Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908653-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210873109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:36:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,258,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Xây dựng hoặc kế toán + Đối với chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 (kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Xây dựng, sửa chữa trường tiểu học Suối Nho
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy; địa điểm: 1/76, KP10, P. Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy; địa điểm: 1/76, KP10, P. Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy; địa điểm: 1/76, KP10, P. Tân Phong, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Quán địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3851138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1Vận chuyển bàn ghế, lắp đặt lại phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
2Đánh bóng bậc tam cấp, cầu thanMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,14m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
5Làm trần tôn lạnh ( cả khung )Mô tả kỹ thuật theo chương V106,14m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V101,79m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V101,79m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V126,27m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V194,13m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,27m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V875,339m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V489,821m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V305,225m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,408m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V875,339m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V489,821m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V305,225m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,408m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.935,213m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.761,145m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V510,66m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,608m2
28Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3030
29Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2.375,22m
30Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
32SXLD ổ khoá, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Hàn gia cố cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V510,66m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,608m2
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Chân đứng lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Co nhựa miệng bát D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Co nhựa miệng bát D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
57Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V208bộ
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
67Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,903m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,321m3
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,273100m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,822100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH
1Vận chuyển bàn ghế, lắp đặt lại phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
2Đánh bóng bậc tam cấp, cầu thanMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
11Làm trần tôn lạnh ( cả khung )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,64m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,89m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,64m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V268,365m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V130,96m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,535m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,164m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V268,365m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,96m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,535m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,164m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.203m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V900,62m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,32m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
27Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V275,68m
28Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
29Hàn gia cố cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
31SXLD ổ khoá, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,32m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,29m2
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Chân đứng lavabo:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
49Co nhựa miệng bát D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
51Co nhựa miệng bát D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,738m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,166m3
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,741100m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Đánh bóng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V86,925m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V86,925m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,925m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V138,076m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,81m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V138,076m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,81m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V678,253m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,05m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78,24m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,752m2
20Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V310,52m
21Hàn gia cố cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,24m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,752m2
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Chân đứng lavabo:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Co nhựa miệng bát D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,383m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,681m3
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,038100m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068100m2
D HẠNG MỤC: HÀNH LAN CẦU NỐI
1Đánh bóng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V137,412m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V137,412m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V137,412m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V179,453m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,877m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V179,453m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,877m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,177m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,257m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,721m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,721m2
13Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,748m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,236m3
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23,568m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,568m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,96m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,62m2
14Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,604m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,222m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,157m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,528m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,347m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,802m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,888m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
36Cung cấp đất nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,114m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
38Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,567m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,359m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,915m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,209m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,136m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,34m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,88m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V279,82m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V171,484m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,904m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,54m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,76m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,02m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,304m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V135,25m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
64Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm song sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
65Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm song sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
66Cung cấp lắp đặt kính dày 5 ly + ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,757m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
70SXLD ổ khoá, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
86Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m2
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
18Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,289m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,298m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,458m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,828m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,48m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,48m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,68m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,26m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Xây dựng hoặc kế toán + Đối với chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.( Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Dàn giáo thép Còn sử dụng tốt100
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy Đào ≥ 0,5 m3 (kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->