Gói thầu: Mua bơm lọc và vật tư, phụ kiện đồng bộ ngành xử lý nước năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua bơm lọc và vật tư, phụ kiện đồng bộ ngành xử lý nước năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 15:08:00 đến ngày 2020-02-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nước | 1 | cái | - Dải lưu lượng: 0-2,7m3/giờ, cột áp: 20-28m - Điện áp: 220V, công suất tiêu thụ ≤ 370W - Có khả năng chịu môi trường | ||
| 2 | Bơm lọc 1 | 1 | cái | - Dải lưu lượng: 0-26,6 m3/giờ, cột áp: 33-40,5m - Điện áp: 220V, công suất tiêu thụ ≤ 1,1kW - Có khả năng chịu môi trường | ||
| 3 | Máy bơm nước nguồn | 1 | cái | - Kiểu máy làm mát bằng gió, 4 thì, 1 xi lanh, dung tích xi lanh: 97,7cc - Công suất cực đại: 2,5HP - Dung tích bình nhiên liệu 1,5 lít - Trọng lượng ≤ 15kg; nhiên liệu xăng | ||
| 4 | Máy bơm định lượng hóa chất | 1 | cái | - Lưu lượng: 11,5 lít/giờ - Cột áp ≥ 6m - Khoảng điều chỉnh bơm: 4-100% - Chất liệu: màng bơm bằng nhựa EP phủ TELFLON, đầu bơm bằng nhựa PP chống chịu hóa chất - Điện áp 220V, công suất tiêu thụ ≤ 15W | ||
| 5 | Máy phát điện | 1 | cái | - Công suất định mức 5KVA - Điện áp 220V - Loại động cơ: làm mát bằng gió cưỡng bức - Nhiên liệu: xăng - Dung tích bình nhiên liệu: 25 lít - Hệ thống khởi động: đề nổ và mâm giật - Tiêu hao nhiệu liệu: 2,7-3,1 lít/giờ - Trọng lượng ≤ 89kg | ||
| 6 | Túi lọc 50 µm | 8 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 50µm - Dạng túi: trụ tròn, miệng vòng nhựa PP, đường kính 180mm, dài 820mm | ||
| 7 | Thiết bị lọc lõi 5 µm, 7 lõi 30" | 2 | cái | - Vật liệu: Inox 316, có khả năng chịu môi trường, dày 1-1,5mm - Lưu lượng: 10 m3/giờ - Đường kính: 230mm - Chiều cao: 950mm - Số lượng lõi: 7 - Ống nước vào-ra: 2 inch - Áp lực làm việc: 0,8Mpa | ||
| 8 | Lõi lọc 5 µm, dxh=2''x30" | 150 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 5µm - Vật liệu: lõi nén PP - Áp lực làm việc: 0,3Mpa - Đường kính: 2 inch - Chiều cao: 30 inch | ||
| 9 | Thiết bị lọc lõi 5 µm, 1 lõi 20" | 1 | cái | - Vật liệu: nhựa PP - Lưu lượng: 1-2 m3/giờ - Đường kính: 130mm - Chiều cao: 570mm - Số lượng lõi: 1 - Chiều dài lõi: 20 inch - Ống nước vào-ra: 3/4 inch - Áp lực làm việc: 0,3Mpa | ||
| 10 | Lõi lọc 5 µm, dxh=2''x20" | 25 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 5µm - Vật liệu: lõi nén PP - Áp lực làm việc: 0,3Mpa - Đường kính: 2 inch - Chiều cao: 20 inch | ||
| 11 | Thiết bị lọc lõi 1 µm | 1 | cái | - Vật liệu: nhựa PP - Lưu lượng: 0,8-1,5 m3/giờ - Đường kính: 130mm - Chiều cao: 570mm - Cốc lọc: 20 inch - Ống nước vào-ra: 3/4 inch - Áp lực làm việc: 10Mpa | ||
| 12 | Lõi lọc 1 µm | 20 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 1µm - Vật liệu: lõi nén PP - Áp lực làm việc: 0,3Mpa - Đường kính: 5 inch - Chiều cao: 20 inch | ||
