Gói thầu: Gói thầu MM3: Mua sắm mã nguồn, phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu MM3: Mua sắm mã nguồn, phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:08:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,550,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gia công phân mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cài đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MM3: Mua sắm mã nguồn, phần mềm Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 505/QĐ-VKT ngày 27/4/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngấn sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ) nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không có. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.550.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.695.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng - SĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban TMKH/ Viện Kỹ thuật PK-KQ - SĐT: 069.562.469. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG CÓ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm trung tâm | 1 | Phần mềm | Chức năng đồng bộ và điều khiển hệ thống máy tính:- Đồng bộ hệ máy tính xử lý;- Đồng bộ hệ máy tính mô phỏng;- Đồng bộ máy tính vào ra;- Đồng bộ với máy tính trung tâm của thiết bị tập lái.Chức năng xác lập các giao diện làm việc chính:- Giao diện làm việc chính;- Giao diện lập phương án bay;- Giao diện kiểm tra tham số bay;- Giao diện kiểm tra tín hiệu vào ra;- Giao diện xử lý bất trắc.Chức năng ghi, lưu thông tin chuyến bay | ||
| 2 | Phần mềm điều khiển các panel ghép nối tín hiệu | 1 | Phần mềm | Chức năng thu nhận, biến đổi và xử lý các dạng tín hiệu:- Dạng tín hiệu vào liên tục;- Dạng tín hiệu vào ngắt quãng;- Dạng tín hiệu ra liên tục;- Dạng tín hiệu ra ngắt quãng.Chức năng truyền dữ liệu- Truyền dữ liệu điều khiển vào/ra; - Truyền dữ liệu mô phỏng bảng đồng hồ;- Truyền dữ liệu mô phỏng không gian bay;- Truyền nhận dữ liệu mô phỏng máy bay. | ||
| 3 | Phần mềm hiển thị các thao tác điều khiển | 1 | Phần mềm | Chức năng xuất hình ảnh, hiển thị các thao tác điều khiển lên màn ảnh | ||
| 4 | Phần mềm mô phỏng động cơ | 1 | Phần mềm | Chức năng mô phỏng các chế độ hoạt động của động cơ:- Mô phỏng động cơ đang ở chế độ vòng quay thấp.- Mô phỏng động cơ đang ở chế độ vòng quay cao.- Mô phỏng động cơ đang ở trạng thái tăng lực.- Mô phỏng động cơ đang ở mức quá nhiệt. | ||
| 5 | Phần mềm mô phỏng hoạt động của các hệ thống trang thiết bị khi mở máy | 1 | Phần mềm | - Mô phỏng các đối tượng điều khiển: nút ấn, chuyển mạch, chiết áp, công tắc mỏ quạ, cần điều khiển,...- Mô phỏng các panel điều khiển vách thành đứng phía trước bên trái cabin;- Mô phỏng các panel điều khiển vách thành đứng và ngang bên trái cabin;- Mô phỏng các panel điều khiển vách thành đứng phía trước bên phải cabin;- Mô phỏng các panel điều khiển vách thành đứng và ngang bên phải cabin;- Mô phỏng các đèn, tín hiệu chỉ thị trên các panel thành trái cabin;- Mô phỏng các đèn, tín hiệu chỉ thị trên các panel thành phải cabin. | ||
| 6 | Phần mềm mô phỏng các đèn tín hiệu | 1 | Phần mềm | Chức năng mô phỏng các đèn tín hiệu trên cabin:- Mô phỏng đèn tín hiệu trên bảng điều khiển trung tâm trong cabin.- Mô phỏng đèn tín hiệu trên panel điều khiển vách thành đứng phía trước bên trái cabin.- Mô phỏng đèn tín hiệu trên panel điều khiển vách thành đứng và ngang bên trái cabin.- Mô phỏng đèn tín hiệu trên các panel thành trái cabin.- Mô phỏng đèn tín hiệu trên panel điều khiển vách thành đứng phía trước bên phải cabin.- Mô phỏng đèn tín hiệu trên panel điều khiển vách thành đứng và ngang bên phải cabin.- Mô phỏng đèn tín hiệu trên các panel thành phải cabin. | ||
| 7 | Phần mềm mô phỏng các bảng đồng hồ | 1 | Phần mềm | Chức năng mô phỏng hoạt động của các đồng hồ:- Mô phỏng đồng hồ tốc độ vòng quay động cơ- Mô phỏng đồng hồ báo nhiệt độ động cơ- Mô phỏng đồng hồ báo nhiên liệu- Mô phỏng đồng hồ báo áp suất dầu- Mô phỏng đồng hồ báo điện áp | ||
| 8 | Phần mềm mô phỏng âm thanh động cơ | 1 | Phần mềm | Chức năng mô phỏng âm thanh:- Mô phỏng âm thanh các chế độ làm việc.- Mô phỏng tiếng ồn động cơ vọng vào cabin. | ||
| 9 | Phần mềm mô phỏng các tính huống bất trắc | 1 | Phần mềm | Chức năng mô phỏng động lực của động cơ máy bay.Chức năng mô phỏng các tình huống bất trắc phải xử lý của kỹ thuật viên mờ máy. | ||
| 10 | Phần mềm mô phỏng dịch chuyển cabin khi mở máy | 1 | Phần mềm | Chức năng mô phỏng sự dịch chuyển của máy bay khi thực hiện thao tác mở máy | ||
| 11 | Phần mềm ghi lưu kết quả, đưa ra kết quả đánh giá | 1 | Phần mềm | Chức năng ghi, lưu kết quả.Chức năng đánh giá, tổng hợp kết quả. | ||
| 12 | Phần mềm tự kiểm tra, đánh giá hoạt động của toàn hệ thống | 1 | Phần mềm | Chức năng giao tiếp với các phần mềm khác.Chức năng đánh giá thông số hoạt động, đưa ra kết quả tương ứng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gia công phân mềm | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách cài đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi