Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905979-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:23:00 đến ngày 2021-09-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,198,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và trong đó phải có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 02 Hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng chống cháy nổ trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên và có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cưa rong
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mộng âm CNC
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bào 4 mặt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc, hội trường và tường rào, cổng ngõ Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến , địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân (Địa chỉ: Số 26 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Bình Định. ĐT: 0256 3.870.221). Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuât: Công ty TNHH Kiểu Việt, Địa chỉ: (Địa chỉ: Số 60 Chu Văn An, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiểu Việt, Địa chỉ: (Địa chỉ: Số 60 Chu Văn An, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến , địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân (Địa chỉ: Số 26 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Bình Định. ĐT: 0256 3.870.221). Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân (Địa chỉ: Số 26 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Bình Định. ĐT: 0256 3.870.221). Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hoài Ân (Địa chỉ: Số 26 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, Bình Định. ĐT: 0256 3.870.221).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT114,47m2
2Phá dỡ lan can sắtChương V E-HSMT26,15m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT48,87m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,214tấn
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT16,6m
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT10,34m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT4,6m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,714m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT64,31m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT7,449m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT297,235m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E-HSMT164,7m2
13Phá lớp vữa trát đá rửa trên tường, cột, trụChương V E-HSMT108,11m2
14Phá lớp vữa trát đá rửa trên xà, dầmChương V E-HSMT26,1m2
15Phá lớp vữa trát chân tường hiện trạng để ốp gạch chân tườngChương V E-HSMT10,545m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT42,879m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT26,416m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT282,271m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT105,664m2
20Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 1.9m, dày 4mm:Chương V E-HSMT8,65m
21Cung cấp cọc thép hình V50x50x5mmChương V E-HSMT17,6m
22Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E-HSMT0,368100m
23Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75)Chương V E-HSMT0,043100m
24Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E-HSMT0,16100m
25Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75)Chương V E-HSMT0,016100m
26Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E-HSMT0,411100m
27Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E-HSMT0,176100m
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,009100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,4371m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,401m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,13m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,282100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmChương V E-HSMT0,011tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,362tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,089tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,133m3
37Bê tông lót dầm tại vị trí không có móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,008m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,661m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,441100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,088tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,531tấn
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,063100m3
43Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT8,362m3
44Xây bậc cấp gạch bê tông 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,552m3
45Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngChương V E-HSMT17,043m2
46Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,93m2
47Trát giằng bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,12m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT0,93m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT6,12m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,05m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36,6m
52Lát đá granite đen bậc tam cấp PCB40Chương V E-HSMT22,69m2
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,016m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,403100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,084tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,458tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,539m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,387100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,09tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,459tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,229tấn
62Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngChương V E-HSMT0,4m2
63Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V E-HSMT1241 lỗ khoan
64Chôn thép vào dầm hiện trạng, dùng vữa BT trộn phụ gia trít lạiChương V E-HSMT124lỗ
65Quét phụ gia sika 732 liên kết bê tông cũ và mớiChương V E-HSMT1,8m2
66Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Sàn dày 100mmChương V E-HSMT6,284m3
67Ván khuôn gỗ sàn ngoài nhàChương V E-HSMT0,759100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,602tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,15tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,11tấn
71Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,848m3
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,161100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,028tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,116tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,29tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,876m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,893100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,136tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,206tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,204tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmChương V E-HSMT25,385m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 135mmChương V E-HSMT2,008m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 135mmChương V E-HSMT2,771m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 200mmChương V E-HSMT5,89m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 135mmChương V E-HSMT3,379m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mmChương V E-HSMT2,146m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,306m3
88Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,436m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT357,769m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT228,665m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT79,4m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT71,986m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT102,316m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16m2
95Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,497m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT451,045m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT428,024m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT339,719m2
99Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàChương V E-HSMT234,291m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT683,752m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT676,051m2
102Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,27m
103Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT24,15m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (dùng flinkote hoặc loại tương đương)Chương V E-HSMT324,031m2
105Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,028m2
106Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Chương V E-HSMT98,51m2
107Chống thấm khe co giãn trục 3'-3 (chi tiết theo thiết kếChương V E-HSMT8,3m
108Lát đá granite đen bậc cầu thang, PCB40Chương V E-HSMT20,004m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit nhám 60x60Chương V E-HSMT175,808m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit bóng kiếng 60x60Chương V E-HSMT237,352m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 - Gạch ceramic chống trượt 30x30Chương V E-HSMT25,222m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 - Gạch Granite 15x60Chương V E-HSMT31,733m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 - Gạch ceramic 30x60Chương V E-HSMT60,12m2
114Đóng trần thạch cao khung chìm, giật cấp (chi tiết theo thiết kế, đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V E-HSMT172,335m2
115Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V E-HSMT112,265m2
116Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách)Chương V E-HSMT1,12m2
117Gia công chông sắt (chi tiết theo thiết kế)Chương V E-HSMT13,68m2
118Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT13,68m2
119SXLD cửa đi, cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmChương V E-HSMT89,31m2
120Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V E-HSMT0,354tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT61,914m2
122Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT41,034m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,011100m2
124Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT103,009m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT103,008m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4)Chương V E-HSMT103,008m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN, THÔNG TIN, EXIT - SỰ CỐ, CHỐNG SÉT, PCCC)
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w)Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200Chương V E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600Chương V E-HSMT15bộ
4Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D180 (18w)Chương V E-HSMT5bộ
5Lắp đặt đèn LED panel âm trần D170 (12w)Chương V E-HSMT30bộ
6Đèn pha LED (100W)Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E-HSMT48cái
10Lắp cầu chìChương V E-HSMT45cầu chì
11Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT22cái
12Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V E-HSMT44hộp
13Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E-HSMT44cái
14Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửChương V E-HSMT1hộp
15Mặt nạ 4-6 phần tửChương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt MCCB 3P 60A-18kAChương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kAChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kAChương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt CB 1P 16A-6kAChương V E-HSMT9cái
21Lắp đặt CB 1P 10A-6kAChương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x16mm2Chương V E-HSMT60m
23Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Chương V E-HSMT39m
24Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Chương V E-HSMT350m
25Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Chương V E-HSMT578m
26Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V E-HSMT912m
27Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V E-HSMT39m
28Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V E-HSMT175m
29Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E-HSMT289m
30Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E-HSMT456m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V E-HSMT12hộp
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mmChương V E-HSMT0,27100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V E-HSMT0,27100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpChương V E-HSMT0,27100m
35Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V E-HSMT27m
36Lắp đặt tủ điện KT C500xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT11 tủ
37Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module, mặt nhựa chống cháy, đế nhựaChương V E-HSMT2hộp
38Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế nhựaChương V E-HSMT6hộp
39Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 MbpsChương V E-HSMT1thiết bị
40Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương V E-HSMT1Hộp
41Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4 GHzChương V E-HSMT1Thiết bị
42Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V E-HSMT31 ổ cắm
43Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Chương V E-HSMT161 ổ cắm
44Lắp đặt Mặt nạ mạng 1 lỗ + đế nhựa đơnChương V E-HSMT1hộp
45Lắp đặt Mặt nạ mạng 2 lỗ + đế nhựa đơnChương V E-HSMT9hộp
46Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V E-HSMT55m
47Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V E-HSMT5,510 m
48Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V E-HSMT300m
49Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V E-HSMT3010 m
50Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E-HSMT355m
51Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiChương V E-HSMT10m
52Cáp quang 8FOChương V E-HSMT60m
53Lắp đặt cáp quang 8FOChương V E-HSMT610 m
54Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 6U 350x500x150mm + phụ kiệnChương V E-HSMT11 tủ
55Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm, 1 mặtChương V E-HSMT31 đèn
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT41 đèn
57Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Chương V E-HSMT100m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E-HSMT50m
59Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp=32mChương V E-HSMT1cái
60Cáp neoChương V E-HSMT40m
61Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 4mChương V E-HSMT1trụ
62Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V E-HSMT1hộp
63Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Chương V E-HSMT4bộ
64Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V E-HSMT3cọc
65Kéo rải cáp đồng S = 70mm2Chương V E-HSMT35m
66Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Chương V E-HSMT20m
67Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V E-HSMT12cái
68Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồngChương V E-HSMT8cái
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,9121m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,029100m3
71Kiểm tra điện trở đấtChương V E-HSMT1lần
72Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V E-HSMT3giếng
73Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
74Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V E-HSMT3cái
76Giá đỡ bìnhChương V E-HSMT3cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC, HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Chương V E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Chương V E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Chương V E-HSMT4100m
7Co PVC D100Chương V E-HSMT8cái
8Y PVC D100Chương V E-HSMT15cái
9Lơi PVC D100Chương V E-HSMT25cái
10Y PVC D80Chương V E-HSMT15cái
11Lơi PVC D80Chương V E-HSMT60cái
12Y PVC D50Chương V E-HSMT5cái
13Lơi PVC D50Chương V E-HSMT25cái
14Giảm PVC D100/50Chương V E-HSMT4cái
15Giảm PVC D80/25Chương V E-HSMT5cái
16Giảm PVC D50/25Chương V E-HSMT5cái
17Giảm PVC D25/20Chương V E-HSMT2cái
18Co PVC D32Chương V E-HSMT2cái
19Tê PVC D32Chương V E-HSMT2cái
20Co PVC D25Chương V E-HSMT15cái
21Lơi PVC D25Chương V E-HSMT30cái
22Co PVC D20Chương V E-HSMT40cái
23Tê PVC D20Chương V E-HSMT25cái
24Co răng D20/16Chương V E-HSMT1cái
25Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V E-HSMT1cái
26Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V E-HSMT2cái
27Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt lavabo treo tườngChương V E-HSMT3bộ
29Bộ xả lavabo bằng InoxChương V E-HSMT3bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng InoxChương V E-HSMT3bộ
31Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT3cái
32Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo khăn, hộp đựng giấy...)Chương V E-HSMT3bộ
33Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt vòi rửa sànChương V E-HSMT6bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
37Van xả tiểuChương V E-HSMT4bộ
38Bộ xả âu tiểuChương V E-HSMT4bộ
39Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V E-HSMT3bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt thông tắc D100Chương V E-HSMT3cái
43Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V E-HSMT5cái
44Xi phông PVC D80Chương V E-HSMT5cái
45Dây mềm 4 tấcChương V E-HSMT10dây
46Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
47Phao điện ngắt nướcChương V E-HSMT1bộ
48Cùm, ti treo ống D100Chương V E-HSMT10bộ
49Cùm, ti treo ống D80Chương V E-HSMT10bộ
50Cùm, ti treo ống D50Chương V E-HSMT5bộ
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V E-HSMT1100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn)Chương V E-HSMT0,02100m
53Cầu chắn rác D50Chương V E-HSMT19cái
54Co PVC D50Chương V E-HSMT11cái
55Y PVC D50Chương V E-HSMT8cái
56Lơi PVC D50Chương V E-HSMT30cái
57Cùm kẹp ống D50Chương V E-HSMT6bộ
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,355m3
59Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V E-HSMT6,57m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,144100m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V E-HSMT0,57100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.1mmChương V E-HSMT0,06100m
63Co PVC D25Chương V E-HSMT5cái
64Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V E-HSMT21 máy
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,133100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,133100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,778m3
68Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,894m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,639m3
70Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V E-HSMT0,403100m2
71Xây hộc bơm, hố thấm bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,56m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,352m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,013100m2
74Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V E-HSMT0,025tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
76Gia công, lắp dựng nắp đậy hộc bơm bằng tole KT 1.34*1.14 (quy cách theo thiết kế)Chương V E-HSMT11cấu kiện
77Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V E-HSMT21,57m2
78Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V E-HSMT21,57m2
79Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V E-HSMT3,345m2
80Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V E-HSMT3,345m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,255100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,8021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,336m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,038100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,757m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,142100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmChương V E-HSMT0,02tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E-HSMT0,09tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,145tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,693m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,37m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,037100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,008tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,04tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,244100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,162m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,452100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,112tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,376tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,533m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,863100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,224tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,645tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,21tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,312m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,004100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,75tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,278tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,218tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,423m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,069100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,017tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,103tấn
34Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,866m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,418m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,049m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,451m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,411m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT55,026m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,272m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,98m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,528m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,472m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT87,817m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,88m
46Trát gờ chỉ hắt nước mưa, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT52,48m
47Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tườngChương V E-HSMT18,294m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 - Gạch Granite 15x60Chương V E-HSMT0,834m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT31,862m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT205,096m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT223,747m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,211m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT18,014m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,724m2
55Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Chương V E-HSMT5,244m2
56Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40Chương V E-HSMT5,244m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - Gạch granit nhám 60x60Chương V E-HSMT2,688m2
58Lát đá granite đen bậc tam cấp PCB40Chương V E-HSMT0,55m2
59Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Chương V E-HSMT24,51m2
60SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmChương V E-HSMT6,768m2
61Gia công cổng sắt mởChương V E-HSMT23m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT23m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,0051m2
64SXLD bảng tên inox mạ đồng quy cách theo hồ sơ thiết kếChương V E-HSMT1toàn bộ
65Lắp đặt đèn LED tube đơn1,2m (18W)Chương V E-HSMT1bộ
66Lắp đặt đèn LED panel ốp trần D300 (24w)Chương V E-HSMT4bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V E-HSMT3hộp
70Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửChương V E-HSMT1hộp
72Mặt nạ 4-6 phần tửChương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E-HSMT5cái
74Lắp cầu chìChương V E-HSMT4cầu chì
75Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Chương V E-HSMT40m
77Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Chương V E-HSMT14m
78Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Chương V E-HSMT74m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V E-HSMT40m
80Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E-HSMT7m
81Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E-HSMT37m
82Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế nhựaChương V E-HSMT1hộp
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,51m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,015100m3
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Chương V E-HSMT0,42100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V E-HSMT0,04100m
87Cầu chắn rác D80Chương V E-HSMT2cái
88Co PVC D80Chương V E-HSMT2cái
89Lơi PVC D80Chương V E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ (TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,725100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,5561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,329m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,692m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,675100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmChương V E-HSMT0,046tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E-HSMT0,344tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,307tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,106m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,086m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,409100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,087tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,559tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,861100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,428m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,886100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,194tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,555tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,47m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,052100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,102tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,566tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,359m3
24Xây bạ trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,535m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT302,295m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT87,589m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT112,852m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT502,736m2
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,02m2
30Gia công chông sắt (chi tiết theo thiết kế)Chương V E-HSMT30,03m2
31Lắp dựng hàng rào song sắtChương V E-HSMT29,67m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,0591m2
F HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (TRANG TRÍ BỘ PHÔNG MÀN TRÊN SÂN KHẤU)
1Nền sân khấuChương V E-HSMT24,5md
2Bèo nhúng nền sân khấuChương V E-HSMT2,8md
3Nền cờChương V E-HSMT5,6md
4Rèm cánh gàChương V E-HSMT3,5md
5Ngôi sao búa liềmChương V E-HSMT1bộ
G HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (THIẾT BỊ BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG)
1Bục phát biểuChương V E-HSMT1cái
2Bục BácChương V E-HSMT1cái
3Bàn họp đại biểu (dãy giữa)Chương V E-HSMT2cái
4Bàn họp đại biểu (2 bên)Chương V E-HSMT2cái
5Bàn họp dãy sau (dãy giữa)Chương V E-HSMT16cái
6Bàn họp dãy sau (2 bên)Chương V E-HSMT16cái
7Bàn Chủ trìChương V E-HSMT1cái
8Ghế đại biểuChương V E-HSMT10cái
9Ghế hội trườngChương V E-HSMT80cái
10Ghế chủ trìChương V E-HSMT3cái
11Bàn họp phụChương V E-HSMT13cái
12Bàn họp phụ nhỏChương V E-HSMT2cái
13Bàn góc phụChương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và trong đó phải có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 02 Hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng chống cháy nổ trên công trình 1 - Trình độ đại học trở lên và có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
7 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
8 Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên có giá trị tối thiểu là: 365.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
4 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
5 Máy đào Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
6 Ô tô tự đổ Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
7 Máy hàn điện Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)2
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)2
11 Máy khoan bê tông Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)2
12 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)2
13 Máy cưa rong Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
14 Máy mộng âm CNC Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
15 Máy chà nhám Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
16 Máy bào 4 mặt Còn hoạt động bình thường (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->