Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường mầm non Thanh Bình xã Ea Sar, huyện Ea Kar

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908800-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường mầm non Thanh Bình xã Ea Sar, huyện Ea Kar
Số hiệu KHLCNT 20210882803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:32:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời kéo tay
- Đặc điểm thiết bị 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trường mầm non Thanh Bình xã Ea Sar, huyện Ea Kar
Trường mầm non Thanh Bình xã Ea Sar, huyện Ea Kar
270 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia. Địa chỉ: Số 52 Trần Huy Liệu – P. Tân Thành - TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V1,9959100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V48,375m3
3Bê tôngđá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V26,307m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V59,8824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V33,1826m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V1,4482100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V13,7412m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V13,3746m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V2,8129100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,3766100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,3766100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V0,3766100m3/1km
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V90,362m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V53,3886m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V6,7258100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V14,3519m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V2,1922100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V11,5354m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V2,1002100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V15,0026m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMục 2, chương V2,3984100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V24,32m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1959tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,1372tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,5223tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,6661tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,2313tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V7,397tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,2015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,1472tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3253tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V1,0808tấn
33Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V2,97m3
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao Mục 2, chương V2,5344m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V19,7457m3
36Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V16,0301m3
37Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V148,2665m3
38Lắp đặt gạch Bông gióMục 2, chương V93Viên
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V226,826m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V329,178m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V183,382m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V210,02m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V183,41m
44Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V191,0704m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … CT-11AMục 2, chương V191,0704m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V574,722m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V621,252m2
48Láng granitô bậc cấpMục 2, chương V16,632m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V39,144m2
50Gia công xà gồ thépMục 2, chương V4,2214tấn
51Gia công đà trần thép mạ kẽmMục 2, chương V1,8055tấn
52Lắp dựng đà trần mạ kẽmMục 2, chương V1,8055tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V4,2214tấn
54Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V12m2
55SX LD lan can inox 304Mục 2, chương V35,1m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V12m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4zemMục 2, chương V9,0299100m2
58Thi công trần tôn lạnhMục 2, chương V608,32m2
59Chỉ trần tôn lạnh nhôm V20Mục 2, chương V546,8m
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, chương V499,926m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, chương V728,76m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V136,62m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mục 2, chương V27,314m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Tezaro400x400, vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,64m2
65Lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực 8mmMục 2, chương V75,9m2
66Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực 8mmMục 2, chương V11,52m2
67Lắp dựng cửa sổ sắt kính cường lực 8mmMục 2, chương V31,29m2
68Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Mục 2, chương V14,9m2
69Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMục 2, chương V241bộ
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V107,19m2
71Vách ngăn Compact dày 12mmMục 2, chương V43,32m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V988,55m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 2, chương V574,722m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục 2, chương V621,252m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V823,886m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.360,638m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V6,4308100m2
78Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Mục 2, chương V1cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, chương V1cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMục 2, chương V6cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V27cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V6cái
83Lắp đặt ổ cắm baMục 2, chương V24cái
