Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:23:00 đến ngày 2021-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và trong đó phải có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 02 Hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng chống cháy nổ trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cưa rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mộng âm CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bào 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc, hội trường và tường rào, cổng ngõ Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân (Địa chỉ: Số 26 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Bình Định. ĐT: 0256 3.870.221).
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân (Địa chỉ: Số 26 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Bình Định. ĐT: 0256 3.870.221). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 114,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V E-HSMT | 26,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 16,6 | m |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 64,31 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,449 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 297,235 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 164,7 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát đá rửa trên tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 108,11 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát đá rửa trên xà, dầm | Chương V E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát chân tường hiện trạng để ốp gạch chân tường | Chương V E-HSMT | 10,545 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 42,879 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 26,416 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 282,271 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 105,664 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 1.9m, dày 4mm: | Chương V E-HSMT | 8,65 | m |
| 21 | Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mm | Chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 22 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 23 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75) | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75) | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,437 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,133 | m3 |
| 37 | Bê tông lót dầm tại vị trí không có móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,661 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,362 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 45 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Chương V E-HSMT | 17,043 | m2 |
| 46 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,93 | m2 |
| 47 | Trát giằng bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 0,93 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,6 | m |
| 52 | Lát đá granite đen bậc tam cấp PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,69 | m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,539 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 62 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 63 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 124 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Chôn thép vào dầm hiện trạng, dùng vữa BT trộn phụ gia trít lại | Chương V E-HSMT | 124 | lỗ |
| 65 | Quét phụ gia sika 732 liên kết bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 66 | Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 100mm | Chương V E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,893 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Chương V E-HSMT | 25,385 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 135mm | Chương V E-HSMT | 2,008 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 135mm | Chương V E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 200mm | Chương V E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 135mm | Chương V E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mm | Chương V E-HSMT | 2,146 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 357,769 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 228,665 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,4 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,986 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 102,316 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,497 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 451,045 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 428,024 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 339,719 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 234,291 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 683,752 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 676,051 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,27 | m |
| 103 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,15 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (dùng flinkote hoặc loại tương đương) | Chương V E-HSMT | 324,031 | m2 |
| 105 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,028 | m2 |
| 106 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,51 | m2 |
| 107 | Chống thấm khe co giãn trục 3'-3 (chi tiết theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 8,3 | m |
| 108 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,004 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit nhám 60x60 | Chương V E-HSMT | 175,808 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit bóng kiếng 60x60 | Chương V E-HSMT | 237,352 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - Gạch ceramic chống trượt 30x30 | Chương V E-HSMT | 25,222 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 - Gạch Granite 15x60 | Chương V E-HSMT | 31,733 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - Gạch ceramic 30x60 | Chương V E-HSMT | 60,12 | m2 |
| 114 | Đóng trần thạch cao khung chìm, giật cấp (chi tiết theo thiết kế, đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E-HSMT | 172,335 | m2 |
| 115 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E-HSMT | 112,265 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách) | Chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 117 | Gia công chông sắt (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 119 | SXLD cửa đi, cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Chương V E-HSMT | 89,31 | m2 |
| 120 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 61,914 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 41,034 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,011 | 100m2 |
| 124 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 103,009 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 103,008 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) | Chương V E-HSMT | 103,008 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN, THÔNG TIN, EXIT - SỰ CỐ, CHỐNG SÉT, PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200 | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D180 (18w) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần D170 (12w) | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Đèn pha LED (100W) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì | Chương V E-HSMT | 45 | cầu chì |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 13 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 578 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 912 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 289 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 456 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện KT C500xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module, mặt nhựa chống cháy, đế nhựa | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế nhựa | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4 GHz | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 42 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 43 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Chương V E-HSMT | 16 | 1 ổ cắm |
| 44 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơn | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Mặt nạ mạng 2 lỗ + đế nhựa đơn | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 46 | Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V E-HSMT | 5,5 | 10 m |
| 48 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 30 | 10 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E-HSMT | 355 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Cáp quang 8FO | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 54 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 6U 350x500x150mm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm, 1 mặt | Chương V E-HSMT | 3 | 1 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đèn |
| 57 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp=32m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cáp neo | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 4m | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 65 | Kéo rải cáp đồng S = 70mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,912 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 71 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 72 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V E-HSMT | 3 | giếng |
| 73 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Giá đỡ bình | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Y PVC D80 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lơi PVC D80 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Y PVC D50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lơi PVC D50 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Giảm PVC D100/50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Giảm PVC D80/25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Giảm PVC D50/25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Giảm PVC D25/20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Co PVC D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê PVC D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Co PVC D25 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lơi PVC D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Co PVC D20 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Tê PVC D20 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Co răng D20/16 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo khăn, hộp đựng giấy...) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bộ xả âu tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Xi phông PVC D80 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E-HSMT | 10 | dây |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Phao điện ngắt nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác D50 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 54 | Co PVC D50 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Y PVC D50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lơi PVC D50 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Cùm kẹp ống D50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,355 | m3 |
| 59 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.1mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Co PVC D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 68 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 71 | Xây hộc bơm, hố thấm bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 76 | Gia công, lắp dựng nắp đậy hộc bơm bằng tole KT 1.34*1.14 (quy cách theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 77 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 21,57 | m2 |
| 78 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 21,57 | m2 |
| 79 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V E-HSMT | 3,345 | m2 |
| 80 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 3,345 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,802 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,533 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,866 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,451 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,411 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,026 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,272 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,98 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,528 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,472 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,817 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,88 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ hắt nước mưa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,48 | m |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường | Chương V E-HSMT | 18,294 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 - Gạch Granite 15x60 | Chương V E-HSMT | 0,834 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 31,862 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 205,096 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 223,747 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,211 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 18,014 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,724 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,244 | m2 |
| 56 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,244 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit nhám 60x60 | Chương V E-HSMT | 2,688 | m2 |
| 58 | Lát đá granite đen bậc tam cấp PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 59 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,51 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Chương V E-HSMT | 6,768 | m2 |
| 61 | Gia công cổng sắt mở | Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,005 | 1m2 |
| 64 | SXLD bảng tên inox mạ đồng quy cách theo hồ sơ thiết kế | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn LED tube đơn1,2m (18W) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D300 (24w) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp cầu chì | Chương V E-HSMT | 4 | cầu chì |
| 75 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | Cầu chắn rác D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Co PVC D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lơi PVC D80 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ (TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,556 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,329 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,106 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,359 | m3 |
| 24 | Xây bạ trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,535 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 302,295 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,589 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 112,852 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 502,736 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 30 | Gia công chông sắt (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 29,67 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,059 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (TRANG TRÍ BỘ PHÔNG MÀN TRÊN SÂN KHẤU) | |||
| 1 | Nền sân khấu | Chương V E-HSMT | 24,5 | md |
| 2 | Bèo nhúng nền sân khấu | Chương V E-HSMT | 2,8 | md |
| 3 | Nền cờ | Chương V E-HSMT | 5,6 | md |
| 4 | Rèm cánh gà | Chương V E-HSMT | 3,5 | md |
| 5 | Ngôi sao búa liềm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THIẾT BỊ BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục Bác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp đại biểu (dãy giữa) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bàn họp đại biểu (2 bên) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn họp dãy sau (dãy giữa) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Bàn họp dãy sau (2 bên) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bàn Chủ trì | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ghế đại biểu | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ghế hội trường | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Ghế chủ trì | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bàn họp phụ | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Bàn họp phụ nhỏ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bàn góc phụ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và trong đó phải có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 02 Hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng chống cháy nổ trên công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên và có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 2 |
| 13 | Máy cưa rong | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy mộng âm CNC | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 15 | Máy chà nhám | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
| 16 | Máy bào 4 mặt | Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi