Gói thầu: Thi công xây dựng Bảo tàng tỉnh Cao Bằng (phần xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870846-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Bảo tàng tỉnh Cao Bằng (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 18:26:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,031,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0818E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng 02 (hai) hợp đồng thi công công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối cho công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép tối thiểu 130 Tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lớn nhất 10 tấn; Bán kính cần tối đa 50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng hạ tối thiểu: 25m; Số lượng lồng tối thiểu: 01 lồng; Tải trọng nâng tối thiểu: 1000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 20 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện 1 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 8Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo tàng tỉnh Cao Bằng (phần xây dựng) Bảo tàng tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng nhận chất lượng (nếu có), catalô (nếu có) và các tài liệu khác để chứng minh vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế (Các loại vật tư, vật liệu nêu tại tiêu chí 1. Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà trung tâm – Phần cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,8773 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3673 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,5672 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6616 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2257 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2257 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 927,2009 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 767 | mối nối |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,0494 | 100m |
| 10 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7934 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7408 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| B | Khối nhà trung tâm – Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,5212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2566 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,1496 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,5263 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,2301 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,2301 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,1186 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5485 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9369 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 526,8282 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 742,2352 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7735 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3938 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,2106 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,5431 | m3 |
| 18 | Màng chống thấm tự dính 2 mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.173,0052 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.173,0052 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1299 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9362 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,0628 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 872,772 | m3 |
| 24 | Phụ gia chống thấm bê tông cấp B10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.030,6793 | Lit |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất tấm ghi gang kích thước 700x700x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 30 | Sản xuất tấm ghi gang kích thước 900x400x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | tấm |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| C | Khối nhà trung tâm – Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7971 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,3341 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,8537 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,2336 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450,4166 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4844 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1805 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2833 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,2536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4273 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1908 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,4552 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8564 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 599,3126 | m3 |
| 15 | Chống thấm tường tầm hầm bằng vật liệu chống thấm hai thành phần gốc xi măng Polymer Jawa Flex (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,3053 | kg |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,3053 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,916 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,6282 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm 3D kích thước 380x380x170 tạo rỗng sàn bê tông cốt thép (bao gồm cả công nghệ biện pháp thi công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.681,41 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327,132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,6609 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7264 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6709 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,5205 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 783,8077 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,391 | 100m2 |
| 27 | Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,6413 | tấn |
| 28 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 774 | đầu neo |
| 29 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | đầu neo |
| 30 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.462,339 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.036,03 | m |
| 32 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,693 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 443,4719 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.883,448 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6461 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2377 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5211 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4596 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6144 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1263 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3747 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4728 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3243 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1078 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,374 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6814 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1376 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,16 | m2 |
| D | Khối nhà trung tâm – Phần kết kiến trúc (chưa bao gồm hoàn thiện sàn trần khu vực trưng bày và chiếu phim) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.909,595 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,5412 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3497 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.091 | m2 |
| 5 | Ốp đá Marble vào tường thang máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,8201 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,575 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22.921,2007 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.208,6976 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,575 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27.129,8983 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm gốc xi măng tương đương Cem cote CW Plus | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.912,9 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 436,935 | m3 |
| 13 | Sàn sơn epoxy gốc nước màu xanh lá tương đương kretop EPW 300PTG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.912,9 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm gốc xi măng tương đương Cem cote CW Plus | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,6 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,71 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,2 | m2 |
| 17 | Sàn sơn cách điện tại các phòng kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,6 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm tương đương EMV 101 WC (loại PT1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.805,3 | m2 |
| 21 | Lát sàn gạch granite nhân tạo vân gỗ KT 600x600 ( sàn S6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578,3 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên nhám chống trơn màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.838,8 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hạt nhám, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,2 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên màu tối, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 25 | Lát sàn gạch granite nhân tạo chống trơn KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 666,2 | m2 |
| 26 | Quét lớp chống thấm tương đương EMV 101 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.307,6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.307,6 | m2 |
| 28 | Lớp vữa lưới thép D8a200 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.307,6 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.307 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.307,6 | m2 |
| 31 | Quét lớp chống thấm tương đương EMV 101 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.417,8 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.417,8 | m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,178 | 100m2 |
| 34 | Mua đất hữu cơ trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,9 | m3 |
| 35 | Lớp thảm thực vật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.417,8 | m2 |
| 36 | Ốp cột bằng tấm Alucobond Plus (hoặc tương đương) dày 4mm, khung thép hộp lốc cong kích thước 20x40x1,4mm (đơn giá bao gồm vít nở và phụ kiện hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325,8928 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tấm ngăn vệ sinh compact HPL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,091 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung xương chìm - trần phẳng (C4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.751,5 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 (C5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,8 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm (C6), Trần khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393,3 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm Epoxy hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.019,8297 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.835,0987 | m2 |
| 43 | Gia công hệ khung bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9617 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9617 | tấn |
| 45 | Bu lông khoan cấy M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292 | cái |
| 46 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4576 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng mái sảnh thư viện: tấm alumium dày 6mm, nhôm dày 0,5mm, thép hộp kích thước 40x40x1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,8842 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng mái kính lấy sáng kính temper trắng dày 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,9853 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3499 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5244 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7248 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9012 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9163 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1793 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8345 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cấu kiện |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372,4629 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6184 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 532,43 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 532,43 | m2 |
| 63 | Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,6246 | m2 |
| 64 | Sơn bậc cầu thang bằng sơn epoxy hạt nhám | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,6246 | m2 |
| 65 | Nẹp nhôm góc mũi bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,4 | md |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,8656 | m2 |
| 67 | Xẻ rãnh bậc thang chống trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252 | md |
| 68 | Gia công lắp đặt lan can thang bộ, thanh đứng 40x40x1,5mm, 20x20x1,2mm, tay vịn D60 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,3277 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6644 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,07 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390,5407 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8695 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,6595 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,6595 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,15 | m |
| 76 | Ốp gỗ tự nhiên mũ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3243 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính, tay vịn Inox D50, kính cường lực dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4111 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox 304, D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m |
| 79 | Sản xuất vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8,38mm (hoặc tương đương Xingfa, ĐG bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, khung thép đỡ vách bằng thép hộp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.921 | m2 |
| 80 | SXLD Cửa cuốn khe thoáng (tương đương cửa Austdoor dòng siêu êm SUPERA S51i) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 81 | Mô tơ cửa cuốn tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Cửa gỗ công nghiệp cánh, khung, nẹp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện; chưa bao gồm khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,54 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa gỗ nhóm 4 (khuôn cửa kép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,7 | md |
| 85 | Khóa cửa tay nắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 86 | Cửa thép công nghiệp cánh, khung, nẹp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện; chưa bao gồm khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,24 | m2 |
| 87 | Khóa cửa thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng cửa lam chớp nhôm thông gió | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cửa lùa 2 cánh nhôm Xingfa (hoặc tương đương Xingfa, ĐG bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, khung thép đỡ vách bằng thép hộp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 90 | Biển tên chữ: Trung tâm chiếu phim - Hội nghị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,5562 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,5562 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,517 | 100m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,9293 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9664 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5253 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7963 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4754 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0625 | m3 |
| 102 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc 50x30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,56 | m |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1131 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2262 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2262 | 100m3 |
| 106 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9278 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4642 | m2 |
| 108 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9278 | tấn |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng mái kính, vách kính temper trắng dày 10,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,508 | m2 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,6189 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9524 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2262 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2439 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4036 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2591 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,834 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4105 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5065 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2591 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5221 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0442 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0442 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1019 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1994 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6854 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2991 | m3 |
| 129 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc 50x30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 449,16 | m |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8996 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8974 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9782 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3312 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2108 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3609 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6413 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0603 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5905 | m3 |
| 144 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc 50x30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m |
| 145 | Sản xuất và lắp dựng lan can đường dốc, lan can thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,8522 | m2 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 733,8045 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,8261 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,446 | 100m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,5669 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,0556 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1845 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9193 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8923 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9353 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,1105 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,9355 | m3 |
| 157 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,236 | m2 |