| 13 | Thiết bị lọc hấp phụ, 40 lõi | 1 | cái | - Vật liệu: Inox 316, có khả năng chịu môi trường, dày 1-1,5mm - Lưu lượng: 50 m3/giờ - Đường kính: 500mm - Chiều cao: 1120mm - Số lượng lõi: 40 - Ống nước vào-ra: 2.5 inch mặt bích - Áp lực làm việc: 0,9Mpa | ||
| 14 | Lõi lọc hấp phụ 5 µm, dxh=2''x40" | 80 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 5µm - Vật liệu: than hoạt tính - Áp lực làm việc: 0,5Mpa - Đường kính: 2 inch - Chiều cao: 40 inch | ||
| 15 | Lưu lượng kế thủy tinh | 2 | cái | - Dải đo: 5-30GPM - Vật liệu: Acrylic, trục inox 316 - Chiều dài: 265mm - Đường kính: 2,5 inch - Áp suất làm việc: 0.4-0.9Mpa | ||
| 16 | Thiết bị trộn hóa chất | 1 | cái | - Vật liệu: inox 316, có khả năng chịu môi trường - Chiều dài: 550mm - Đường kính: 100mm | ||
| 17 | Rulo dây điện | 5 | cái | - Vật liệu: inox 304 - Đường kính: 80mm - Khả năng cuộn dây điện: 5m | ||
| 18 | Thùng pha hóa chất | 4 | cái | - Dung tích: 18 lít - Nhựa PP trắng, chống chịu hóa chất - Đường kính: 260mm - Chiều cao: 420mm | ||
| 19 | Đồng hồ đo áp suất | 5 | cái | - Dải đo: 0-0,6Mpa - Đường kính mặt: 100mm - Vật liệu inox 304 - Chân ren 0,5 inch | ||
| 20 | Thiết bị xử lý nước nhiễm mặn | 2 | cái | - Vật liệu: inox 304, có khả năng chịu môi trường - Số màng chứa: 1 - Áp suất ≤ 300psi - Đường kính: 200mmm - Chiều cao: 1016mm - Công suất tối đa: 1,5m3/giờ | ||
| 21 | Màng lọc xử lý nước nhiễm mặn | 2 | cái | - Công suất lọc: 1.5 m3/giờ - Đường kính: 4 inch - Chiều cao: 40 inch - Áp suất: 125psi | ||
| 22 | Bơm cao áp | 1 | cái | - Trục đứng, đa tầng cánh - Dải công suất: 0-7 m3/giờ - Cột áp: 60-114mH2O - Điện áp: 220V - Công suất: 2,2Kw - Trọng lượng khô ≤ 25Kg | ||
| 23 | Thiết bị trao đổi ion | 1 | cái | - Lưu lượng ≤ 1,3m3/giờ - Đường kính: 250mm - Chiều cao: 1100mm - Vật liệu: Composite, có khả năng chịu môi trường | ||
| 24 | Thùng chứa hóa chất hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion | 1 | cái | - Vật liệu: HDPE, có khả năng chịu môi trường - Dung tích: 60 lít - Chiều dài: 340mm - Chiều rộng: 340mm - Chiều cao: 810mm - Có ống chống tràn | ||
| 25 | Van hoàn nguyên 5 chế độ | 1 | cái | - Màn hình LCD hiển thị chức năng - 5 chế độ: Lọc, rửa ngược, hút muối, hồi muối, rửa xuôi. - Lưu lượng: 4m3/giờ - Kết nối cột lọc 2,5 inch - Đường vào, đường ra, đường thải: 1 inch - Áp suất làm việc: 0,2-0,6Mpa - Điện áp: 12V | ||
| 26 | Thiết bị lọc RO | 1 | cái | - Vật liệu: inox 304, có khả năng chịu môi trường - Số màng chứa: 1 - Công suất tối đa 360 lít/giờ - Áp suất ≤ 300psi - Đường kính: 112mm - Chiều cao: 1130mm | ||
| 27 | Màng lọc RO | 1 | cái | - Công suất tối đa 360 lít/giờ - Đường kính: 4 inch - Chiều cao: 40 inch - Áp suất: 125psi | ||
| 28 | Bơm lọc RO | 1 | cái | - Đa tầng cánh - Dải lưu lượng: 0-3,5 m3/giờ - Dải áp suất: 42-79m - Điện áp: 220V - Công suất: 1.1Kw - Trọng lượng khô ≤ 20Kg | ||
