Gói thầu: Gói thầu số 56- ĐTVT 2020- ĐTRR “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn: Đại tu đường trục HT và HT công tơ các TBA trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 56- ĐTVT 2020- ĐTRR “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ 03 công trình sửa chữa lớn: Đại tu đường trục HT và HT công tơ các TBA trên địa bàn quận Hoàng Mai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 15:08:00 đến ngày 2020-02-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,654,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 2.341 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 725 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 195,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.242 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 2.232,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 1.339,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 210 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 70 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | 240 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 23 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 960 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 569 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 270 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 102 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 742 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha composit đủ phụ kiện ( ATM 63A) | 339 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM | 21 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hộp phân dây lắp mới (trọn bộ) | 102 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 xuống hộp phân dây | 306 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây sau công tơ bổ sung -cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 3.247,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f lắp mới | 105 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4 lắp mới | 1.065 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x10 đấu cầu | 1.834,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.622 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 148 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 739 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 221 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.260 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 2.250 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 1.350 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 303 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 101 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | 252 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 26 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 1.008 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi