống báo cháy và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.662.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Cần trục/ cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
6 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu3
7 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu3
8 Đầm dùi Không yêu cầu3
9 Đầm bàn Không yêu cầu3
10 Máy hàn Không yêu cầu3
11 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->