Gói thầu: Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883694-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng
Số hiệu KHLCNT 20210873959
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của VNPT Net2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 15:55:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,989,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 896.775.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.092.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.184.950.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phân tích, kiểm tra, xác định lỗi, sửa chữa thiết bị viễn thông.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Sửa chữa, kiểm soát chất lượng thiết bị viễn thông sau sửa chữa (ký nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa, …).
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo công suất tín hiệu
- Đặc điểm thiết bị - Dải tần đo: cho thiết bị GSM, WCDMA- Đơn vị đo: W hoặc dBm- Dải tần số: từ 200 MHz đến 3 GHz(Keysight E4416A, JDSU JD746A hoặc thiết bị tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hiện sóng, dao động ký- Oscilloscope
- Đặc điểm thiết bị Đo sóng dao động tới 200MHz- Băng thông (Bandwidth): tối thiểu 20 Mhz- Số kênh (Channels): tối thiểu 1 kênh- Tốc độ lấy mẫu trên tất cả các kênh (Sample Rate on Each Channel): 2 GS/s(Tektronic TBS1102B-EDU, Owon SDS7122E hoặc thiết bị tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đếm tần số
- Đặc điểm thiết bị Đếm tần số dao động của thiết bị BTS/NodeB, dãi rộng tới 3GHz- Dải tần số (Frequency): 0.002 Hz đến 400 MHz, hỗ trợ lên đến 3GHz.- Số kênh (Chanel): 2 – 3 kênh- Độ chính xác tần số (Resolution): 10 digits/s hoặc lớn hơn(Hameg HM8123 hoặc thiết bị tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ nguồn chuyển đổi AC/DC cung cấp nguồn DC cho thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyển đổi AC ra DC có thể điều chỉnh điện áp ngõ ra cung cấp cho linh kiện, thiết bị- Nguồn điện ngõ vào: AC230V 50/60Hz- Nguồn điện áp ngõ ra (DC): 0 - 60 VDC- Dòng điện ngõ ra: 0 - 6 ADC(Gw Instek GPR-6060D hoặc thiết bị tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị đo linh kiện L, C, R,..
- Đặc điểm thiết bị Đo cuộn cảm, điện dung và điện trở:- Dải đo điện cảm: 20µH ~ 20kH- Dải đo điện dung: 20 pF ~ 20 mF- Dải đo điện trở: 20Ω ~ 200MΩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng
Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng
6 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của VNPT Net2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 38666625, Fax: 38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 38666625, Fax: 38666628


E-CDNT 10.7
Bản cam kết của nhà thầu (nhà thầu có thể làm 01 bản chung hoặc từng bản riêng) gồm đầy đủ các nội dung sau: + Cam kết về tiến độ sửa chữa. + Cam kết về thời gian bảo hành. + Cam kết không đề nghị tạm ứng vốn.
E-CDNT 15.2
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự : Nhà thầu tham gia phải cung cấp hồ sơ năng lực ít nhất 2 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ký với các nhà mạng viễn thông tại Việt Nam thực hiện việc sửa chữa thiết bị viễn thông.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 38666625, Fax: 38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 38666625, Fax: 38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Baseband 5212 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 15 Ericsson
2 FAN FCU 3418 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 100 Ericsson
3 Radio 2219 B3 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
4 Radio 4415 B3 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 40 Ericsson
5 Radio 4428 B1 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
6 Radio 4428 B3 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 40 Ericsson
7 DUW 31 01 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
8 DUG 2001 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 20 Ericsson
9 RRUS 01 B1 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
10 RRUS 02 B0 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
11 RRUS 32 B3 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
12 RUS 01 B0 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
13 RUS 01 B1 Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Ericsson
14 FHED Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 40 Nokia
15 FHEL Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 40 Nokia
16 FRGU Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 20 Nokia
17 FSMF Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 40 Nokia
18 FXDB Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Cái 30 Nokia
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98925E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 896.775.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 896.775.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.092.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.184.950.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phân tích, kiểm tra, xác định lỗi, sửa chữa thiết bị viễn thông. 3 Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông22
2 Sửa chữa, kiểm soát chất lượng thiết bị viễn thông sau sửa chữa (ký nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa, …). 3 Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo công suất tín hiệu - Dải tần đo: cho thiết bị GSM, WCDMA- Đơn vị đo: W hoặc dBm- Dải tần số: từ 200 MHz đến 3 GHz(Keysight E4416A, JDSU JD746A hoặc thiết bị tương đương)1
2 Máy hiện sóng, dao động ký- Oscilloscope Đo sóng dao động tới 200MHz- Băng thông (Bandwidth): tối thiểu 20 Mhz- Số kênh (Channels): tối thiểu 1 kênh- Tốc độ lấy mẫu trên tất cả các kênh (Sample Rate on Each Channel): 2 GS/s(Tektronic TBS1102B-EDU, Owon SDS7122E hoặc thiết bị tương đương)1
3 Thiết bị đếm tần số Đếm tần số dao động của thiết bị BTS/NodeB, dãi rộng tới 3GHz- Dải tần số (Frequency): 0.002 Hz đến 400 MHz, hỗ trợ lên đến 3GHz.- Số kênh (Chanel): 2 – 3 kênh- Độ chính xác tần số (Resolution): 10 digits/s hoặc lớn hơn(Hameg HM8123 hoặc thiết bị tương đương)1
4 Bộ nguồn chuyển đổi AC/DC cung cấp nguồn DC cho thiết bị Thiết bị chuyển đổi AC ra DC có thể điều chỉnh điện áp ngõ ra cung cấp cho linh kiện, thiết bị- Nguồn điện ngõ vào: AC230V 50/60Hz- Nguồn điện áp ngõ ra (DC): 0 - 60 VDC- Dòng điện ngõ ra: 0 - 6 ADC(Gw Instek GPR-6060D hoặc thiết bị tương đương)2
5 Thiết bị đo linh kiện L, C, R,.. Đo cuộn cảm, điện dung và điện trở:- Dải đo điện cảm: 20µH ~ 20kH- Dải đo điện dung: 20 pF ~ 20 mF- Dải đo điện trở: 20Ω ~ 200MΩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->