Gói thầu: Gói thầu số 4: Thiết bị phòng mổ, hồi sức cấp cứu (gồm 15 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thiết bị phòng mổ, hồi sức cấp cứu (gồm 15 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618194 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:33:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,780,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp thiết bị y tế Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng (bản gốc), biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.292.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ, 07 ngày trong tuần. Khi phát hiện có hư hỏng khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn ≤ 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, kiểm định (nếu có) do nhà thầu chịu, ngoại trừ do điều kiện bất khả kháng như: Chiến tranh, thiên tai, động đất… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, một trong những chuyên ngành kỹ thuật như: điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí…(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT của cơ quan có thẩm quyền với Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, một trong những chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí…(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT của cơ quan có thẩm quyền với Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thiết bị phòng mổ, hồi sức cấp cứu (gồm 15 mặt hàng) Mua sắm trang thiết bị y tế từ Quỹ khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động ….hợp pháp - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, đã đóng chi phí duy trì tên và hồ sơ năng lực trên hệ thống. - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện trong các năm (2018 đến thời điểm đóng thầu) kê khai mẫu số 08 Đính kèm bản sao công chứng Hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao y Hoá đơn. - Tình hình tài chính của nhà thầu kê khai theo mẫu số 09 và đính kèm Báo cáo tài chính tương ứng và các tài liệu quy định kèm theo. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (kèm theo Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ (Đối với các hạng mục chính của thiết bị y tế nhập khẩu không bao gồm linh phụ kiện và thiết bị phụ trợ): CO, CQ, giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa yêu cầu giấy phép nhập khẩu), hồ sơ nhập khẩu thiết bị của Hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu), giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với thiết bị sản xuất trong nước), và các giấy tờ khác theo quy định hiện hành khi giao hàng. + Catalogue (bản gốc kèm bản dịch Tiếng Việt nếu có). + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 trở về sau, chưa sử dụng + Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương. + Bản phân loại trang thiết bị y tế + Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế loại A hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, giấy phép nhập khẩu nếu TTBYT thuộc loại B,C,D còn hiệu lực (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan) + Cam kết sẽ cung cấp đầy đủ Chứng thư giám định số lượng, chủng loại, xuất xứ, năm sản xuất, tình trạng do đơn vị có đủ chức năng thực hiện dịch vụ này cấp đối với thiết bị y tế (bản gốc) + Cam kết sẽ cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận kiểm tra trang thiết bị: đối với các thiết bị nằm trong danh mục quy định phải kiểm định chất lượng máy trước khi đưa vào sử dụng do đơn vị có đủ chức năng thực hiện dịch vụ này cấp đối với thiết bị y tế (bản gốc) + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Mục 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. + Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. + Nhà thầu phải cam kết cung Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế của Bộ Y tế hoặc Giấy phép lưu hành tự do (Free Sale) còn hiệu lực của hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế khi bàn giao hàng hóa (nếu có). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải ghi số thứ tự của mặt hàng dự thầu, tên hàng hóa; Nước sản xuất; Đơn vị tính; Số lượng; Đơn giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác, thành tiền của từng mặt hàng và tổng giá trị thành tiền tham dự thầu (tổng số tiền trong đơn dự thầu). Đơn giá trúng thầu sẽ không được điều chỉnh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Giá chào là đơn giá tính trên một đơn vị hàng hoá mời thầu (hệ thống). Giá chào thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt nghiêm thu chạy thử giao hàng tại nơi nhận hàng (Bệnh viện Y học Cổ truyền, Bộ Công An), trong đó kể cả thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (nếu hàng phải nộp loại thuế này) và các chi phí khác như bảo hiểm, lưu kho, bảo quản... bên mua không phải trả thêm bất kỳ một khoản chi phí nào khác. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà thầu phải nộp kèm cam kết: + Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ, 07 ngày trong tuần. Khi phát hiện có hư hỏng khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn ≤ 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, kiểm định (nếu có) do nhà thầu chịu, ngoại trừ do điều kiện bất khả kháng như: Chiến tranh, thiên tai, động đất… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền, Bộ Công An, Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học Cổ truyền Bộ Công An + Địa chỉ: 278 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn mổ đa năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 2 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 3 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 4 | Bộ dụng cụ trung phẫu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 5 | Bồn rửa tay phẫu thuật viên 2 vòi | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 6 | Dao mổ điện cao tần | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 7 | Đèn mổ di dộng LED | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 8 | Đèn mổ treo trần | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 9 | Giường cấp cứu Đa năng | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 10 | Giường cấp cứu Đa năng (loại có cân bệnh nhân tại giường) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống monitor trung tâm (01 máy chủ + 10 máy monitor 5 thông số) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 12 | Máy đo SpO2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 13 | Máy gây mê kèm thở (2 màn hình theo dõi khí mê và chức năng huy động phế nang) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 14 | Máy làm ấm dịch truyền | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT | ||
| 15 | Máy phun dịch khử trùng phòng mổ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V,E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là hợp đồng cung cấp thiết bị y tế Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng (bản gốc), biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.292.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ, 07 ngày trong tuần. Khi phát hiện có hư hỏng khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn ≤ 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Chi phí cho việc khắc phục hư hỏng, kiểm định (nếu có) do nhà thầu chịu, ngoại trừ do điều kiện bất khả kháng như: Chiến tranh, thiên tai, động đất… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, một trong những chuyên ngành kỹ thuật như: điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí…(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT của cơ quan có thẩm quyền với Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, một trong những chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí…(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT của cơ quan có thẩm quyền với Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi