Gói thầu: Cung cấp linh kiện, vật tư điện tử phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vi điện tử và Tin học |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện, vật tư điện tử phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:17:00 đến ngày 2021-09-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học hoặc cao hơn, thuộc lĩnh vực điện, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ Vi điện tử và Tin học |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp linh kiện, vật tư điện tử phục vụ nghiên cứu Cung cấp linh kiện, vật tư điện tử phục vụ nghiên cứu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu . + Bản sao y/công chứng về hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu/thanh lý. + Báo cáo tài chính các năm 2018,2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu + cung cấp hàng mẫu cho một số hàng hóa được quy định tại phần ghi chú mẫu số 01A Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng nhập khẩu và tài liệu chứng nhận nguồn gốc xuất xứ đối với hàng sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công có giá trí thấp, nhỏ lẻ) đảm bảo đúng chủng loại, số lượng đáp ứng yêu cầu nêu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao y/công chứng về hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu/thanh lý. - Bản sao y/công chứng về tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu đưa ra |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ vi điện tử và Tin học
Địa chỉ: C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 0243 5540463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ vi điện tử và Tin học Địa chỉ: C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 0243 5540463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Địa chỉ: C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 0243 5540463 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ông Nguyễn Huy Công – Giám đốc Địa chỉ: C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 0243 5540463 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module SIM + Anten | 1 | Bộ | - TDD-LTE B38/B39/B40/B41- FDD-LTE B1/B3/B8TD- SCDMA B34/B39- WCDMA/HSDPA/HSPA+B1/B8- CDMA 1X/EVDO BC0- GSM/GPRS/EDGE 900/1800 MHz- Điều khiển bằng tập lệnh AT- Dải điện áp cung cấp: 3.4-4.2V | ||
| 2 | Vi xử lý chuyên dụng | 3 | Chiếc | + Số lượng I / Os: 158 I / O + Đồng hồ CPU lên đến 300MHz + Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V + Tốc độ dữ liệu: 333 Mb / giây + RAM được phân phối: 73 kbit + RAM khối nhúng - EBR: 360 kbit + Tần số hoạt động tối đa: 300 MHz | ||
| 3 | Linh kiện nguồn | 2 | Bộ | - Nguồn có dải điện áp vào rộng, điện áp ra có thể tinh chỉnh thuộc dải điện áp: 3V3 - 12Vdc/2A-1A; - Nguồn tạo điện áp chuẩn: 3V3, 5V, 9V | ||
| 4 | Ăng ten giao tiếp (kèm theo cáp tín hiệu 3m) | 2 | Chiếc | + Dải nhiệt độ hoạt động: -25°C đến 85°C + Trở kháng: 50 Ohm + Bức xạ: đẳng hướng | ||
| 5 | Cảm biến độ ẩm & nhiệt độ môi trường | 1 | Chiếc | + Điện áp: 2V - 3.8V + Dải nhiệt độ: -40°C ~ 85°C + Dải độ ẩm: 0 ~ 100% RH + Kiểu đầu ra: điện áp tương tự + Độ chính xác: ±3% RH + Thời gian đáp ứng: 8s | ||
| 6 | Bộ nguồn 24V | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 85 ~ 264 VAC + Điện áp ra: 24 VDC + Công suất: 320 W + Hiệu suất: 87% | ||