| 29 | Thiết bị khử trùng 1 | 1 | cái | - Sử dụng đèn UV - Vỏ ngoài: inox 316 - Công suất: 300 lít /giờ - Công suất bóng đèn: 15W - Lưu lượng: 6GPM - Đường kính: 60mm - Chiều cao: 700mm | ||
| 30 | Thiết bị khử trùng 2 | 2 | cái | - Sử dụng đèn UV - Vỏ ngoài: inox 316 - Công suất: 300 lít /giờ - Công suất bóng đèn: 40W - Lưu lượng: 12GPM - Đường kính: 80mm - Chiều cao: 930mm | ||
| 31 | Lưu lượng kế thủy tinh | 3 | cái | - Dải lưu lượng: 0-30 lít/phút - Hình dạng: vuông, lắp trực tiếp trên bảng điều khiển - Vật liệu trục đỡ: inox 316 - Đường kính ống ra vào: D21 - Vật liệu: nhựa Acrylic | ||
| 32 | Tủ điều khiển hệ thống | 1 | bộ | - Vật liệu: Inox 304, có khả năng chịu môi trường - Chiều rộng: 300mm - Chiều cao: 600mmm - Chiều sâu: 200mm - Có 2 chế độ điều khiển: tự động và thủ công - Hệ thống đèn báo, các công tắc điều khiển, von kế (ampe kế) lắp bảng | ||
| 33 | Cân định lượng | 1 | cái | - Phạm vi cân: 50-1000g - Cấp chính xác III - Vật liệu: Vỏ nhựa | ||
| 34 | Hộp chứa phụ kiện | 1 | cái | - Dung tích 8,5 lít - Vật liệu: nhựa tritan chịu lực chống bể khi rơi - Chiều dài: 270mm - Chiều rộng: 210mm - Chiều cao: 175mm | ||
| 35 | Hộp chứa hóa chất | 5 | cái | - Dung tích 10 lít - Vật liệu: nhựa tritan chịu lực chống bể khi rơi - Chiều dài: 285mm - Chiều rộng: 210mm - Chiều cao: 205mm | ||
| 36 | Phụ tùng | 1 | bộ | - Bộ dụng cụ đa năng 12 món - Vật liệu: Thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa dẻo | ||
| 37 | Bể chứa nước sạch | 2 | cái | - Vật liệu: Cao su - Dung tích: 3m3 | ||
| 38 | Máy thổi khí | 1 | cái | - Lưu lượng: 40-80 lít/phút - Áp suất đẩy ≥ 12kPa | ||
| 39 | Bộ thiết bị vá bể | 4 | bộ | - Gồm tuýt keo vá và băng dính chuyên dụng | ||
| 40 | Thiết bị đo nhanh pH | 1 | cái | - Thang đo: 0-14 - Độ phân giải: ± 0,1 - Môi trường làm việc: 5-40oC - Tự động ổn định - Tự động giữ giá trị đo - Chống nước, chống bụi | ||
| 41 | Thiết bị đo nhanh TDS | 1 | cái | - Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: TDS Factor (0,4 đến 1,0)/EN 27888/442/NaCl - Hiện thị: màn hình số LCD - Môi trường hoạt động: 5-40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ) - Nguồn: Pin CR2032x2 - Tuổi thọ pin: ≥400 giờ sử dụng liên tục - Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn. | ||
| 42 | Rơle cao áp, thấp áp | 4 | cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz - Áp lực tối đa: 10 bar - Lắp vào máy công suất tối đa 2,2Kw | ||
| 43 | Rơ le bảo vệ bơm RO | 2 | cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz - Áp lực tối đa: 10 bar - Lắp vào máy công suất tối đa 1,5Kw | ||
| 44 | Van phao | 2 | cái | - Vật liệu: Nhựa PP - Đóng/ ngắt hệ thống điện theo mực nước | ||
| 45 | Van từ inox 304 | 2 | cái | - Vật liệu: Inox 304 - Đường kính van: D34 - Điện áp: 24V | ||
| 46 | Biển tên các thiết bị | 45 | cái | - Vật liệu: Inox chống ăn mòn - Chiều rộng: 60mm - Chiều dài: 100mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi