Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903662-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210903429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:05:00 đến ngày 2021-09-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,261,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ và công trình cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Khắc phục sửa chữa tuyến đường tỉnh lộ 160 đoạn Km23 đến Km29, từ xã Bản Cái, huyện Bắc Hà đi xã Tân Dương, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,557100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công205,412100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công120,093100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Đào nền đá C4 có cường độ <150kg/cm2Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công27,133100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,572100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,08100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Đào rãnh đá C4 có cường độ <150kg/cm2Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,188100m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công35,435100m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công19,557100m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Đào khuôn nèn đường đá C4 có cường độ <150kg/cm2Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,256100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công85,986100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công37,08100m3
13Xáo xới đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công75,547100m3
14Lu lèn bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công75,547100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công46,12100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công19,552100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,625100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,557100m3
19Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,089100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,43100m3
21Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,039100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,557100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,283100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công13,872100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công16,756100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công100,532100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công48,284100m3
28Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công19,907100m3
29Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,837100m3
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,791100m3
31San đất bãi thải bằng máyTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công135,443100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,707100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,571100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công20,462100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công84,789100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công31,875100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công19,5100m3
38Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công19,5100m3
39Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,438100m3
40Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,75100m3
41San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công115,529100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,54100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,901100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,128100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công18,008100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,757100m3
47Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,289100m3
48Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,289100m3
49Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,707100m3
50Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,826100m3
51San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công32,577100m3
52Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công377,671100m2
53Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công377,671100m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công52,874100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công75,534100m3
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,056100m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công81,312m3
58Vữa XM M50# đệmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công34,452m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,623100m2
60Vữa XM M100 miết mạchTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,3m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3.960cái
62Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công10,67100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,587100m3
64Vữa XM M50 dày 5cm lót móngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công42,68m3
65Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công392,656m3
66Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công29,663100m2
67Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công16,261tấn
68Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công119,077m3
69Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công10,064100m2
70Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1.0671cấu kiện
71Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,238tấn
72Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,45m3
73Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,144100m2
74Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công301cấu kiện
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,358100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,956100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,688100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,772100m3
5Vữa XM M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,47m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công96,2m3
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,259100m2
8Bê tông xà mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công12,94m3
9Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,195tấn
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công15,57m3
11Thép cấyTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,019tấn
12Khoan tạo lỗ cấy thépTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,06100m
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công21 rọ
14Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,63m3
15Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,63m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,0963100m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,16m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,299100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,32tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công361cấu kiện
21Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,491100m3
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,106100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,994100m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công76,57m3
25Xúc phê thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,766100m3
26Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công51,65m3
27Vữa XM M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công34,85m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công273m3
29Ván khuôn móngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công7,764100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công99,54m3
31Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,921100m2
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công20,43m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công56,51m3
34Thép cấyTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,027tấn
35Khoan tạo lỗ cấy thépTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,086100m
36Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công39,55m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công7,797100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,181tấn
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1131 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công102mối nối
41Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công22,44m3
42Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công22,44m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,224100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,42100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,872100m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Làm cột km BTCTTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6cái
2Thi công cọc tiêu BTCTTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công622cái
3Biển báo tam giác D90Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công18cái
4Cột D88 mạ kẽm sơn trắng đỏTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công69,3m
5Biển thông tin công trìnhTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công7,2m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công18cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2cái
8Thi công cọc H và cọc MLGTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công74cái
9Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công54m
10Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy , ĐK cọc ≤300mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,364100m
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công54m
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,944100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,35100m3
14Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công357,26m3
15Vữa đêm M25Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công8,622m3
16Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,517tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lanTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công10,572100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công90,2m2
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công531 rọ
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,993100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,353100m3
22Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,315100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,105100m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công10,5m3
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công27,12m3
26Vữa lót M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,045m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,679100m3
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,453100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,389100m3
30Vữa đêm M50Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,948m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công37,867m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công34,488m3
33Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,019m3
34Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,107m3
35Đắp đất sétTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công10,397m3
36Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,11100m
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công8,9m2
D CẦU BẢN MỐ NHẸ 9M, LÝ TRÌNH KM24+474,05
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 28Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công30,901m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công71,667m2
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,054tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,348tấn
5Quét dung dịch chống thấm mặt cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công63m2
6Bơm vữa xi măng không co ngótTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,487m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 28MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,608m3
8Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,328tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,021100m2
10Bi tumTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công60kg
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,88m3
12Lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,348tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,255100m2
14Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,551tấn
15Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu (Theo QĐ số 1643/QĐ-BGTVT ngày 8/5/2015)Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,551tấn
16Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,551tấn
17Bu lông U-M22x650 Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công24bộ
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,83m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,225100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,255tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,027tấn
22Bê tông lót móng, đá 4x6, 10MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,72m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 16MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công78,9m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,558100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,178tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,383tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,354tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,063tấn
29Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,034tấn
30Bê tông cọc, cột, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công14,85m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,932100m2
32Cọc dẫnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1cái
33Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy , chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (Cọc ép âm NC và MTC x hệ số 1,05)Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,61100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,01m3
35Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,21m3
36Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công32,1m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,44100m2
38Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công42,9m3
39Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,041100m2
40Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,069tấn
41Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,413tấn
42Vữa XM M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,87m3
43Bê tông thanh chống, đá 1x2, 20MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,66m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,386100m2
45Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công14m3
46Vữa XM M100 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,41m3
47Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,996tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,096100m2
49Bi tumTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công60kg
50Vữa XM M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công11,48m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 12Mpa, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công63,2m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,972100m2
53Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công13,32m3
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,388100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,147100m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 12Mpa, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công39,214m3
57Vữa XM M50Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,804m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công21,575m3
59Vữa XM M50Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,079m3
60Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,863100m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,471100m3
62Bao tải đấtTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công482bao
63Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,471100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,471100m3
65San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,471100m3
66Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,366100m3
67Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,463100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,245100m3
69Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,031100m3
70Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,169100m3
71Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,857100m3
72Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,857100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,857100m3
74San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,857100m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,1m3
76Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,222tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,415100m2
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5mối nối
80Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công89,01m3
81Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,89100m3
82Vận chuyển phế thải bằng ô tô trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,89100m3
83San đá bãi thải bằng máyTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,89100m3
84Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công20cái
85Biển báo tên cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,48m2
86Cột biển báo D88 mạ kẽmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,8m
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2cái
88Lắp dựng dầm bản cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật81 dầm
E CẦU BẢN BTCT NHỊP 6M, LÝ TRÌNH KM28+346.27
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 28Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công16,432m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công40,037m2
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,746tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,56tấn
5Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công81 dầm
6Quét dung dịch chống thấm mặt cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công42m2
7Bơm vữa xi măng không co ngótTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,991m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 28MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,405m3
9Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,218tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,021100m2
11Bi tumTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công60kg
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,58m3
13Lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,231tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,173100m2
15Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,37tấn
16Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,37tấn
17Bu lông U-M22x650Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công16bộ
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25 MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,16m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,195100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,249tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,024tấn
22Bê tông lót móng, đá 4x6, 10MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,72m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 16MpaTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công78,9m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,558100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,178tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,512tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,857tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,063tấn
29Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,034tấn
30Bê tông cọc, cột, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công20,52m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 )Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,688100m2
32Cọc dẫnTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1cái
33Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy , chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (Cọc ép âm NC và MTC x hệ số 1,05)Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2,24100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,01m3
35Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,21m3
36Bê tông móng tường cánh, chiều rộng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công32,1m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,44100m2
38Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công42,9m3
39Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,041100m2
40Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công14m3
41Vữa XM M100 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3,41m3
42Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,996tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,096100m2
44Bi tumTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công60kg
45Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,055tấn
46Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,268tấn
47Vữa XM M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,65m3
48Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,21m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,248100m2
50Vữa XM M50 dày 5cmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công9,03m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12Mpa, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công51,72m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,878100m2
53Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công12,47m3
54Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,323100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,122100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công34,268m3
57Vữa XM M50Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công8,567m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công17,94m3
59Vữa XM M50Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,897m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,718100m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,374100m3
62Bao tải đấtTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công383bao
63Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,374100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,374100m3
65San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,374100m3
66Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,417100m3
67Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công5,668100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4,158100m3
69Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,592100m3
70Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,177100m3
71Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,867100m3
72Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,867100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,867100m3
74San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,867100m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công1,4m3
76Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,148tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,277100m2
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công4đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công3mối nối
80Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công35,7m3
81Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,357100m3
82Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,357100m3
83San đá bãi thải bằng máy Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,357100m3
84Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công20cái
85Biển báo tên cầuTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,48m2
86Cột biển báo D88Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công6,8m
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công2cái
F THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công41 lần TN
2Đóng cọc neo bằng thép hìnhTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,96100m
3Nhổ cọc neoTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,96100m
4Khấu hao vật liệu cọc neoTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công0,96100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ và công trình cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt2
3 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt2
4 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
6 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
7 Máy rải Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt4
10 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
11 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt1
12 Máy đóng cọc Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->