| 7 | Module truyền nhận dữ liệu | 1 | Chiếc | + Nguồn cấp: 24VDC + Dòng tiêu thụ: 100mA + Băng tần: 430 - 450 MHz + Giao tiếp: UART + Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 70°C | ||
| 8 | Vòng nhựa cố định cảm biến | 10 | Chiếc | Tương thích với cảm biến nhiệt độ không dây | yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu | |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ không dây | 8 | Chiếc | + Nhiệt độ hoạt động: -30°C, 160°C + Dải nhiệt độ đo: -25°C, 150°C + Chịu được 545 kV / 5 kA | ||
| 10 | Bộ điện trở 0603 | 2 | Bộ | - Điện trở 0R- Điện trở 100R- Điện trở 330R- Điện trở 10K- Điện trở 33K- Điện trở 220K- Điện trở 300K- Điện trở 1M- Độ chính xác 0.5%- Số lượng: 200 chiếc/1 giá trị điện trở | ||
| 11 | Bộ tụ điện: Tụ điện 0603 | 2 | bộ | + Dải giá trị: (10pF ~ 1uF) + Dung sai: ±0.02pF + Điện áp chịu đựng: 100V + 10 giá trị, 100 chiếc/1 giá trị.Tụ hóa+ Dải giá trị: (1uF đến 0,1mF)+ Điện áp chịu đựng: 100V+ 10 giá trị, 100 chiếc/1 giá trị | ||
| 12 | IC thời gian thực | 3 | chiếc | + Điện áp nguồn: 4,5V ~ 5,5V + Điện áp Pin 2.2V ~ 5.1V + Dòng điện tối đa: 1µA @ 5V + Kiểu chân: 28-LCC (J-Lead) + Giao tiếp I2C | yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu | |
| 13 | Máy tính nhúng | 2 | Bộ | - GPU: 128-core Maxwell GPU- CPU: quad-core ARM Cortex-A57 CPU- RAM : 4GB 64-bit LPDDR4- Màn hình TouchScreen 7 Inch- Ethernet: 10/100/1000BASE-T- Nguồn cung cấp DC 5V. - Bộ nhớ lưu trữ: 128GB | yêu cầu cung cấp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu | |
| 14 | Màn hình giao diện HMI | 2 | chiếc | - 7inch- Cảm ứng TFT- Truyền thông UART, SPI… | ||
| 15 | Module chuyển đổi nguồn 12VDC | 1 | Cái | - Nguồn đầu vào 24VDC- Nguồn đẩu ra 12VDC- Hiệu suất 90% | ||
| 16 | Module truyền thông Ethernet | 2 | Chiếc | Sử dụng chip W1500, thạch anh tần số 25MHz- Giao tiếp qua chuẩn SPI, tốc độ tối đa 20MHz- Tích hợp sẵn cổng mạng Ethernet HanRun HR911105A | ||
| 17 | Dây nối USB 3.0 tiêu chuẩn | 2 | cái | - Chiều dài cáp : 5M- Hỗ trợ cổng Micro USB âm- Chuẩn USB 3.0 âm - dương . - Tốc độ truyền tải dữ liệu tối đa 5Gbps | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi UART sang RS232 | 2 | Bộ | + Bus kết nối: USB 2.0 + Kiểu DB9 cái + Sử dụng ổn định trong môi trường công nghiệp | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi UART sang RS485 | 2 | Bộ | - Chuyển đổi TTL UART sang RS485- Độ ổn định cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 20 | Module truyền thông LORA | 3 | Bộ | + Tần số: 868 MHz + Tốc độ dữ liệu 9,6kb / giây + Công suất - Đầu ra 20dBm + Độ nhạy : -148dBm + Nguồn: 3.3V ~ 5V + Dòng tiêu thụ: 20 mA - 100mA + Giao tiếp qua tập lệnh AT | ||
| 21 | Anten thu phát LORA | 3 | chiếc | + Dải tần số UHF (300MHz ~ 1GHz) + Tần số (Trung tâm / Băng tần) 868MHz + Đầu cuối SMA + Chiều cao (Tối đa) 85,00mm | ||
| 22 | Tủ điện, bệ gá lắp | 1 | Bộ | - Vật liệu inox- Kích thước dự kiến: 350mm x 650mm x 150mm- Cơ cấu gá lắpPhụ kiện: Gá lắp, máng, dây diện, cầu đấu…. | ||
| 23 | Thẻ nhớ lưu trữ SD: Micro SD Card | 3 | Chiếc | + Loại bộ nhớ microSD ™ + Dung lượng bộ nhớ 16GB + Tốc độ 10 Class + Nhiệt độ hoạt động -25 ° C ~ 85 ° C | ||
| 24 | Bộ đồ bảo hộ an toàn điện | 1 | Bộ | - Ủng- Thảm cách điện- Quần áo bảo hộ- Mũ- Kính - Gang tay cách điện 35KV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học hoặc cao hơn, thuộc lĩnh vực điện, điện tử viễn thông. | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi