Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908731-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210908588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:32:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9602845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7920569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.467.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.544.401.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 05 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt thép, 03 thợ hàn, 02 thợ cấp thoát nước, 03 thợ điện, 02 thợ mộc, 02 thợ sơn, 02 thợ vận hành máy xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động (Hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nghiên cứu Ứng dụng Chuyển giao Công nghệ Xây Dựng Mới.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. + Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc. +Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn; địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn; địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,7681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,1131m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,669100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,522m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,954m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,828100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,599m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,975100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,116tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,835tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,244tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,065m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,101m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,877m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,644100m2
16Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,793m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,508m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,498tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,486tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,729100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,94100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,518100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,518100m3/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,336m3
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,912m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,658100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,496tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,672tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,362tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,782m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,865100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,061tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,722tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,567tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt134,086m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,437100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,387tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,276m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,673100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,566tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,412tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,121m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,41100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,187tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,911tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt627,5m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.367,404m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,3m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.994,911m2
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc, điện nước
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,411m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,473m3
3Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,649m3
4Con tiện bê tông cao 900mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt258con
5Xây bao cột gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,972m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt658,854m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần ko sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt259,944m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.050,456m2
9Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,704m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt356,811m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,208m2
12Ốp đá rối chân móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,81m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.015,665m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.161,16m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,985m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,357100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,074tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,33m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,33m2
20Lam sắt trang trí 60x60 sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,009m2
21Trang trí táp lô trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,549m3
23Xây tam cấp, cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,279m3
24Lát đá bậc tam cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,903m2
25Lát đá bậc cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,864m2
26Lan can cầu thang tay vịn gỗ 70x80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
27Gia công, lắp dựng lan can cầu thang sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,867m3
29Xây bục giảng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,086m3
30Đắp cát bục giảngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,489m3
31Công tác ốp bục giảng 200x250 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,82m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,872m3
33Lát nền, sàn gạch 600x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.048,306m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,32m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,6m2
36Vách kính lõi thép 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,2m2
37Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,12m2
38Hoa sắt vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,6m2
39Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,177tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,177tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt242,2241m2
42Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,513100m2
44Tôn úp nóc rộng 500Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,08m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt363,2m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt363,2m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351,12m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt351,12m2
49Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,031tấn
50Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tấm
51Bảng chống loáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,6m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,016100m2
53Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
54Bình bột MFZL4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bình
55Bình CO2 MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bình
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9831m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,628100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,653m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,74m3
60Xây rãnh, hố ga gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,508m3
61Trát rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,49m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,418m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,475100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,357tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2651cấu kiện
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,277m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,542m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,658100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,125tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,748tấn
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,8m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,8m2
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm trên lamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,725m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,903m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,903m2
76Lắp dựng lan can tầng 02 thanh Inox304 D60, cả liên kết bản mãTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,3m
77Tủ điện ngoài nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 23x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,041m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,68m3
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,92100m
83Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
84Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
85Tủ điện tấngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.980m
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144bộ
94Lắp đặt đèn Downling - CompactTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30bộ
95Lắp đặt đèn chiếu cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
96Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
98Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52cái
101Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62cái
102Đế âm chìmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62hộp
103Lắp đặt hộp nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52hộp
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.580m
105Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
108Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cọc
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,251m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,25m3
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,845100m
112Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
113Lắp đặt colie nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
D Hạng mục 4: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,446m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt325,799m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,272100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt427,245m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt427,245m3
E Hạng mục 5: Sân lát gạch Terrazzo
1San gạt mặt bằng bằng máy ủi 140CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
2Lớp cát tạo phẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9602845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7920569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.467.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.544.401.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 05 thợ nề, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ bê tông, 02 thợ cốt thép, 03 thợ hàn, 02 thợ cấp thoát nước, 03 thợ điện, 02 thợ mộc, 02 thợ sơn, 02 thợ vận hành máy xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động (Hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Giàn giáo thép (bộ) Hoạt động tốt200
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) Có hóa đơn hoặc đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->