Gói thầu: Thiết kế maket, chế bản, in, hoàn thiện sách và hộp đựng sách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công thương địa phương |
| Tên gói thầu | Thiết kế maket, chế bản, in, hoàn thiện sách và hộp đựng sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738478 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Khuyến công quốc gia năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:11:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dịch thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với ngoại ngữ (Tiếng anh)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ đính kèm E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy ghi kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm máy ghi kẽm, máy tráng hiện bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán màng nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vào bìa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vào bìa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công thương địa phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế maket, chế bản, in, hoàn thiện sách và hộp đựng sách Biên tập và in cuốn sách ảnh (Catalogue) sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu quốc gia 2021 của Cục Công Thương địa phương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Khuyến công quốc gia năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. Giấy phép hoạt động in (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện.; Giấy chứng nhận 14001:2015, Giấy chứng nhận Iso 9001:2015, Giấy chứng nhận Iso 45001:2018. Chứng nhận FSC chứng minh nguồn gốc nguyên vật liệu chính (giấy) do nhà thầu dùng trong sản xuất được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội, không có nguồn gốc tù việc khai thác gỗ trái phép hoặc do phá hoại rừng trái phép. 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp -Chương IV của E-HSMT 3- Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 -Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV của E-HSMT 6- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Các tài liệu khác (nếu có) 7- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý hợp đồng và hoá đơn GTGT đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các công trình đang thi công để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai) 8- Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu – Chương IV của E- HSMT 9- Mẫu XBP đáp ứng quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. Giấy phép hoạt động In ấn (còn hiệu lực). Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Giấy chứng nhận 14001:2015, Giấy chứng nhận Iso 9001:2015, Giấy chứng nhận Iso 45001:2018. Chứng nhận FSC chứng minh nguồn gốc nguyên vật liệu chính (giấy) do nhà thầu dùng trong sản xuất được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội, không có nguồn gốc từ việc khai thác gỗ trái phép hoặc do phá hoại rừng trái phép. 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp -Chương IV của E-HSMT 3- Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 -Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt - Chương IV của E-HSMT 6-Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Các tài liệu khác (nếu có) 7- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý hợp đồng và hoá đơn GTGT đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các công trình đang thi công để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai) 8- Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu – Chương IV của E- HSMT 9- Mẫu XBP đáp ứng quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công Thương địa phương; địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 22218282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương, địa chỉ: Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại: 024.22202108; fax: 024.22202525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phát triển tiểu thủ công nghiệp và doanh nghiêp, Cục Công Thương địa phương, địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.22218345. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phát triển tiểu thủ công nghiệp và doanh nghiệp, Cục Công Thương địa phương, địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.22218345. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế maket: Thiết kế trang ruột | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | Trang | 436 | |
| 2 | Thiết kế maket: Thiết kế trang bìa | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | Trang | 4 | |
| 3 | Thiết kế maket: Thiết kế hộp | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 4 | Chế bản, in, hoàn thiện (sách, hộp đựng sách): Chế bản, in sách | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 500 | |
| 5 | Chế bản, in, hoàn thiện hộp đựng sách | Theo bảng yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung | 1 | - Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, đính kèm E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách mỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ đính kèm E-HSDT). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ đính kèm E-HSDT). | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách dịch thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên với ngoại ngữ (Tiếng anh)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ đính kèm E-HSDT). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | In 04 màu | 1 |
| 2 | Hệ thống máy ghi kẽm | Gồm máy ghi kẽm, máy tráng hiện bản | 1 |
| 3 | Máy cán màng | Máy cán màng nhiệt | 1 |
| 4 | Máy vào bìa | Máy vào bìa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi