Gói thầu: Mua vật tư vật liệu, hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907116-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K826/Cục Quân khí
Tên gói thầu Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210904920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:41:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,539,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho K826/Cục Quân khí
E-CDNT 1.2 Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
Mua vật tư vật liệu, hàng hóa
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho K826/Cục Quân khí , địa chỉ: Xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cát xây trát6m3Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
2Cát vàng bê tông5m3Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%)
3Đá 1x2 cm5m3Kích thước: 10mm x 20mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 1,5km)
4Đá 4x6 cm3m3Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 1,7km)
5Gạch tuynel 2 lỗ5.070ViênKT: 6,5x10,5x22cm , loại gạch tuynel 2 lỗ, đảm bảo sim chín, gạch không cong vênh, không vỡ (Gạch vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 1,7km)
6Gỗ ván, gỗ đà nẹp0,6m3Loại gỗ keo, kích thước: Loại ván (Dài 2,8, rộng 0,3, dày 0,025) mét = 23 tấm, loại gỗ xẻ thanh, Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,5 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 21 thanh; (Dài 1,3 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 17 thanh. Yêu cầu: Ván gỗ keo, khô, xẻ vuông thành, đúng kích thước, không cong vênh
7Thép cuộn D652KgThép cuộn trơn
8Thép cuộn D845KgThép cuộn vằn
9Thép cây D12162KgThép cây D12
10Thép cây D18253KgThép cây D18
11Thép tấm10KgThép tấm day 8 ly
12Thép hình32KgThép L40x40x4
13Thép hình174KgThép L63x63x6
14Sơn chống gỉ3KgLoại sơn đặc biệt AK.P1; CRS-02
15Tôn lợp dày 0,4 mm xanh15,56m2Dày 0,4mm, mầu xanh rêu, khổ1,08 dập 11 sóng
16Tôn úp sườn6,4mdTôn úp sườn K400 dày 0,4 mm xanh rêu
17Xi măng bao4.300KgPCB30
18Đinh 3 - 5 cm144KgĐinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 80 kg; đinh 4 phân loại trắng 850 cái/ kg = 40 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.000 cái/kg= 24 kg
19Que hàn điện4KgLoại 3,2 ly
20Dây thép 1 ly5KgLoại thép đen, dẻo
21Vít tôn 5cm200CáiLoại vít chống bão
22Gạch mi nhú1,68m2KT: 190x190x65mm, thành phần chính cát trằng và xi măng trắng, loại gạch không nung, nguyên lieu 100% từ thiên nhiên, thân thiện với môi trường
23Vôi cục20KgLoại vôi nung chín
24Bột màu2KgLoại ve vàng bột
25Máy đục bê tông 1800W1BộNguồn điện: 220v-50/60Hz, công suất: 1800W; Lực đập: 22900/phút; chiều dài: 430mm; Day dẫn điện dài 5m; Trọng lượng: 6,5 kg; mũi đục tiêu chuẩn: Lục giác 17mm, bảo hành 12 tháng, kèm theo hộp đựng và các dung cụ đi kèm theo quy định.
26Búa tạ can gỗ dài 60cm1CáiLoại búa 8 kg
27Đá cắt sắt5ViênĐường kính ngoài: 107mm; đường kính trong: 16mm, độ day: 1,2mm, hàng loại 1
28Đá cắt sắt2ViênĐường kính ngoài: 355mm; đường kính trong: 25,4mm; độ day: 3mm; hàng loại 1 chính hãng
29Xe rùa1CáiLoại nặng 20kg, công suất 5,5 ft3 (80 lít), chiều dài vỏ 922mm, chiều rộng vỏ 680 mm, độ sâu vỏ: 270mm, đường kính của khung 1 1/4(31,7mm), đường kính của vành 16(406mm), chiều rộng vành 4" (101mm), đường kính trục 5/8" (15,8mm)
30Găng tay vải bạt30ĐôiLoại vải bạt: có tính năng chống nóng, chống bụi bẩn, thấm hút mồ hôi,
31Bàn xoa gỗ2CáiLoại gỗ tự nhiên, nhẹ phẳng
32Bay xây cán gỗ4CáiSize lớn: 9,2x17mm, day 1.1mm, có đinh chốt sau can để xuay và chống tuột, 4 đinh tán tròn, đều, láng phẳng với mặt thép
33Xô nhựa4ĐôiLoại 10 lít, có quai xách
34Giấy in A44GamLoại 70 gam/m2
35Giấy in A31GamLoại 70 gam/m2
36Ghim dắt 28mm/100pcs1HộpLoại 28mm/100pcs
37Sổ A42QuyểnLoại 320 trang
38Mực máy in6HộpLoại Flexoffic140g
39Cồn công nghiệp60LítLoại cồn 96 độ
40Giẻ lau 100% Cotton700KgGiẻ lau phải là giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton
41Tre cây60CâyLoại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét
42Chổi tre132CáiChổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn
43Chổi đót96CáiĐót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn
44Chổi quét sơn 6cm60CáiChất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 6cm
45Vít gỗ 4x202.830CáiLoại vít trắng 680 cái/kg
46Gỗ thông xẻ thành phẩm3,5m3- Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 330 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 340 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 100 tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 200 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 2 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 80 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét = 80 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,55* rộng 0,06, dày 0,028) mét = 100 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 48 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 35 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô.
47Chổi quét sơn 4cm51CáiChất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 4cm
48Dung môi pha sơn29LítLoại xăng thơm
49Dao rọc giấy innoc3CáiLoại cỡ lớn, kèm hộp 5 lưỡi
50Giấy ráp vải A18053mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180
51Giấy ráp vải A15054mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 150
52Giấy ráp vải A10014mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100
53Giấy ráp vải A 6014mdGiấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60
54Găng tay cao su3ĐôiChiều dài 39cm, không mùi hôi
55Giấy đề can3GamGateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp
56Thanh gạt mực2ThanhLoại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm
57Mực in lưới4KgMực mầu đen, in trên chất liệu đồng, sắt thép, gỗ
58Vải lưới in (khổ 1,15 m)1mdIn trên bề mặt đồng, sắt thép, gỗ
59Xà phòng6KgLoại xà phòng bột
60Giấy nhám mịn (độ mịn 1500)100Tờ(Độ mịn 1500)
61Dây gai F2710mdĐược làm từ chất liệu dây gai, nhập khẩu
62Quạt công nghiệp3CáiLoại quạt đứng; công suất 210W; tốc độ vòng quay 1400 vòng/phút, nguồn điện 220v, chất lieu cánh quạt: Đúc gang, số cánh quạt : 03 cánh, tốc độ gió: 3 tốc độ, sải cánh: 65cm, độ ồn: 55dB, điều chỉnh chiều cao, chiều cao quạt: 100cm-130cm, day dẫn điện 10 mét, bảo hành 12 tháng.
63Át to mát 3 pha 50A2CáiPhương pháp bảo vệ: Từ nhiệt; độ bền điện:10.000 đóng/cắt; độ bền cơ: 25.000 lần đóng/cắt
64Day cu roa2CáiLoại A56
65Day cu roa2CáiLoại B58
66Vòng bi cầu 63064VòngĐường kính trong (d) 30mm; đường kính ngoài (D) 72mm; độ dày (B) 19mm, thương hiệu tương đương SKF
67Vòng bi cầu 62044VòngĐường kính trong (d) 20mm; đường kính ngoài (D) 47mm; độ dày (B) 14mm, thương hiệu tương đương SKF
68Giấy than1GamKT: 21x33cm, mầu xanh, 100 tờ/gam
69Củi bó khô664KgCủi khô bó thành từng bó, chiều dài bó 50cm, được xít đai thép, trong lượng bó 20 kg/bó
70Pin đèn R2036ĐôiLoại R20
71Băng dính trắng4CuộnLoại cuộn 200 yard trong
72Bút bi18CáiLoại TL027
73Phấn viên100ViênLoại 10 viên/hộp không bụi
74Hồ dán 30 ml4LọLoại 30ml
75Bút viết bảng (Mực đen)5CáiLoại mực mầu đen, bề rộng nét viết 2.5mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->