Gói thầu: Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của VNPT Net2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:55:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,989,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 896.775.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.092.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.184.950.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phân tích, kiểm tra, xác định lỗi, sửa chữa thiết bị viễn thông. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, kiểm soát chất lượng thiết bị viễn thông sau sửa chữa (ký nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa, …). |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo công suất tín hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải tần đo: cho thiết bị GSM, WCDMA- Đơn vị đo: W hoặc dBm- Dải tần số: từ 200 MHz đến 3 GHz(Keysight E4416A, JDSU JD746A hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hiện sóng, dao động ký- Oscilloscope | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo sóng dao động tới 200MHz- Băng thông (Bandwidth): tối thiểu 20 Mhz- Số kênh (Channels): tối thiểu 1 kênh- Tốc độ lấy mẫu trên tất cả các kênh (Sample Rate on Each Channel): 2 GS/s(Tektronic TBS1102B-EDU, Owon SDS7122E hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đếm tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đếm tần số dao động của thiết bị BTS/NodeB, dãi rộng tới 3GHz- Dải tần số (Frequency): 0.002 Hz đến 400 MHz, hỗ trợ lên đến 3GHz.- Số kênh (Chanel): 2 – 3 kênh- Độ chính xác tần số (Resolution): 10 digits/s hoặc lớn hơn(Hameg HM8123 hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ nguồn chuyển đổi AC/DC cung cấp nguồn DC cho thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyển đổi AC ra DC có thể điều chỉnh điện áp ngõ ra cung cấp cho linh kiện, thiết bị- Nguồn điện ngõ vào: AC230V 50/60Hz- Nguồn điện áp ngõ ra (DC): 0 - 60 VDC- Dòng điện ngõ ra: 0 - 6 ADC(Gw Instek GPR-6060D hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị đo linh kiện L, C, R,.. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cuộn cảm, điện dung và điện trở:- Dải đo điện cảm: 20µH ~ 20kH- Dải đo điện dung: 20 pF ~ 20 mF- Dải đo điện trở: 20Ω ~ 200MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng Sửa chữa thiết bị viễn thông hư hỏng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của VNPT Net2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản cam kết của nhà thầu (nhà thầu có thể làm 01 bản chung hoặc từng bản riêng) gồm đầy đủ các nội dung sau: + Cam kết về tiến độ sửa chữa. + Cam kết về thời gian bảo hành. + Cam kết không đề nghị tạm ứng vốn. |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự : Nhà thầu tham gia phải cung cấp hồ sơ năng lực ít nhất 2 hợp đồng tương tự đã hoàn thành ký với các nhà mạng viễn thông tại Việt Nam thực hiện việc sửa chữa thiết bị viễn thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng
Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 38666625, Fax: 38666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 38666625, Fax: 38666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Baseband 5212 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 15 | Ericsson |
| 2 | FAN FCU 3418 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 100 | Ericsson |
| 3 | Radio 2219 B3 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 4 | Radio 4415 B3 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 40 | Ericsson |
| 5 | Radio 4428 B1 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 6 | Radio 4428 B3 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 40 | Ericsson |
| 7 | DUW 31 01 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 8 | DUG 2001 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 20 | Ericsson |
| 9 | RRUS 01 B1 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 10 | RRUS 02 B0 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 11 | RRUS 32 B3 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 12 | RUS 01 B0 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 13 | RUS 01 B1 | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Ericsson |
| 14 | FHED | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 40 | Nokia |
| 15 | FHEL | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 40 | Nokia |
| 16 | FRGU | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 20 | Nokia |
| 17 | FSMF | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 40 | Nokia |
| 18 | FXDB | Chi tiết nội dung công việc theo quy định tại Khoản 2.1 - Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 30 | Nokia |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98925E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 896.775.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.989.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 896.775.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.092.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.184.950.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, kiểm tra, xác định lỗi, sửa chữa thiết bị viễn thông. | 3 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông | 2 | 2 |
| 2 | Sửa chữa, kiểm soát chất lượng thiết bị viễn thông sau sửa chữa (ký nghiệm thu thiết bị sau sửa chữa, …). | 3 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành điện – điện tử/ điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo công suất tín hiệu | - Dải tần đo: cho thiết bị GSM, WCDMA- Đơn vị đo: W hoặc dBm- Dải tần số: từ 200 MHz đến 3 GHz(Keysight E4416A, JDSU JD746A hoặc thiết bị tương đương) | 1 |
| 2 | Máy hiện sóng, dao động ký- Oscilloscope | Đo sóng dao động tới 200MHz- Băng thông (Bandwidth): tối thiểu 20 Mhz- Số kênh (Channels): tối thiểu 1 kênh- Tốc độ lấy mẫu trên tất cả các kênh (Sample Rate on Each Channel): 2 GS/s(Tektronic TBS1102B-EDU, Owon SDS7122E hoặc thiết bị tương đương) | 1 |
| 3 | Thiết bị đếm tần số | Đếm tần số dao động của thiết bị BTS/NodeB, dãi rộng tới 3GHz- Dải tần số (Frequency): 0.002 Hz đến 400 MHz, hỗ trợ lên đến 3GHz.- Số kênh (Chanel): 2 – 3 kênh- Độ chính xác tần số (Resolution): 10 digits/s hoặc lớn hơn(Hameg HM8123 hoặc thiết bị tương đương) | 1 |
| 4 | Bộ nguồn chuyển đổi AC/DC cung cấp nguồn DC cho thiết bị | Thiết bị chuyển đổi AC ra DC có thể điều chỉnh điện áp ngõ ra cung cấp cho linh kiện, thiết bị- Nguồn điện ngõ vào: AC230V 50/60Hz- Nguồn điện áp ngõ ra (DC): 0 - 60 VDC- Dòng điện ngõ ra: 0 - 6 ADC(Gw Instek GPR-6060D hoặc thiết bị tương đương) | 2 |
| 5 | Thiết bị đo linh kiện L, C, R,.. | Đo cuộn cảm, điện dung và điện trở:- Dải đo điện cảm: 20µH ~ 20kH- Dải đo điện dung: 20 pF ~ 20 mF- Dải đo điện trở: 20Ω ~ 200MΩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi