Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Sơn Dương thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907815-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Mua hoá chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Sơn Dương thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210907430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước phê duyệt tại Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:11:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,384,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0501E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Trung tâm y tế huyện Sơn Dương

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, bàn giao hàng hoá
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Sơn Dương thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
Mua hoá chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Sơn Dương thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước phê duyệt tại Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, TT. Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0273.835221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thương Mại Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 37 ngách 71 ngõ 96 Đại Từ, P.Đại Kim, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Compa; Địa chỉ: Số 6 ngách 318/159/4 phố Ngọc Trì, tổ 8, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, TT. Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0273.835221


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ thông số kỹ thuật đáp ứng đó thể hiện ở đâu trên tài liệu tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu tham dự phải có chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết theo file đính kèm
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu nộp 01 E-HSDT bản gốc đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, TT. Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 0273.835221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trung tâm y tế huyện Sơn Dương; + Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, TT. Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; + Điện thoại: 0273.835221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm y tế huyện Sơn Dương; + Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Thắng, TT. Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; + Điện thoại: 0273.835221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Unicel DxI: Wash Buffer II hoặc tương đương20HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Access Immunoassay System Reaction Vessels hoặc tương đương15HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Access Substrate hoặc tương đương6HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Access Sample Diluent A hoặc tương đương2HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Citranox1BìnhChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Contrad 701BìnhChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Access System Check Solution hoặc tương đương1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Access Total βhCG (5th IS) hoặc tương đương1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Access Total βhCG (5th IS) Calibrators hoặc tương đương1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Access TSH (3rd IS) hoặc tương đương10HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Access TSH (3rd IS) Calibrators hoặc tương đương10HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Access Total T3 hoặc tương đương20HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Access Total T3 Calibrators hoặc tương đương10HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Access Free T4 hoặc tương đương20HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Access Free T4 Calibrators hoặc tương đương10HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Access CEA hoặc tương đương20HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Access CEA Calibrators hoặc tương đương10HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Access AFP hoặc tương đương20HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Access AFP Calibrators hoặc tương đương10HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Access Hybritech PSA hoặc tương đương7HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Access Hybritech PSA Calibrators hoặc tương đương3HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Access OV Monitor hoặc tương đương2HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Access OV Monitor Calibrators hoặc tương đương1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Access GI Monitor hoặc tương đương3HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Access GI Monitor Calibrators hoặc tương đương1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26SAMPLE CUP, 0.5ML2TúiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Sample Cup, 2.0mL, PS1TúiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Access BR Monitor hoặc tương đương3HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Access BR Monitor Calibrators hoặc tương đương1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30IA Premium Plus Tri –Level hoặc tương đương2HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31HbA1c5HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Hemolyzing Reagent3HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33extendSURE HbA1c Liquid Controls5HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34R SYRINGE1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Roller Tubing (ống dây bơm) (2 cái/túi)4TúiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Hóa chất xét nghiệm TT5HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Hóa chất xét nghiệm APTT20HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Hóa chất Thrombin2HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Hóa chất Imidazole Buffer1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Hóa chất xét nghiệm PT25HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen25HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Hóa chất Kaolin Suspension2HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N1HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Cuvette cho dòng máy đông máu tự động6HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Clean solution5HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Dung dịch rửa máy5HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Dung dịch rửa điện cực Na7HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Hóa chất điện giải7HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Điện cực Cl3ChiếcChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Điện cực K7HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Điện cực Na7HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Điện cực REF3HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Acide Acetic dung dịch 3%2ChaiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Bộ đỡ đẻ10BộChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Kẹp rốn3.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Lugol 3%1ChaiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Mask bóp bóng người lớn10CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Mask thở Oxy người lớn150CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Mask thở Oxy trẻ em150CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Másk thở khí dung TE, NL150CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Bộ thuốc nhuộm gram10BộChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Dầu parafin40LítChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Dây garo800CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Đè lưỡi gỗ200.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Huyết áp đồng hồ150CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Kẹp phẫu tích các loại100CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Khẩu trang y tế100.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Lam kính1.100cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Lam kính (Mài một đầu)5HộpChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Mũ giấy5.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Nhiệt kế 421.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Ống nghe tim phổi100CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Parafin 5ml50ỐngChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Than Hoạt tính1KgChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Túi Camera vô trùng2.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Vôi sô đa15KgChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Giấy định nhóm máu tại giường100GiấyChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Máy đo huyết áp tự động để bàn HEM 87122CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Kéo thẳng đầu tù 16cm50CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Kéo thẳng đầu nhọn 16cm50CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81kéo cong đầu tù 16cm10CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Panh thẳng có mấu 16cm50CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Panh cong có mấu 16cm50CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Panh cong không mấu 16cm5CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Lọ đựng panh kéo30CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Lọ đựng bông cồn F8cm50CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Giá cắm ống nghiệm100CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Kìm kẹp kim 16cm40CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Hộp Inox 30cm x 15cm (30x20x5cm)20cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Panh cong nhỏ có răng30cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Kẹp cầm máu hình tim 16cm (20cm)15cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Kéo cắt chỉ thẳng loại nhỏ 10cm30cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Kéo cắt chỉ cong loại nhỏ 10cm20cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Khay quả đậu cạn30CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Khay men hình chữ nhật 30x4015cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Hộp chống sốc (nhựa)10CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Khay Inox chữ nhật 30x40cmx4cm20CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Hộp hấp dụng cụ hình tròn 20cmx24cm10CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Hộp tiểu phẫu 12 chi tiết10BộChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Bóp bóng ambu người lớn5CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Kẹp gạc răng chuột 18cm20CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Kẹp gạc đầu vợt 25cm10CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Cán dao mổ số 3,415cáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Mỏ vịt nhựa3.000CáiChi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0501E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Trung tâm y tế huyện Sơn Dương

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đào tạo, bàn giao hàng hoá 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->