Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902898-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210902481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:33:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,654,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.481742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì có hợp đồng với nhà thầu chính kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh phải có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.958.146.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.796.306.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 161.840.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.958.146.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học xã Thành Trực, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Trực. Địa chỉ: Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư Thành An. Địa chỉ: Số 25 Nguyễn Nhữ Soạn, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD An Khánh. Địa chỉ: 02 LK17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Trực. Địa chỉ: Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Trực. Địa chỉ: Xã Thành Trực, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng Trường tiểu học, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt493,14961m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9077100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1696100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,6755m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,3299m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0746100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,408m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1294tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3977tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6033tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,3409m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85,8999m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7072100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,8577m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3487tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7264tấn
17Xây bao giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4549m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,494m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,494m2
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6438100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5147100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,773100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,9348m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5607100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,136m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4721tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,518tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,143tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1246100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,6662m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1252tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9194tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7703100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,3747m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9392tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ván khuôn giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2158100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3805m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1921tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2105100m2
17Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9595m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2016tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6171tấn
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5267100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3551m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8214tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1476tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,944m3
25Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,048m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,048m2
27Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4354tấn
28Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,38m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,79621m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt246,5652m3
2Xây cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,3986m3
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt316,013m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt737,98m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.755,6868m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131,58m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt106,38m
8Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt597,0668m2
9Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.005,39m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.053,993m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.201,7136m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt206,3794m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt206,3794m2
14Gia công xà gồ thép hộp máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6167tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6167tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5038100m2
17Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm khổ 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,045m
18Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.401,52cái
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt950,814m2
20Lát gạch chống nóng bằng đất sét nung- Tiết diện gạch 300x300 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4218m2
21Ốp tường trụ, cột gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,334m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 ( Khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,3328m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209,5452m2
24Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,2576m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,3564m2
26GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 02 cánh mở quay ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,64m2
27GCLD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 01 cánh mở quay ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,62m2
28GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81m2
29GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m2
30GCLD vách kính cố định( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,48m2
31GCLD vách ngăn composite khu WC ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,72m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5786tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,4561m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,3m2
35GCLD lam sắt hộp 40x80x1.4 mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,266m2
36Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
37GCLD nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
38Sản xuất lan can sắt thép hộp 40x80x2,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3937tấn
39Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6762tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,58m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,581m2
42GCLD bộ chữ " Trường tiểu học xã Thành Trực"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,7072100m2
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0285100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1259m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,67m3
47Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,2419m2
48Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,2419m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,63991m3
50Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0745100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8199m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6648m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,3252m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,3252m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9075m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0743100m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,277m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,277m2
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
65Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80hộp
68Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
69Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
70Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt660m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt836m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.496m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
85Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cọc
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
87Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
88Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3121m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2131100m3
91Lắp đặt ống PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
92Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
93Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
94Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
95Lắp đặt cút nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
96Lắp đặt cút nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
97Lắp đặt cút nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
98Lắp đặt cút ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
99Lắp đặt tê ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
100Lắp đặt tê D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
101Lắp đặt tê D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
102Lắp đặt tê D40x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
103Lắp đặt côn nối D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
104Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
105Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
106Lắp đặt van xả cặn D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
107Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
108Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
114Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
115Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
116Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
117Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
118Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
119Lắp đặt tê xiên D110x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
120Lắp đặt tê xiên D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
121Lắp đặt tê xiên D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
122Lắp đặt côn nối D75x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
123Lắp đặt côn nối D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
124Lắp đặt côn nối D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
125Lắp đặt tê 90x75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
126Lắp đặt tê 110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
127Lắp đặt ống kiểm tra - D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
128Lắp đặt ống kiểm tra - D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
129Lắp nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
130Lắp nút bịt nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
131Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
133Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
134Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
137Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
138Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
139Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9m2
140GCLD khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Bộ
141Lắp đặt máy bơm nước 750W loại siêu đẩyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D34- ống chống trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
144Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
145Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
146Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
147Đai D90 bắt giữ ống A1500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100cái
148Hộp đựng bình chữa cháy KT: 800x600x180mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
149Bình chữa cháy MT3-CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bình
150Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bình
151Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0318100m3
153Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,5m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,62m3
D BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,03841m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1404100m3
15Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2808100m3
E THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,16661m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2264100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5556m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131,6832m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,52m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2912100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2011m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5499tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1171cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2106100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4212100m3
F THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt144bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Bộ
3Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.481742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì có hợp đồng với nhà thầu chính kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh phải có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.958.146.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.796.306.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 161.840.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.958.146.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Tời điện ≥ 2kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->