84Lắp đặt các loại LED bán nguyệt 1,2m, 40WMục 2, chương V24bộ
85Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-36WMục 2, chương V24bộ
86Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40WMục 2, chương V26bộ
87Lắp đặt quạt trần 3 tốc độMục 2, chương V12cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, chương V95m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, chương V85m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V485m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, chương V280m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V6hộp
93Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục 2, chương V1sứ
94LĐ ống PVC D114Mục 2, chương V1,35100m
95LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V1,75100m
96LĐ Cút PVC D114Mục 2, chương V35cái
97LĐ Tê PVC D114Mục 2, chương V35cái
98LĐ Tê PVC D90Mục 2, chương V65cái
99LĐ Cút PVC D90Mục 2, chương V65cái
100LĐ Lơi PVC D90Mục 2, chương V35cái
101LĐ nối PVC D90Mục 2, chương V35cái
102LĐ Van kháo D34Mục 2, chương V2cái
103LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V0,9100m
104LĐ Ống STK D60Mục 2, chương V0,04100m
105LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V0,1100m
106LĐ Cút PVC D76Mục 2, chương V32cái
107Lắp đặt Cầu chắn rácMục 2, chương V18cái
108Lắp đặt Máng rửa tay INoxMục 2, chương V6bộ
109Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, chương V24bộ
110Lắp đặt chậu xí xổm trẻ emMục 2, chương V18bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, chương V18bộ
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V18cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy WCMục 2, chương V24cái
114Lắp đặt vòi rửa LavboMục 2, chương V30cái
115Lắp đặt vòi đồng D21Mục 2, chương V10bộ
116Lắp đặt vòi xịt xíMục 2, chương V24cái
117Lắp đặt gương soiMục 2, chương V6cái
118LĐ Ống PVC D34Mục 2, chương V1,6100m
119LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V1,85100m
120LĐ Ống PVC D21Mục 2, chương V1,65100m
121LĐ Cút PVC D34Mục 2, chương V65cái
122LĐ Tê giảm PVC D34/27Mục 2, chương V35cái
123LĐ Tê PVC D34Mục 2, chương V65cái
124LĐ nối PVC D34Mục 2, chương V35cái
125LĐ Tê giảm PVC D27/21Mục 2, chương V25cái
126LĐ Tê PVC D21Mục 2, chương V35cái
127LĐ cút PVC D21Mục 2, chương V25cái
128LĐ cút ren trong D21Mục 2, chương V25cái
129Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2, chương V18cái
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V5,2721m3
131Đào san đất trong phạm vi Mục 2, chương V0,0863100m3
132Bê tông đá 4x6, vữa XM M25Mục 2, chương V0,6985m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, chương V3,1974m3
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,594m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,1261100m2
136Lát gạch thẻMục 2, chương V2,66m2
137Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V2,66m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V15,96m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V15,96m2
140Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V15,96m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,05tấn
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V3cái
143Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, chương V0,395m3
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V18m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,18100m3
146Gia công kim thu sét dài 1mMục 2, chương V7cái
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục 2, chương V7cái
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMục 2, chương V95m
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMục 2, chương V65m
150LĐ ống PVC D21Mục 2, chương V0,95100m
151Gia công và đóng cọc chống sétMục 2, chương V13cọc
152Que hàn của nhậtMục 2, chương V7kg
153Sơn chống rỉMục 2, chương V7kg
154Tủ kiểm tra điện trởMục 2, chương V1cái
155Đầu báo khói quang, lắp dưới trần + đếMục 2, chương V12cái
156Nút nhấn khẩn cấpMục 2, chương V2cái
157Chuông báo cháyMục 2, chương V2bộ
158Đèn báo cháyMục 2, chương V2bộ
159Điện trở cuối mạchMục 2, chương V1cái
160Đèn báo phòngMục 2, chương V6bộ
161Lắp đặt tủ âm tường ( chuông + đèn + nút ...)Mục 2, chương V2hộp
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2Mục 2, chương V130m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V110m
164Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục 2, chương V144m
165Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMục 2, chương V3bộ
166Lắp đặt đền chiếu sáng sự cốMục 2, chương V3bộ
167Bảng tiêu lệnh PCCCMục 2, chương V2cái
168Tủ để bình chữa cháyMục 2, chương V2cái
169Bình chữa cháy MT3Mục 2, chương V2cái
170Bình chữa cháy MFz8Mục 2, chương V2cái
171Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng Mục 2, chương V6,912m3
172Bê tông lót đá 4x6Mục 2, chương V0,576m3
173BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng Mục 2, chương V2,136m3
174Cốt thép móng thép Mục 2, chương V0,0316tấn
175Cốt thép móng thép Mục 2, chương V0,0978tấn
176Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1296100m2
177Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9Mục 2, chương V4,456100m3
178Gia công khung đài nướcMục 2, chương V0,8331tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, chương V36,428m2
180SXLD bu lông D22 L=750Mục 2, chương V16cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, chương V1bể
182Lắp đặt van phaoMục 2, chương V1cái
183Rơ le điệnMục 2, chương V1cái
184Lắp đặt ống PVC D34Mục 2, chương V0,3100m
185LĐ Van 2 chiều D34Mục 2, chương V1cái
186LĐ Cút PVC D90Mục 2, chương V6cái
187LĐ Cút PVC D34Mục 2, chương V6cái
188LĐ nối PVC D34-27Mục 2, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn1
3 Máy phát điện 12 KW1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L2
5 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Giàn giáo tốt100
8 Máy thủy bình tốt1
9 Đầm dùi 1,5KW2
10 Đầm cóc 70Kg2
11 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
12 Đầm bàn 1,0KW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
14 Tời kéo tay 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->