| E | Khối nhà trung tâm – Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | ATS-4P-800A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng 800/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Ampe kế thang đo 0-800a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | SPD 3P+N, Imax=65kA, 10/350us, TYPE 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công tơ hữu công 2 chiều 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì hạ thế 220v-125a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | MCCB-4P-800A, Icu=70kA (TÍCH HỢP CUỘN SHUNT TRIP) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCCB-4P-630A, Icu=50kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | MCCB-3P-300A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCCB-3P-80A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | MCCB-3P-50A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-40A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | MCCB-3P-32A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | MCCB-3P-25A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Biến dòng 800/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Ampe kế thang đo 0-800a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Thanh cái đồng (50x5)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | MCCB-4P-300A, Icu=50kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCCB-3P-125A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | MCCB-3P-80A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCCB-3P-63A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | MCCB-3P-25A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng 300/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Ampe kế thang đo 0-300a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Thanh cái đồng (25x3)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 39 | MCCB-4P-800A, Icu=70kA (TÍCH HỢP CUỘN SHUNT TRIP) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Biến dòng 800/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 41 | Ampe kế thang đo 0-800a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 45 | Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | MCCB-4P-630A, Icu=50kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | MCCB-3P-350A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | MCCB-3P-150A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | MCCB-3P-100A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Biến dòng 600/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Ampe kế thang đo 0-600a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Thanh cái đồng (40x5)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 57 | MCCB-3P-80A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | MCB-2P-16A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Công tơ hữu công 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Công tắc tơ 2p-16a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Công tắc thời gian 24h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Rơ le trung gian 24vac 2no-2nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Nút nhấn khởi động/dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 73 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 78 | Biến dòng 50/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Công tơ hữu công 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Công tắc tơ 2p-16a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Công tắc thời gian 24h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Rơ le trung gian 24vac 4no-4nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Nút nhấn khởi động/dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 87 | MCCB-3P-80A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | MCB-2P-50A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Công tơ hữu công 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Công tắc tơ 2p-16a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Công tắc thời gian 24h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Rơ le trung gian 24vac 2no-2nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Nút nhấn khởi động/dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 102 | MCCB-3P-40A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 104 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Biến dòng 50/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Công tơ hữu công 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Công tắc tơ 2p-16a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Công tắc thời gian 24h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Rơ le trung gian 24vac 5no-5nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Nút nhấn khởi động/dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 115 | MCCB-3P-80A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | MCB-3P-32A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | MCB-2P-40A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Công tơ hữu công 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Công tắc tơ 2p-16a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Công tắc thời gian 24h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Rơ le trung gian 24vac 2no-2nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Nút nhấn khởi động/dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 131 | MCCB-3P-80A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | MCB-2P-50A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Công tơ hữu công 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Công tắc tơ 2p-16a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Công tắc thời gian 24h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Rơ le trung gian 24vac 2no-2nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Nút nhấn khởi động/dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 146 | Hộp điện loại 5mcb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 147 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 149 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Hộp điện loại 7mcb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 151 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Hộp điện loại 9mcb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 155 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Hộp điện loại 10mcb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 159 | MCB-2P-40A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Hộp điện loại 14mcb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 163 | MCB-2P-50A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Hộp điện loại 16mcb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 167 | MCB-2P-50A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 171 | MCCB-3P-125A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 174 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 175 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 176 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 179 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 180 | MCCB-3P-40A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | MCCB-4P-25A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 184 | SPD 3P+N, Imax=20kA, 1.25/50us, TYPE 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 186 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 189 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 190 | MCB-3P-16A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 3kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 193 | Biến áp 220vac/24vac-50va | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Nút ấn mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Nút ấn dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Role trung gian 24vac, 4no-4nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Đèn báo tín hiệu trạng thái bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 200 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 202 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 203 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | MOTOR CB-3P-16A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 2kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 207 | Biến áp 220vac/24vac-50va | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Bộ điều khiển luân phiên 2 bơm, 24vac-3va | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Bộ cảm biến mức nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 210 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Nút ấn mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Nút ấn dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Role trung gian 220vac, 4no-4nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Role thời gian 220vac, 4no-4nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Đèn báo tín hiệu trạng thái bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 216 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Đèn tín hiệu báo pha 220v/2a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 218 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 219 | MCB-2P-16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 1 pha 1kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 222 | Biến áp 220vac/24vac-50va | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Bộ cảm biến mức nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 224 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Nút ấn mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Nút ấn dừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Role trung gian 220vac, 4no-4nc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 228 | Đèn báo tín hiệu trạng thái bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 229 | Đèn led panel 55w, 6000lm, kích thước 595x1195mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | bộ |
| 230 | Đèn led panel 36w, 4000lm, kích thước 295x1195mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 231 | Đèn led panel 36w, 4000lm, kích thước 595x595mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 232 | Đèn led batten công suất 16.7w, 2000lm,kt(1200x54x36)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 233 | Đèn led batten công suất 33w, 4000lm, kt(1200x54x36)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 234 | Đèn led batten dạng treo thả công suất 34w, 3000lm, kt(1200x120x65)mm, cri>80, 25.000 giờ.ip20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | bộ |
| 235 | Đèn led batten chống cháy 16.5w, 2300lm, kt(1321x96x108)mm , cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 236 | Đèn led batten chống thấm 20w, 2500lm, kt(1201x69x90)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 237 | Đèn led batten chống thấm 30w, 3600lm, kt(1201x69x90)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 238 | Bộ đèn downlight led 14.5w, 1600lm, (d162xh100)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 239 | Bộ đèn downlight led 9.5w, 1100lm, (d162xh100)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682 | bộ |
| 240 | Bộ đèn downlight led 9.5w, 1100lm, (d162xh100)mm, chống thấm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | bộ |
| 241 | Bộ đèn downlight lắp nổi led 10w, 1000lm, (d160xh135)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 378 | bộ |
| 242 | Bộ đèn downlight led đôi 2x21w, 3300lm, (l217xw115xh75)mm, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 243 | Đèn led ốp trần 15w, d182mmxh64mm, 1400lm, lắp nổi, 30.000 giờ.ip65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 244 | Đèn thả trần led vòng tròn 26w, d500mmxh150mm, 2455lm, cri>80, 20.000 giờ.ip20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 245 | Đèn led dây 14.4w/m, lắp hắt khe trần, 1600lm/m, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 246 | Bộ chuyển đổi điện áp 220vac-24vdc, 180w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 247 | Đèn led dây 4.6w/m, lắp bậc tam cấp ngoài nhà, 400lm/m, cri>80, sdcm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 248 | Bộ chuyển đổi điện áp 220vac-24vdc, ip67, 150w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 249 | Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 250 | Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 251 | Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 252 | Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 253 | Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đơn, (kèm đế mặt), chống nước, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đôi, (kèm đế mặt), chống nước, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Công tắc 2 chiều 220v/10a, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 256 | Công tắc 2 chiều 220v/10a, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+e), 250v/16a, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | cái |
| 258 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+e), 250v/16a, (kèm đế mặt), lắp âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 259 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+e), 250v/16a, (kèm đế mặt), loại chống nước, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 260 | Máy sấy tay nhà vệ sinh 220v/1200w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 261 | Cu.FR (1x240)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269 | m |
| 262 | Cu.FR (1x185)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 263 | Cu.FR (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 264 | Cu.FR (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 265 | CXV (1x300)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.477 | m |
| 266 | CXV (1x150)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 267 | CXV (4x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555 | m |
| 268 | CXV (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 269 | CXV (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213 | m |
| 270 | CXV (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259 | m |
| 271 | CXV (4x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273 | m |
| 272 | CXV (4x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 273 | CVV (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 274 | CVV (2x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 275 | CVV (2x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.431 | m |
| 276 | CVV (2x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 531 | m |
| 277 | CV (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.679 | m |
| 278 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19.332 | m |
| 279 | CXV (1x300)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 280 | CXV (1x120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 281 | CV (1x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 282 | CV (1x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 283 | CV (1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503 | m |
| 284 | CV (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 489 | m |
| 285 | CV (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | m |
| 286 | CV (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.562 | m |
| 287 | CV (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.371 | m |
| 288 | CV (1x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.666 | m |
| 289 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.580 | m |
| 290 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 443 | m |
| 291 | Ống luồn dây PVC cứng D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 292 | Ống luồn dây PVC xoắn mềm D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.906 | m |
| 293 | Đầu cốt cáp tiết diện 300mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | đầu cáp |
| 294 | Đầu cốt cáp tiết diện 240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 295 | Đầu cốt cáp tiết diện 185mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 296 | Đầu cốt cáp tiết diện 150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 297 | Đầu cốt cáp tiết diện 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 298 | Đầu cốt cáp tiết diện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 299 | Đầu cốt cáp tiết diện 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 300 | Đầu cốt cáp tiết diện 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | đầu cáp |
| 301 | Đầu cốt cáp tiết diện 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | đầu cáp |
| 302 | Thang cáp, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm, kích thước wxh=(800x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 303 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước wxh=(300x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | m |
| 304 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước wxh=(200x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 305 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 306 | Dây thép D10, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.250 | m |
| 307 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 308 | Cọc nối đất thép góc l63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 309 | Dây nối đất thép D14, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 310 | Cọc nối đất thép góc l63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 311 | Thanh thép mạ kẽm (40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| F | Khối nhà trung tâm – Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D75 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D110 PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Van đồng ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van đồng ren trong D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van đồng ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Van đóng thẳng PPR D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van đóng thẳng PPR D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Van đóng thẳng PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van đóng thẳng PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Van đóng thẳng PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Van đóng thẳng PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều ren trong D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Van 1 chiều ren trong D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lọc chữ Y D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Tê PPR D75x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tê PPR D75x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR D75x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR D63x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR D63x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Tê PPR D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tê PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê PPR D50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Tê PPR D50x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Tê PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 39 | Tê PPR D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Tê PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Tê PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cái |
| 42 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Côn PPR D75x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Côn PPR D63x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Côn PPR D63x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Côn PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Côn PPR D40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Côn PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Côn PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cút 90 PPR D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Cút 90 PPR D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 53 | Cút 90 PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 54 | Cút 90 PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 55 | Cút 90 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 56 | Cút 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Cút 90 PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218 | cái |
| 58 | Cút ren trong 90 PPR D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cút ren trong 90 PPR D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút ren trong 90 PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Cút ren trong 90 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Cút ren trong 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Cút ren trong 90 PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 64 | Kép thép D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 65 | Kép thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Kép thép D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Măng sông ren ngoài D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Măng sông ren ngoài D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Măng sông ren ngoài D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 71 | Bịt D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Bịt D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 73 | Bịt D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC class3 D250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC class3 D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC class3 D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 85 | Ống nhựa uPVC class3 D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC class3 D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC class3 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC class3 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC class3 D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC class3 D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 91 | Phễu thu sàn D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 92 | Xiphong D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 93 | Phễu thu nước mưa D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 94 | Phễu thu nước mưa D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Phễu thu nước mưa góc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 96 | Côn 300x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Côn 110x140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 98 | Côn 140x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Côn 76x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Côn 110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Cút 45 D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Cút 45 D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 103 | Cút 45 D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 104 | Cút 45 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 488 | cái |
| 105 | Cút 45 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293 | cái |
| 106 | Cút 45 D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 107 | Cút 45 D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133 | cái |
| 108 | Cút 90 D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Cút 90 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 110 | Cút 90 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 111 | Cút 90 D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 112 | Cút 90 D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| 113 | Tê 45 D250x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Tê 45 D250x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê 45 D250x140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Tê 45 D250x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tê 45 D160x140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Tê 45 D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Tê 45 D140x125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Tê 45 D140x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 121 | Tê 45 D125x125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 122 | Tê 45 D125x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 123 | Tê 45 D125x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Tê 45 D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 125 | Tê 45 D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 126 | Tê 45 D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 127 | Tê 45 D90x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 128 | Tê 45 D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Tê 90 D140x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tê 90 D160x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Tê 90 D140x140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Tê 90 D125x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Tê 90 D125x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tê 90 D110x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Tê 90 D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Tê 90 D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê 90 D90x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 138 | Tê 90 D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Tê 90 D60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Bịt thông tắc D250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Bịt thông tắc D140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 144 | Bịt thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 145 | Bịt thông tắc D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 146 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6497 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8828 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | 100m2 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4322 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,045 | m2 |
| 153 | Nắp ghi gang rãnh thu nước KT 900x400x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 156 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8182 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5669 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1541 | m3 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 165 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | 100m3 |
| 172 | Két nước inox 5m3 + giá đỡ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 173 | Xí bệt 1 khối (tương đương inax AC-918 VRN + phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 174 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 175 | Chậu rửa âm + ống cấp + xiphong (tương đương chậu inax âm bàn kháng khuẩn Al-294V) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 176 | Bàn đá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 177 | Vòi chậu cảm ứng (tương đương vòi inax AMV-50B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 178 | Chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431 VAC+ Van xả UF-8V) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 179 | Vòi rửa D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 180 | Clephin D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Bình áp lực 200L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 182 | Van phao D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Van xả khí D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Áp lực kế dầu 10kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Máy bơm tăng áp biến tần Q=80l/phút; H=10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=8m3/H - tại áp lực H=35m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Tủ điều khiển bơm cấp két (Bơm tự động theo cảm biến mực nước-Điều khiển 2 bơm chạy luân phiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Tủ điều khiển bơm tăng áp biến tần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Bơm chìm thoát nước Q=20m3/h; H=10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Bơm chìm thoát nước Q=6m3/h; H=5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Cửa thăm hộp kỹ thuật chống cháy 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 192 | Mái che bơm tăng áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cụm |
| 193 | Van phao báo tràn bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Phao báo tràn bể nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Chuông báo kết nối phao báo tràn bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 196 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 197 | Ống bảo vệ cáp điện D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9623 | 100m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,006 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3883 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3534 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9147 | tấn |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,524 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,764 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6004 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4688 | 100m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3506 | 100m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7657 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3725 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8006 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8111 | 100m2 |
| 218 | Nắp thăm tôn KT 790x790 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6204 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4849 | tấn |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,405 | m2 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,405 | m2 |
| 223 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,905 | m2 |
| 224 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,59 | m2 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6703 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | 100m3 |
| 227 | Tổ hợp bơm tăng áp biến tần q=80l/ph=h=10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 228 | Tủ điều khiển bơm cấp két (bơm tự động theo cảm biến mực nước điều khiển 2 bơm chạy luân phiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Tủ điều khiển bơm tăng áp biến tần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 230 | Bơm chìm thoát nước (tích hợp phao điện) q=20m3/h-h=10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 231 | Bơm chìm thoát nước (tích hợp phao điện) q=6m3/h-h=15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 232 | Ghi gang hố bơm hầm kt:850x850x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 233 | Ghi gang rãnh thu nước hầm kt 900x400x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | tấm |
| 234 | Rọ bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Van 1 chiều D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Van cánh bướm D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 237 | Van 1 chiều cánh bướm D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Mối nối mềm BB D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 240 | Côn thu BB D100x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Côn thu BB D100x65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Bộ lọc tự động 4'' (D100) - lắp đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 243 | Van kiểm soát áp lực D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Đồng hồ nước dạng cơ (Có tín hiệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 245 | Van đồng ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Van 1 chiều ren trong D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Van đồng ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Van 1 chiều ren trong D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Van hồi nước D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Rắc co thép ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Rắc co nhựa PPR D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Van đồng ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Áp lực kế 10 BAR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | Van xả khí D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Bơm ly tâm trục ngang Q=60m3/H - H=55m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bơm |
| 257 | Ống thép mạ kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 258 | Ống thép mạ kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 259 | Ống PPR D90 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 260 | Măng sông ren ngoài PPR D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 261 | Cút thép hàn D100x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | Cút thép hàn D100x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Cút thép hàn D100x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Cút thép hàn D100x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Tê PPR D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 266 | Cút thép hàn D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 267 | Cút thép ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Cút hàn PPR D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Cút ren trong PPR D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Bích thép mạ kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cặp bích |
| 271 | Bích thép đặc D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 272 | Bản mã thép 250x250x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Bình tích áp 500L + van xả + giá đỡ bình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 274 | Bộ điều khiển tưới 24 kênh + bộ kích nguồn có thể điều khiển độc lập từng van hoặc điều khiển từng nhóm van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 275 | Tủ điện trạm bơm tưới inverter + biến tần + cáp điện động lực máy bơm + có kết nối cảm biến mưa, cảm biến độ ẩm và cảm biến mực nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 276 | Bộ cảm biến mưa + vật tư kết nối tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 277 | Bộ cảm biến độ ẩm + vật tư kết nối tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 278 | Bộ cảm biến mực nước + vật tư kết nối tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 279 | Ống HDPE PE100 D100 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 280 | Ống HDPE PE100 D100 - PN8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 281 | Ống HDPE PE100 D90 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 282 | Ống HDPE PE100 D50 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 283 | Ống HDPE PE100 D40 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 284 | Ống HDPE PE100 D32 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 285 | Tê HDPE D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 286 | Tê HDPE D90x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 287 | Tê HDPE D90x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Tê HDPE D40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 289 | Bịt HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Bịt HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 291 | Bịt HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 292 | Van điện từ 3'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Van điện từ 2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Van điện từ 1.5'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 295 | Bộ điều áp cho van điện tưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 296 | Van đồng ren trong D3'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 297 | Van đồng ren trong D2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 298 | Van đồng ren trong D1'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 299 | Van đồng ren trong D1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 300 | Măng sông ren ngoài HDPE D90x3'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 301 | Măng sông ren ngoài HDPE D50x2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 302 | Măng sông ren ngoài HDPE D40x1'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 303 | Măng sông ren ngoài HDPE D32x1'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 304 | Áp lực kế 10 bar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 305 | Hộp nối cáp 1.5 chống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 306 | Đai khởi thủy 110x2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 307 | Đai khởi thủy 110x1'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 308 | Đai khởi thủy 90x1'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 309 | Đai khởi thủy 90x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 310 | Đai khởi thủy 32x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 311 | Đai khởi thủy 50x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 312 | Đai khởi thủy 40x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 313 | Vòi tưới phun 17A - 4.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 314 | Thân vòi LX6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 315 | CO RN1/2'' X16SPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 316 | Ống SPE 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 319 | Chếch HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 320 | Chếch HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 321 | Cút HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 322 | Cút HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 323 | Cút HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 324 | Cáp điều khiển van 8x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 325 | Cáp điều khiển van 12x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | m |
| 326 | Dây tưới nhỏ giọt D16-03m/1 mắt - lưu lượng 1 mắt 1 (L/H) - P>1.00 Bar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m |
| 327 | Bộ nối ống tưới nhỏ giọt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 328 | Ống PE nối ống nhỏ giọt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 329 | Bịt ống tưới nhỏ giọt (xả khí) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 330 | Ống PE D16x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 331 | Đầu bù áp 4L/H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385 | bộ |
| 332 | Đầu tưới nhỏ giọt dạng cắm (arrow dipper) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.540 | cái |
| 333 | Ống PE 3x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | 100m |
| 334 | Bộ nối ống tưới D32x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| G | Khối nhà trung tâm – Hoàn thiện nâng cao mặt đứng kiến trúc công trình bằng gạch gốm | |||
| 1 | Ốp gạch gốm ốp mặt tiền tạo dáng theo bản vẽ thiết kế, ĐG bao gồm khung thép tạo hình và lắp đặt gạch gốm trọn gói hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.995 | m2 |
| H | Khối nhà trung tâm – Phần trần | |||
| 1 | Trần Foster UB/ F02TN - Shaped 50x150mm (hoặc tương đương). Độ dày từ 0.9 - 1,2mm, màu vân gỗ, phủ film theo thiết kế. Module khoảng cách tấm từ tim M= 75mm. Bao gồm khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 592,1 | m2 |
| 2 | Trần Foster UB/ F01TM - Shaped 50x150mm (hoặc tương đương). Độ dày từ 0,9 - 1,2mm, màu vân gỗ, phủ Film theo thiết kế. Module khoảng cách tấm từ tim M= 75mm. Bao gồm khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 409,8 | m2 |
| I | Khối nhà trung tâm – Phần chống mối | |||
| 1 | Công tác phòng chống mối bề mặt nền tầng hầm công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC 1,8% (hoặc tương đương), định mức 5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.619,67 | m2 |
| 2 | Công tác phòng chống mối bề mặt nền tầng 1 công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC 1,8% (hoặc tương đương), định mức 5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.823,38 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối cho mạch ngừng phía trong tầng hầm công trình bằng công nghệ Termimesh (Sử dụng khổ lưới 20cm) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 494,85 | m |
| 4 | Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình bằng phương pháp đào hào rộng 40cm, sâu 60cm và chạy đường ống bảo trì Altis (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,88 | m3 |
| 5 | Phòng chống mối cho các đường ống kỹ thuật, đường ống cấp thoát nước bằng công nghệ Termimesh (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| J | Hệ thống Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm: cấp điện mạng ngoài; san nền; sân đường giao thông; cấp thoát nước mạng ngoài; hệ thống tưới phun;…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,885 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2978 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3335 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0825 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | tấn |
| 20 | Cáp đồng CXV/DSTA (4x240)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 100m |
| 21 | Cáp đồng CXV/DSTA (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | 100m |
| 22 | Cáp đồng CXV/DSTA (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6375 | 100m3 |
| 24 | Rải băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 25 | Gạch viên (10 viên/1md ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.000 | viên |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1529 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4682 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4682 | 100m3 |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D165/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 31 | Đầu cốt cho cáp điện tiết diện (1x240)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 32 | Đầu cốt cho cáp điện tiết diện ( 1x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt cho cáp điện tiết diện (1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 43 | Bộ bulong khung móng M24x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn đường bát giác liền cần đơn, Dn56/124mm, d=3mm, bảng điện cửa cột gồm 1 aptomat 1P-10A, 1 cầu đấu 4P-60A, cọc tiếp địa L63x63x6mm, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 45 | Lắp đặt đèn đường bóng Led 80W,11201lm, CRI>70, SDCM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường dạo 10W, ( D1.150xD2.123xH250)mm, IP65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED chiếu hắt cây 27W, 1700lm, D180x200mm, 30000 giờ, IP66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led dây 4,6W/m, lắp bậc tam cấp ngoài nhà, 400lm/m, CRI>80, SDCM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | md |
| 49 | Bộ chuyển đổi điện áp 220VAC-24VDC, IP67,150W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 500x300x250mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-15kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-3P-16A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CONTACTOR -3P-16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V/2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha 220V/2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc thời gian 24H (Tương đương Schneider CCT15101 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút ấn đóng mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6964 | 100m3 |
| 60 | Cáp đồng CXV/DSTA (4x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | 100m |
| 61 | Cáp đồng CV (1x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1376 | 100m3 |
| 63 | Gạch viên (10v/1md ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.800 | viên |
| 64 | Rải băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m2 |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5588 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1376 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1376 | 100m3 |
| 69 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.003 | m |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0897 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3239 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3239 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1143 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0669 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0669 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7222 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,447 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,447 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,447 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8606 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0467 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0467 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0467 | 100m3 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4587 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,587 | m3 |
| 86 | Lát gạch đá xanh cắt 30x30x5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,87 | m2 |
| 87 | Lát gạch đá xanh cắt 30x30x5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,09 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9304 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2323 | m3 |
| 90 | Ốp gạch thẻ bó gáy bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,6026 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc đi bộ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 96 | Ốp gạch thẻ vào tường bên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 98 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3113 | 100m3 |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3424 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3424 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3424 | 100m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3721 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,721 | m3 |
| 104 | Lát gạch đá xanh cắt 30x30x5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 537,21 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc đi bộ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 111 | Ốp gạch thẻ vào tường bên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 112 | Cày xới nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5271 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6409 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,005 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,005 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,005 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,116 | 100m3 |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3011 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3011 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3011 | 100m3 |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3264 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3264 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3264 | 100m3 |
| 124 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 127 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,465 | 100m3 |
| 128 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,6504 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 893,008 | m3 |
| 130 | Lát đá xanh cắt 10x10x5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.465,04 | m2 |
| 131 | Cày xới nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | 100m3 |
| 133 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | 100m3 |
| 134 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,49 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,8 | m3 |
| 136 | Lát đá xanh cắt 10x10x5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.449 | m2 |
| 137 | Sỏi rải đường ( Rải 10kg/1m2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,85 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3373 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,0878 | m3 |
| 140 | Ốp gạch thẻ bó gáy bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 584,7331 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1176 | m3 |
| 142 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn, bó vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,07 | m |
| 143 | Trồng cỏ nhung nhật sân, đường bộ (Bao gồm cả vận chuyển, thi công hoàn thiện ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.334,04 | m2 |
| 144 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.236 | m |
| 145 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,95 | m |
| 146 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | 100m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5665 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,218 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5145 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6422 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6422 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN10, D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN10, D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN10, D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê HDPE D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn HDPE D90x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt đai khởi thủy D90x1'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đồng ren trong D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đồng ren trong D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Hộp đựng van composite KT 41x55x30,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 90 PP-R D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90 PP-R D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3844 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,4344 | m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9973 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0129 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3715 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3715 | 100m3 |
| 178 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống u.PVC D630 C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống u.PVC D560 C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 181 | Lắp đặt đế cống D500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | đoạn ống |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,84 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,76 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0755 | tấn |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,504 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 493,2 | m2 |
| 189 | Láng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,4 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,46 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0902 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,93 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5272 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | cấu kiện |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | tấn |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8379 | 100m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4224 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9515 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3886 | m3 |
| 201 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 202 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9639 | m3 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,104 | m2 |
| 204 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,72 | m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | m3 |
| 207 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0224 | m3 |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4302 | 100m2 |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5053 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3546 | m3 |
| 213 | SXLD ghi gang thu nước khung 750x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6807 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3614 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3614 | 100m3 |
| 217 | Đấu nối cống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN8, D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | 100m |
| 232 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 233 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 234 | Lắp đặt tê HDPE D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê HDPE D110x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê HDPE D90x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê HDPE D90x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê HDPE D63x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê HDPE D63x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê HDPE D63x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê HDPE D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê HDPE D40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê HDPE D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê HDPE D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt bịt HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt bịt HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt bịt HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt bịt HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt bịt HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 250 | Lắp đặt bịt HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Bộ điều áp cho van điện tưới ( Tham khảo weathermatic ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt van đồng ren trong D3'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt van đồng ren trong D2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van đồng ren trong D1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 255 | Lắp đặt van tay gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D90x3'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63x2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | Áp lực kế 10 BAR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Hộp nối cáp 1,5 chống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt đai khởi thủy 90x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt đai khởi thủy 63x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 262 | Lắp đặt đai khởi thủy 50x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 263 | Lắp đặt đai khởi thủy 40x1/2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 264 | Lắp đặt vòi tưới phun 17A-4.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi tưới phun 12A-3.7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 266 | Lắp đặt thân vòi LX6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239 | bộ |
| 267 | Lắp đặt co RN1/2''X16SPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống SPE 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 269 | Lắp đặt chếch HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút thép ren trong D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 275 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4414 | 100m3 |
| 276 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,3485 | m3 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,409 | m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9908 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9441 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9441 | 100m3 |
| 281 | Cáp điều khiển van 8x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống luồn cáp điều khiển van D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 283 | Dây tưới nhỏ giọt D16-03M/1 mắt - lưu lượng 1 mắt 1(L/H) -P>1.00 BAR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 934 | md |
| 284 | Bộ nối ống tưới nhỏ giọt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 285 | Ống PE nối ống nhỏ giọt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | md |
| 286 | Bịt ống tưới nhỏ giọt ( xả khí ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 287 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6155 | m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5261 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5261 | m3 |
| 291 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 292 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7656 | m3 |
| 293 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 294 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | m2 |
| 295 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | m3 |
| 296 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 297 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 298 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 299 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | 100m3 |
| 302 | Lắp đặt van điện từ 3'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt van điện từ 2'' | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,975 | m3 |
| 305 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | 100m2 |
| 306 | Trụ gạch đỡ vòi KT 220*400*400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | trụ |
| K | Cổng, barie điện và bốt gác bảo vệ | |||
| 1 | Bốt bảo vệ, kích thước thân: 1500mm x 1500mm x 2350mm (Dài x Rộng x Cao), chất liệu composite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Barie cổng, thông số kỹ thuật:+ Nguồn motor: 90/80W 24V DC+ Tốc độ motor: 30 vòng/phút+ Tiêu chuẩn bảo vệ: IP54+ Vỏ được làm bằng hợp kim nhôm+ Loại cánh: Nâng thẳng+ Thời gian nâng cánh tay: 3,5s hoặc 6s+ Độ dài của cánh tay: 4,5m ÷ 6m+ Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần+ Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| L | Bể nước cạn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0061 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0344 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,0246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1986 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690,4145 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,8138 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1355 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,689 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4659 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,6963 | m3 |
| 12 | Băng cách nước mạch ngừng bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,212 | md |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9354 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bồn cây bằng ống BTCT D2000 cao 1050mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bệ đặt hiện vật bằng ống BTCT D5000 cao 1050mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.975,05 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,4762 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.975,05 | m2 |
| 21 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,4762 | m2 |
| 22 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.884,024 | m3 |
| 23 | Lát nền, gạch mosaic thuỷ tinh KT 25x25x4mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.972,8 | m2 |
| 24 | Ốp gạch mosaic thuỷ tinh KT 25x25x4mm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,9304 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá xanh mài nhẵn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 452,5434 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt lan can inox ngăn giữa bể cạn và tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,771 | md |
| M | Hàng rào cây xanh kết hợp phù điêu / quảng cáo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5185 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4081 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7285 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7285 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,885 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,1287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0212 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3613 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6364 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8821 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,649 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9192 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,502 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0354 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8558 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1812 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5666 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,506 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3658 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,8032 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800,2528 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.085,056 | m2 |
| N | Hàng rào rỗng, cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2105 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,55 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0818E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng 02 (hai) hợp đồng thi công công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực trở lên. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 2 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần trắc địa | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên chuyên ngành trắc địa | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | + Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối cho công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc Robot | Tải trọng ép tối thiểu 130 Tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Cần trục tháp | Tải trọng lớn nhất 10 tấn; Bán kính cần tối đa 50 m | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng | Chiều cao nâng hạ tối thiểu: 25m; Số lượng lồng tối thiểu: 01 lồng; Tải trọng nâng tối thiểu: 1000 kg | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh hơi | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 20 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 6 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150 lít | 4 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy phát điện 1 pha | Công suất tối thiểu 8Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi