Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:48:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng hoặc điện hoặc điện tử.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường mầm non Thụy An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính nhà thầu phải các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/03/2021 của cơ quan quản lý thuế; - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2021. * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình thái dương năng | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ nấu cơm 12 khay bằng điện có điều khiển | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bếp ga công nghiệp | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn chia cơm | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nồi inox 5 kg | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nồi inox 4 kg | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cân 30 kg | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xe đẩy 3 tầng | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chụp hút khói | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn inox có chậu rửa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn chế biến thực phẩm | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy hấp khăn | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ để thực phẩm kho | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thùng để lương thực bằng inox | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kệ để thực phẩm kho | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thùng để lương thực bằng inox | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế gấp | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giường bệnh nhân ( inox) | 1 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn soi- tai - mũi họng cho bé | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giường ( inox) | 1 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ tài liệu | 1 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng công tác | 1 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ tài liệu | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế gấp | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng công tác | 1 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn hội trường | 12 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế hội trường | 48 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Loa treo tường | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Âm ly | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tivi 43 inch | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kệ để Ti vi | 1 | Việt Nam | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Micro không dây | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ bảo quản thiết bị | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ốp gỗ trang trí tường phía sau sân khấu | 30 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thảm lát sàn sân khấu | 15 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phông rèm trang trí | 7,5 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Rèm vải cửa đi | 10,44 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Rèm cửa sổ | 9,6 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMN | 6 | m | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Micro bàn gọi APU MF 1201 | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cục công suất | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ hồ sơ gỗ | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nhà leo nằm ngang | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nhà bóng | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đu quay mâm không ray | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xích đu treo | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cầu trượt đôi | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Giá phơi khăn | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ đựng ca cốc | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bình ủ nước | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phản | 60 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 72 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn ghế giáo viên | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giá góc văn học | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Giá góc phân vai | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng | 12 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tivi 43 inch | 4 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đàn Organ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cổng chui | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đồ chơi Bowling | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây thừng | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cân chia vạch | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ghép nút lớn | 4 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ hình khối | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Domino chữ cái và số | 15 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ dụng cụ lao động | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Gạch xây dựng | 2 | thùng | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ xếp hình xây dựng | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | túi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dập ghim ( loại nhỏ) | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dập lỗ | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Giá phơi khăn | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tủ đựng ca cốc | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bình ủ nước | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Phản | 45 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 50 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tivi 43 inch | 4 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Giá góc văn học | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Giá góc phân vai | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng | 12 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đàn Organ | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cổng chui | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Vòng thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ chun học toán | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ xâu dây tạo hình | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Giấy màu | 10 | túi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ lắp ghép | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ lắp ráp nút tròn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Hàng rào nhựa | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tranh về các loại hoa, rau, quả, củ | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Cân thăng bằng | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đồng hồ lắp ráp | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh số lượng | 4 | tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ tranh truyện minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Giá phơi khăn | 3 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Tủ đựng ca cốc | 3 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bình ủ nước | 3 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Phản | 25 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bàn giáo viên | 3 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Ghế giáo viên | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 39 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tivi 43 inch | 3 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Giá góc văn học | 3 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Giá góc phân vai | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Giá để đồ chơi và học liệu 2 tầng | 9 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cột ném bóng | 3 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Trống da | 3 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Cổng chui | 3 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Hàng rào lắp ghép lớn | 2 | Túi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ xếp hình trên xe | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ động vật biển | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Con rối | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Tranh các con vật | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Hộp thả hình | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Tủ đựng ca cốc | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bình ủ nước | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Phản | 10 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bàn giáo viên | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ghế giáo viên | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 12 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Tivi 43 inch | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Giá góc bế em | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Giá góc văn học | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Giá để đồ chơi và học liệu 2 tầng | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bập bênh | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cổng chui | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Hộp thả hình | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Lồng hộp vuông | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Lồng hộp tròn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ búa cọc | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Các con kéo dây có khớp | 2 | Con | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Hàng rào nhựa | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bộ rau, củ, quả | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bé | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | 2 | Bé | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bé | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bé | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Con rối | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Bộ bàn ghế giường tủ | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Xắc xô to | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Trống cơm | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Gương múa | 17 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Gióng múa | 16 | m | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Tivi 43 inch | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Trống con | 10 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Thảm lát sàn sân khấu | 15 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Thảm lát sàn phòng | 78 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Tủ đựng trang phục | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Trang phục biểu diễn các loại | 90 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Âmly Nanomax SPA 927 | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Loa thùng | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Micro điện động cầm tay | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Điều hòa treo tường 18000Btu/h 1 chiều (1A)-Cấu hình 15 | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 2 | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Điều hòa treo tường 18000Btu/h 1 chiều (1A)-Cấu hình 15 | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 2 | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Điều hòa treo tường 18000Btu/h 1 chiều (1A)-Cấu hình 15 | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 3 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Điều hòa treo tường 18000Btu/h 1 chiều (1A)-Cấu hình 15 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Điều hòa treo tường 24000BTU 1chiều-Cấu hình 23 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 2 | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Điều hòa treo tường 24000BTU 1chiều-Cấu hình 23 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng hoặc điện hoặc điện tử.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi