Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908935-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210908795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý và huyện Nậm Pồ quản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:41:00 đến ngày 2021-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,592,294,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7061485477E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765382437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung, Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần cẩu tự hành 15-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị
Trường tiểu học trung tâm huyện Nậm Pồ
14 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý và huyện Nậm Pồ quản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên - SDT: 0972339065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh, Địa chỉ: SN 324, TDP 15, P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Việt Á, Địa chỉ: SN 54 - Tổ 09 - P. Tân Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Tư vấn lập E-HSMmT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH VDG SEA, Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên - SDT: 0972339065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu bản Scan - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy - Báo cáo tài chính 5 năm 2016, 2017,2018, 2019, 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2018 đến hết tháng 8/2021 - Tài liệu chứng minh việc hoàn thành các hợp đồng tương tự (xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên - SDT: 0972339065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên - SDT: 0972339065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH VDG SEA, Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. SĐT: 0986687666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Hoàng Long, SĐT: 0972339065, Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,908100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V296mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,776100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,108m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,586m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,063tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,79tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,074tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,376tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,14m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,566m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,64m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,766100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,91m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,275m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,511m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m3
28Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m3
29Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,153m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,287tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,498tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
39Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
40Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,831tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,452m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,739m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,667m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
52Ván khuôn thép tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
53Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,602100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,731m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,369tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,395tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,758m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,132m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,097m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,075m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,572m3
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V270,532m2
73Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
74Bu lông phi 8 L=35Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,274m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,104100m2
79Tôn úp lóc D0,4 rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V63,93m
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,04m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V308,07m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,071m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,856m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,492m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,293m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,756m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,733m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,18m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V691,597m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,06m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,62m
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,74m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V86,46m2
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
97Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,595m2
98Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,625m2
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V631,046m2
102Lát gạch Hạ Long kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,505m2
103Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,386m2
104Ốp đá xẻ thanh hóa vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
105SX khuôn cửa đi thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V503,8m
106Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V530,8m cấu kiện
107SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tônMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
108SX cửa sổ sắt hộp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V95,928m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V149,608m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,493tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,928m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,897m2
113Inox tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,96m
114Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,856m2
115Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V29,136m2
116SX vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,136m2
117Nẹp Inox LK phần khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,74m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V977,632m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.384,146m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V691,597m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V79,287m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,466100m2
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
126Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
127Đai sắt neo giữ ống phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129Khoá Việt tiệp + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
130Chốt khoá InoxMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
135Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
139Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
144Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
145Con sơn đón dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
158Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B HM: NHÀ BAN GIÁM HIỆU + THƯ VIỆN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V168mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,976m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,637m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,388tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,715tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,056m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,132m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m2
20Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,912m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,233m3
24Xây không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,953m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m3
28Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m3
29Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,827tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,844m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,309m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,925100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,914m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,182m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,909m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,204m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m2
67Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,379m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,194m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,739m3
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V197,442m2
72Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
73Bu lông phi 8 L=35Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,555tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,555tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,604m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,791100m2
78Tôn úp lóc D0,4 rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V882,146m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V264,882m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,678m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,585m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,712m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,343m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,104m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,164m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,608m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,172m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,68m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,88m
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
92Đắp chốt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,12m2
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
97Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,798m2
98Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,943m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V388,299m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,254m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V90,171m2
102SX cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,17m2
103SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
104SX vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,568m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
107SX hoa sắt cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,428m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,928m2
110Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V102,49m2 cấu kiện
111Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,568m2
112SXLD trụ thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113SX vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
114Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
115Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,288m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,696m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V129,794m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V626,545m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.072,835m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V444,174m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V57,678m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,141100m2
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Đai sắt neo giữ ống phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
128Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
138Van D40 từ téc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Van D25 vào các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Tê thu PPR 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Tê thu PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Tê thu PPR 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Cút thu PPR 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Cút PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cút PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
152Tê PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Tê thu PVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Tê thu PVC 60-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Cút thu PVC 60-48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Cút PVC 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Tê PVC 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Cút PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Côn thu PVC D110-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,558m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
172Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
175Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,55m2
176Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,219m2
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
188Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
193Con sơn đón dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
195Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V61hộp
196Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
198Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
199Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
200Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
203Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
206Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
C HM: NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V104mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,978m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,936m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,106m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,687m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,772m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,069100m3
27Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,069100m3
28Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,695m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,563tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,272m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,007m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,904m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V92,951m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,665m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,761m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,385tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,385tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,16m2
64Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
65Bu lông D20, L=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
66Bu lông D14, L=4.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
67Bu lông D20, L = 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
68Bu lông D14, L=0.18Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,483tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,483tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,234m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m2
74Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m
76Cầu chắn giác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Đai giữ ống phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V736,453m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,848m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,026m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V798,534m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,11m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,651m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,56m
86Kẻ mạch lõm rộng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V202,26m
87Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
88Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V468,775m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,464m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,464m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
92Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,82m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,34m2
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
96SX khuôn cửa thép hộp 100 x 40 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,24m
97Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52,241m
98SX cửa đi kính khung thép hộp 80 x 40 x 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20,219m2
99SX cửa sổ lá chắn nắng C85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
100Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V52,24m2 cấu kiện
101Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2 cấu kiện
102SX vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
103Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
104Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V150,976m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V879,301m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,852m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,026m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,988100m2
110Khóa cửa + bộ chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
115Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
118Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
119Sắt lập là 50 x 5, thép dẹt 40 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,651kg
120Bu lông 11 x 30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
127Bẳng điện 1 hạt công tắc SINO + mặt S68Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Bảng điện ổ cắm đôi mặt kiểu S68 GU2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Đèn HB 520 - B chao phản quang nhôm bóng HPL 1500WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bóng
133Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Tủ điện 250 x 200 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Đế âm bảng điện ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
137Đế âm bảng điện ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
138Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
D HM: NHÀ BẾP
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,384m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,053m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,626tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,961m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,201m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,326m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,211m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
30Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
31Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,711m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,099m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,721m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951m3
46Thép bản 50x5, l = 180 LK xà gồ với GTHMô tả kỹ thuật theo chương V25,402kg
47Bu lông phi 8, l - 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,165m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,487100m2
52Tôn úp nóc màuMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V149,882m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V175,18m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,746m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,297m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,612m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,423m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,88m
60Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,362m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,373m2
62Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,931m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,152m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,201m2
65SX khuôn cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m
66SX khuôn cửa sổ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V43,56m
67Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V74,92m cấu kiện
68SX cửa đi kính khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,736m2
69SX cửa sổ kính khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V13,927m2
70Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V24,663m2 cấu kiện
71Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,103m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,445m2
74Thép đỡ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V92,4kg
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,495m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,18m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,043m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,796m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Tủ diện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Đèn compắc 20 WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Đèn compắc 40 WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
98Đế âm đặt aptomát, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
99Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
109Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E HM: NHÀ BẢO VỆ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,422m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
40Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,108m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,444m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,277m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,671m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6m
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,342m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,528m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,922m2
55SX cửa đi Pa nô khung nhôm kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
56SX cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m2
60Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2 cấu kiện
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,335m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,671m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,444m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Công sơn đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
F HM: KHU VỆ SINH 8 CHỖ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,957m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,127m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,959m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,848m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V71,699m2
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,852m3
19Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,352m2
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,699m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,352m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,397m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,766m3
31Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
32Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,324m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,879m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,257m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,391m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,257m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,759m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V131,755m2
42SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,136m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,324m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,131m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
50Vòi đồng phi 15:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
G HM: BỂ NƯỚC CHÌM 20M3+NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
14Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,212m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,933m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,544m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,657m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,657m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,084m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,511m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,094m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
35Tôn úp nóc dày 0,35 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m
36Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,803m2
37Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,803m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,229m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,567m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
42SX cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
44Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,567m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
47Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HM: GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,929m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,535m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,428m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,371100m2
17Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,98m
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,112m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,112m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,23m2
I HM: PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,415m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555m3
5Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,696m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,965m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,736m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,122m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XPLE/PVC DSTA 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XPLE/PVC DSTA 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
24Tủ điện tổng 3 pha KT 450x350x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XPLE/PVC DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XPLE/PVC DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XPLE/PVC DSTA 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
33Vật liệu phụ cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,616m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,552m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
41Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V443,68m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
52Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
56Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,396m3
J HM: THIẾT BỊ
1Bộ bàn học sinh ( 01 bàn + 02 ghế ); chất liệu gỗ công nghiệp Melamine, khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện kích thước ( W=1000xD=400xH2=610xH=610)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V160Bộ
2Bảng viết phấn chống loá mic, mặt bảng chống xước, chống loá - Kích thước (1,225x3,2)m - Khung bằng nhôm chuyên dụng bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ đẹp - Tấm lót bằng Pannel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Bàn giáo viên - Kích thước 600x1200x750 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn bằng ván công nghiệp phủ PU TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Ghế giáo viên - Kích thước 400x420x460 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế bằng ván công nghiệp phủ PU TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Giường Inox cá nhân KT(2 x 1)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ đựng thuốc Inox (0.4 x 0.35 x 0.75)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bàn làm việc KT(1.4 x 0,6 x 0,75)m bàn được sản xuất từ gỗ công nghiệp phủ Melamine chống chầy xước, + Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bàn làm việc gỗ công nghiệp ván Malaysia màu vàng xanh KT:(1600 x 750 x 750)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Bàn làm việc KT(1.4 x 0,6 x 0,75)m bàn được sản xuất từ gỗ công nghiệp phủ Melamine chống chầy xước, + Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Tủ đựng dụng cụ bằng sắt sơn tĩnh điện W1000 x D450 x H1830 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
14Salon tiếp khách SF31 Ghế đơn SF31-1: W830 x D750 x H800 mmGhế băng SF31-3: W1860 x D750 x H800 mm. Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại mạ +bàn kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bàn trưởng phòng HRP1890 có kích thước tương ứng với chiều rộng x chiều sâu x chiều cao là W1800mm x D900mm x H750mm. Gỗ công nghiệp Melamine. Cạnh trước lượn cong, liên kết với chân bằng gối mạ inox. Yếm gỗ ghép liên kết bằng trụ mạ inox + tủ phụ và hộc tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Ghế xoay lãnh đạo SG912 kiểu Dáng da cao cấp, Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa sơn phủ màu nhũ đồng, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Tủ đựng tài liệu gỗ công nghiệp ván Malaysia có ngăn kéo cạnh khóa và kính model: 1830 - 3B KT (1.2 x 1.8 x 0.45)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Bàn đọc thư viện học sinh 4 chỗ kiểu A.TV 107A - Kích thước 1000x1200x750 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn bằng ván công nghiệp phủ PU TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
19Ghế học sinh kiêủ A.GH3.123 - Kích thước 360x360x460 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế, tựa lưng bằng gỗ công nghiệp ép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
20Tủ trưng bày bằng gỗ kính kiểu A.TV 104C - Kích thước 1200x400x1880 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Gỗ công nghiệp chịu nước phủ PU TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Giá sách thư viện kiêủ A.GS 127 - Kích thước 1800x450x2000 - Giá sách làm bằng thép sơn tĩnh điện - Các ngăn đợt có thể thay đổi được chiều cao - Ván hồi bằng gỗ công nghiệp phủ MelaminMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Bàn giáo viên kiểu A.BV 102A - Kích thước 600x1200x750 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn bằng ván công nghiệp phủ PU TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Ghế giáo viên kiểu A.GH.201A - Kích thước 400x420x460 - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế bằng ván công nghiệp phủ PU TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Tủ danh mục thư viện kiêủ A.TV 112A - Kích thước 800x400x1600 - Tủ có 32 ngăn đựng thẻ - Toàn bộ bằng gỗ công nghiệp của Malaysia sơn phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Bàn làm việc KT(1.4 x 0,6 x 0,75)m bàn được sản xuất từ gỗ công nghiệp phủ Melamine chống chầy xước, + Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Bàn làm việc KT(1.4 x 0,6 x 0,75)m bàn được sản xuất từ gỗ công nghiệp phủ Melamine chống chầy xước, + Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Tủ đựng tài liệu gỗ công nghiệp ván Malaysia có ngăn kéo cạnh khóa và kính model: 1830 - 3B KT (1.2 x 1.8 x 0.45)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Bàn họp hội trường SV2812 (2.8 x 1.2 x 0.75)m màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
31Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
32Bục nói chuyện KT (0.8 x 0.65 x 1.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Bục tượng Bác + Tượng Bác thạch cao loại to màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Loa hội trường H 605 - 1 bát 40, 1 trung 1 tét (01 bộ = 2 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Âm ly Sato JPA 680 SMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Ti vi 55 inch 4K Smart TV UA55TU8100KXXVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Giường ngủ cá nhân bằng gỗ KT(2 x 1,0)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Bàn làm việc gỗ công nghiệp ván Malaysia màu vàng xanh KT:W1194xD600xH750Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Ghế gấp khung Inox W400 x D510 x H990mm khung ghế bằng Inox đệm bọc PVC êm ái. Tựa khung nam Inox trang trí thoáng mát, ghế gấp thiết gọn gàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Bình bọt cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
41Tiêu lệnh chữa cháy bằng Foocmika viền nhôm KT (1 x 0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
42Phông rèm khu vực sân khấu nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V141m2
43Bộ chữ mê ca màu vàng khu vực sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Loa hội trường PEAVEY PV 215 – USA/China Công suất: 700 W; Giải tần (Hz): 50 – 18K; Loa Treble: RX14; Loa Bass: 2 x 15.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tăng âm hội trường PEAVEY XR 8600 – USA/ Chi na (8 ngõ vào Micro; 6 ngõ vào vào nhạc cụ (line) Mono; 2 ngõ vào nhạc vụ (line) Srereo; 1 ngõ Tape in Stereo; nút chỉnh Gain, Hi, Mid, Lo; 1 Effect, 1 Mon, Pan, Fader; 16 chương trình Echo(Delay và Reverb); 7 cần gạt EQ cho ngõ ra Monitor; 7 cần gạt EQ cho ngõ ra L/R; công suất 600W x 2 cho mỗi kênh; được thiết kế với hệ thống báo hú FLS ở ngõ ra Mon và L/R.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Đầu đọc đĩa kỹ thuật số APOLOMIDI – SD 99Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Micro hội trường Davison ATR 260Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Micro hội trường SHURE điện tử không dây SHURE SM 58Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Bục để tượng Bác gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt loại đại KT ( 0.8 x 0.6 x 1.2)m Model: LTS 02 = 1 cái.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Bục nói chuyện gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt loại đại KT (0.8 x 0.6 x 1.2)m Model: LTS 02 = 1 cái.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
51Tượng Bác Hồ bằng thạch cao loại đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Ti vi 4K 65 inch UA65RU7100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7061485477E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765382437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung, Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự42
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự42
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự45
5 Công nhân kỹ thuật 20 Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê3
3 Máy cắt gạch đá Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
4 Máy đầm bàn Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
5 Máy đầm dùi Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
6 Đầm cóc Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
7 Máy hàn Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
8 Máy cắt uốn thép Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê3
9 Máy khoan cầm tay Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
10 Máy mài Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
11 Máy phát điện Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
12 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
13 Ô tô tự đổ Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.3
14 Cần cẩu tự hành 15-16 tấn Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->