Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thắng Lợi (đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đi đò Dương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thắng Lợi (đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đi đò Dương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:00:00 đến ngày 2021-09-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,946,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thắng Lợi (đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đi đò Dương) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thắng Lợi (đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đi đò Dương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thắng Lợi - Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thắng Lợi (Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Thắng Lợi (Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thắng Lợi (Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường mở rộng - Cấp đất I | 17,3177 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất I | 138,63 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,478 | 10m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | 264,63 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II | 458,474 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới - Cấp đất III | 1.852,124 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,9464 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy - Cấp đất I | 16,035 | 100m | |
| 9 | Phên nứa gia cố chân mái taluy B=0,5m | 160,1 | m | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km - Cấp đất I | 19,057 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | 2,8656 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,6358 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 19,0459 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 9,6295 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 6,6861 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 13,8256 | 100m2 | |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | 42,5504 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 48,8597 | 100m2 | |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8,8cm (ĐM*8,8/7) | 7,5163 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4 | 15,24 | m3 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | 3,696 | m3 | |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 56 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,1m; Mặt biển tam giác cạnh 875 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) | 6 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 311,89 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44,94 | m2 | |
| C | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - Cấp đất I | 178,462 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5982 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I | 34,7 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 15,19 | m3 | |
| 5 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 107,84 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 298,86 | m2 | |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,7 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng | 0,2194 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, rãnh, kênh - Cấp đất I | 705,598 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, rãnh, kênh - Cấp đất III | 188,75 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng cống, rãnh, kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,0435 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát móng cống, rãnh, kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2079 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống, kênh - Cấp đất I | 484,45 | 100m | |
| 8 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 92,91 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cống, rãnh, kênh | 2,1329 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng cống, kênh, ĐK ≤18mm | 6,5875 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng cống, kênh M150, đá 2x4 | 34,2 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng cống, kênh M200, đá 1x2 | 116,74 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | 0,4839 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 2x4 | 5,99 | m3 | |
| 15 | Xây cống, kênh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 411,47 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà mũ kênh | 3,5522 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà mũ kênh, ĐK ≤10mm | 3,8165 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà kênh M200, đá 1x2 | 57,55 | m3 | |
| 19 | Trát tường cống, kênh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 1.452,02 | m2 | |
| 20 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1,5441 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | 3,3369 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 18,13 | m3 | |
| 23 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,3875 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thanh chống đúc sẵn | 0,414 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 | 2,76 | m3 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1,7103 | tấn | |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 3,1767 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 2,0011 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 30,75 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 466 | cấu kiện | |
| 31 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn, kích thước BxH=400x600, đoạn rãnh dài 1,0m | 98 | đoạn | |
| 32 | Nối rãnh BTCT đúc sẵn BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 96 | mối nối | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng TC, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, tải trọng TC, đoạn cống dài 1,0m | 4 | đoạn | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng TC, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng TC, đoạn cống dài 1,0m | 4 | đoạn | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1200, tải trọng TC, đoạn cống dài 2,5m | 3 | đoạn | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1200, tải trọng TC, đoạn cống dài 1,0m | 4 | đoạn | |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 600mm | 5 | mối nối | |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 800mm | 5 | mối nối | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 1200mm | 6 | mối nối | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 40T | 1 | 1cấu kiện | |
| 43 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8441 | 100m3 | |
| 44 | Bơm nước hiện có phục vụ thi công | 1 | ca | |
| 45 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I | 0,8441 | 100m3 | |
| E | BỐC XẾP, TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN BTĐS: | |||
| 1 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển | 311,586 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển gạch xây từ nhà máy đến công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 26km | 77,8965 | 10 tấn | |
| 3 | Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 311,586 | 1000v | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 318 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 244 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển nội tuyến cấu kiện bê tông đúc sẵn - phạm vi ≤1km | 12,9093 | 10tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 318 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 244 | cấu kiện | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 2 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 7 | Búa căn | Búa căn đục phá bê tông | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường | Máy tưới nhựa đường hoặc xe tưới nhựa các loại | 1 |
| 9 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 10 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi