Gói thầu: Xây dựng hệ thống mạng - Nhà mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống mạng - Nhà mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:48:00 đến ngày 2021-09-13 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,120,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4468E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.078E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Trà Vinh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ của cơ sở và thông tin người đại diện kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy ít nhất 01 gói thầu liên quan đến cung cấp thiết bị có giá trị tương đương gói thầu đang xét trong vòng 01 năm gần đây. (Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có thông tin nhân sự hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu nêu trên để chứng minh (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;- Trong đó có ít nhất 02 nhân sự từng tham gia vị trí triển khai ít nhất 01 gói thầu liên quan đến cung cấp thiết bị có giá trị tương đương gói thầu đang xét trong vòng 01 năm gần đây.(Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có thông tin nhân sự hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu nêu trên để chứng minh (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống mạng - Nhà mới Cải tạo hệ thống mạng nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT. - Các báo cáo tài chính: Từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tất cả hàng hoá khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. 2. Cam kết hàng hóa có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng và tuân thủ theo đúng các yêu cầu của E-HSMT, đính kèm Bản tuyên bố đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V; 3. Cam kết về bảo hành (ghi rõ thời gian và nội dung bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất); 4. Cam kết hàng hóa hoàn toàn thích ứng về địa lý và không có ảnh hưởng tác động xấu đến môi trường; - Tất cả các cam kết của nhà thầu phải có chữ ký và con dấu hợp lệ. - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, các loại phí, hải quan, môi trường... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 2 năm kể từ ngày giao hang. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc tài liệu chứng minh tương tự) được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam với ngành nghề đăng ký phù hợp với nội dung của gói thầu. 2. Nếu nhà thầu không trực tiếp sản xuất/lắp ráp hàng hóa (thiết bị switch 20port, thiết bị phát wifi): Phải có Giấy phép bán hàng, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu. 3. Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Trà Vinh và cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế... trong suốt thời hạn sử dụng của hàng hóa quy định tại Mục 14.3 E-CDNT. 4. Nhà thầu phải đề xuất đầy đủ các Điều kiện thương mại (bao gồm cả các chi phí liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ và bảo hiểm… đến Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh), thời gian thực hiện phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. 5. Nhà thầu phải có văn bản chứng minh đáp ứng yêu cầu về hạ tầng kết nối, các quy định bảo đảm an toàn thông tin; đủ điều kiện kết nối vào mạng Truyền số liệu chuyên dùng cấp I theo quy định do đơn vị có chức năng xác nhận (Cục Bưu điện Trung ương hoặc các tổ chức có chức năng tương đương). - Tất cả các cam kết của nhà thầu phải có chữ ký và con dấu hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây dựng hệ thống mạng - Nhà mơi
Tên dự án là: Cải tạo hệ thống mạng nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 Ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông. Phạm Thành Lập – Chánh văn phòng – Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3852298). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera 2MP trong nhà | 5 | Cái | Cảm biến hình ảnh: 1/2.9"" 2.0 MegapixelChuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264Độ phân giải: 1080P(1920×1080)Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sángHỗ trợ 20 user truy cập cùng lúcỐng kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°)Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMDHỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho cameraNguồn 12VDCChuẩn chống bụi và nước IP67Hỗ trợ chuẩn kết nối ONVIFNhiệt độ hoạt động -30~+60°C. | ||
| 2 | Thiết bị swicth 5 port | 62 | Cái | Giao diện 5 x cổng mạng RJ45 10/100 MbpsHỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIXĐiện năng tiêu thụ Tối đa: 1.87W (220V/50Hz)Bộ cấp nguồn bên ngoài Bộ chuyển đổi nguồn bên ngoài (Output : 5.0 VDC/ 0.6A)Kích thước ( R x D x C ) 4.1 x 2.8 x 0.9 in. (103.5 x 70 x 22 mm)Tiêu thụ điện tối đa 1.87W(220V/50Hz)Max Heat Dissipation 6.38BTU/h. | ||
| 3 | Thiết bị swicth 20port | 6 | Cái | Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000MbpsHiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 GbpsHiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 MppsJumbo Frame Hỗ trợ 9216 bytePhương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +RAM 512 MBBộ nhớ flash 256 MBKích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhậpPhương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS +Thuật toán mã hóa SSLGiao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDRGiao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3. | ||
| 4 | Thiết bị phát wifi | 10 | Cái | 16 SSID, 450 client đồng thời, Cự ly 165mTính năng kết nối không dây, Cloud controller, roaming tự động2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, 2 cổng LAN (1 PoE), 1 cổng USB, 1 cổng Power 24V-DC. | ||
| 5 | Media converter | 4 | Cái | Chuyển quang 2 sợi tốc độ 10/100/1000, chuyển đổi tín hiệu quang 2 cổng tốc độ 1Gb. | ||
| 6 | Cáp mạng Cat6 | 12 | Thùng | Tốc độ truyền tín hiệu 1000 Mbps, khoản cách truyền tối đa 100m. Thùng 305m. | ||
| 7 | Dây diện ovan 2x1,5 | 7 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 8 | Nẹp vuông 6P | 290 | Gói | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 9 | Cáp quang 4Fo | 1.600 | Cây | Cáp quang 4Fo | ||
| 10 | Cáp điện thoại 4 đôi | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 11 | Hộp cáp 20 đôi và phụ kiện | 3 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. | ||
| 12 | Hộp cáp 50 đôi và phụ kiện | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đồng bộ với hệ thống trang thiết bị của dự án. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4468E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.078E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Trà Vinh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. Có nêu rõ tên, địa chỉ của cơ sở và thông tin người đại diện kèm theo tài liệu chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy ít nhất 01 gói thầu liên quan đến cung cấp thiết bị có giá trị tương đương gói thầu đang xét trong vòng 01 năm gần đây. (Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có thông tin nhân sự hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu nêu trên để chứng minh (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 4 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động;- Trong đó có ít nhất 02 nhân sự từng tham gia vị trí triển khai ít nhất 01 gói thầu liên quan đến cung cấp thiết bị có giá trị tương đương gói thầu đang xét trong vòng 01 năm gần đây.(Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có thông tin nhân sự hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu nêu trên để chứng minh (tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 06 tháng). Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi