Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:34:00 đến ngày 2021-09-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,213,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,200,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.349.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.698.900.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ Công trình Hồ chứa nước Phan Dũng(hạng mục : khai hoang đồng ruộng và hệ thống kênh nội đồng giai đoạn 2016-2020), huyện Tuy Phong 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3851703) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH NT5 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ ≤ 2 cây / 100m2 | Tại Chương V | 269,47 | 100m2 |
| 2 | Đào đất kênh mương bằng máy đào. R≤6m. đất cấp 3 | Tại Chương V | 37,223 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương. máy đầm 9T. y≤1.65T/m3 | Tại Chương V | 101,374 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 12,69 | 100m3 |
| 5 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 33,501 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 88,913 | 100m3 |
| 7 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 88,913 | 100m3 |
| 8 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 88,913 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.25m3 | Tại Chương V | 14,868 | 100m3 |
| 10 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 273,94 | m3 |
| 11 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 403,45 | m3 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 8,065 | 100m2 |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 58,579 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 148,14 | m2 |
| 15 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 16,293 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NT5 | |||
| 1 | Đá hộc xếp khan | Tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 4 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 5 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,29 | m3 |
| 7 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 4,95 | m2 |
| 10 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 11 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 13 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,196 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 17 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 18 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 19 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,29 | m3 |
| 20 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 21 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 4,95 | m2 |
| 23 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 24 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 25 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 26 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 27 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,634 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 30 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 31 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 32 | Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1,22 | m3 |
| 33 | Bêtông mũ mố đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 34 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 35 | Bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 37 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 6,64 | m3 |
| 38 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 0,69 | m2 |
| 40 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 41 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 42 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 43 | GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ | Tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 44 | GC lắp dựng ván khuôn thép cọc. cột | Tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 45 | GC lắp dựng ván khuôn thép các loại cấu kiện # | Tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 47 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 48 | Sản xuất LD cốt thép xà mũ H≤ 4. Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 49 | Sản xuất LD cốt thép xà mũ H≤ 4. Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 50 | Gia công lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 51 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc. cột H≤ 6. Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 52 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,3636 | 100m3 |
| 53 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 4,04 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 55 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 56 | Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1,78 | m3 |
| 57 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 5,34 | m3 |
| 58 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,02 | m3 |
| 59 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 3,99 | m2 |
| 61 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 62 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 63 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 64 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 65 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 66 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 67 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 68 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,745 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 71 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 72 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 1 | Đốt |
| 74 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4m | Tại Chương V | 2 | Đốt |
| 75 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 76 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 27,59 | m3 |
| 77 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 78 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,83 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 25,77 | m3 |
| 80 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 81 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 82 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 83 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 84 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 41,64 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 1,061 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 87 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 88 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 89 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 90 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,06 | m3 |
| 91 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 92 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 2,33 | m2 |
| 93 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 94 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 95 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 96 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 97 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,036 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 99 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 1 | Đốt |
| 101 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4m | Tại Chương V | 2 | Đốt |
| 102 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 103 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 27,59 | m3 |
| 104 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 105 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 13,19 | m3 |
| 106 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 31,46 | m3 |
| 107 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 108 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 109 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 110 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 1,246 | 100m3 |
| 111 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 44,17 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 1,298 | 100m3 |
| 113 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 114 | Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 115 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,21 | m3 |
| 116 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,3 | m3 |
| 117 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 118 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 3,4 | m2 |
| 119 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 120 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 121 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 122 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 123 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 124 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 125 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 126 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,527 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 128 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 129 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 130 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 131 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 2,03 | m2 |
| 133 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 134 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 135 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 136 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 137 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,638 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 139 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 140 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 141 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 1 | Đốt |
| 143 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4m | Tại Chương V | 2 | Đốt |
| 144 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 145 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 27,59 | m3 |
| 146 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 147 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,72 | m3 |
| 148 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 20,06 | m3 |
| 149 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 150 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 151 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 152 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 153 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 33,11 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 155 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 156 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 157 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 158 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 159 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 2,03 | m2 |
| 160 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 161 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 162 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 163 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 164 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,218 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 166 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 167 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 168 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,71 | m3 |
| 169 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 170 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 6,14 | m2 |
| 171 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 172 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 173 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 174 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 176 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 1 | Đốt |
| 178 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4m | Tại Chương V | 2 | Đốt |
| 179 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 180 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 27,59 | m3 |
| 181 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 182 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,82 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 23,02 | m3 |
| 184 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 185 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 186 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 187 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 188 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 35,84 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 190 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 192 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 193 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 194 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 195 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,58 | m3 |
| 196 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 20,88 | m3 |
| 197 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 198 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 199 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 200 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,646 | 100m3 |
| 201 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 34,27 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,654 | 100m3 |
| 203 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 204 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 205 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 206 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 207 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 1,93 | m2 |
| 208 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 209 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 210 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 211 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 212 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,088 | m3 |
| 213 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 214 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 215 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 216 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 217 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 218 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 219 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 220 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 221 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 222 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,284 | m3 |
| 223 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 224 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 225 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 226 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 227 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 228 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 229 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,72 | m3 |
| 230 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 23,2 | m3 |
| 231 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 232 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 233 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 234 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 235 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 35,92 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 237 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 238 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 239 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 240 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 241 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 1,93 | m2 |
| 242 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 243 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 244 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 245 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 246 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,305 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 248 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 249 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 250 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 251 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 252 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 253 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 254 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 255 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,86 | m3 |
| 256 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 25,5 | m3 |
| 257 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 258 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 259 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 260 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 261 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 38,36 | m3 |
| 262 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 263 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 264 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 265 | Bêtông móng R>250 đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 27,81 | m3 |
| 266 | Bêtông bản cống. gờ chắn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,71 | m3 |
| 267 | Bêtông cống hộp đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 22,25 | m3 |
| 268 | Bêtông sân cống đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 19,81 | m3 |
| 269 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 7,07 | m3 |
| 270 | Bêtông tường cánh đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 23,9 | m3 |
| 271 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,65 | m3 |
| 272 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 13,23 | m3 |
| 273 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 M 150 | Tại Chương V | 4,64 | m3 |
| 274 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 1,492 | 100m2 |
| 275 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 276 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp. Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,927 | tấn |
| 277 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp. Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 2,277 | tấn |
| 278 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 279 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 1,732 | 100m2 |
| 280 | GC lắp dựng ván khuôn thép bản cống | Tại Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 281 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 2,413 | 100m3 |
| 282 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 7,47 | m3 |
| 283 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 284 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 1,493 | 100m3 |
| 285 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 286 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 287 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 288 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 1,93 | m2 |
| 289 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 290 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 291 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 292 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 293 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,253 | m3 |
| 294 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 295 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 296 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 297 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 298 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 299 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 300 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,91 | m3 |
| 301 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 26,38 | m3 |
| 302 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 303 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 304 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 305 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 306 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 39,29 | m3 |
| 307 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 308 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 309 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 310 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 311 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 312 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 313 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,68 | m3 |
| 314 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 22,85 | m3 |
| 315 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 316 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 317 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 318 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 319 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 35,53 | m3 |
| 320 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 321 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 322 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 323 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 324 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 325 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 1,93 | m2 |
| 326 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 327 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 328 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 329 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 330 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,305 | m3 |
| 331 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 332 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 333 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 334 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 335 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,25 | m3 |
| 336 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 337 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 338 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 2,69 | m2 |
| 339 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 340 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 341 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 342 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 343 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,269 | m3 |
| 344 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 345 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 346 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 347 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| C | KÊNH NHÁNH NT5-13 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ ≤ 2 cây / 100m2 | Tại Chương V | 48,53 | 100m2 |
| 2 | Đào đất kênh mương bằng máy đào. R≤6m. đất cấp 3 | Tại Chương V | 5,216 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương. máy đầm 9T. y≤1.65T/m3 | Tại Chương V | 10,802 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 2,413 | 100m3 |
| 5 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 4,694 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 9,564 | 100m3 |
| 7 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 9,564 | 100m3 |
| 8 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 9,564 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống lấy nước PVC D114 | Tại Chương V | 0,126 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.25m3 | Tại Chương V | 2,509 | 100m3 |
| 12 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 35,38 | m3 |
| 13 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 62,49 | m3 |
| 14 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 1,356 | 100m2 |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 12,224 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 20,88 | m2 |
| 17 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 2,854 | 100m2 |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH NT5-13 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 2 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 3 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 4 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,94 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 27,17 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 9 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 40,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,713 | 100m3 |
| 13 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 14 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 17 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 6,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30. L=3m | Tại Chương V | 7,64 | Đốt |
| 19 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 0,69 | m2 |
| 21 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 22 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 23 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,9135 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 10,153 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,771 | 100m3 |
| 26 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 27 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 28 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 29 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 31 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 32 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 33 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 34 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 35 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,309 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 37 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| E | KÊNH NĐT-2-3 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ ≤ 2 cây / 100m2 | Tại Chương V | 38,24 | 100m2 |
| 2 | Đào đất kênh mương bằng máy đào. R≤6m. đất cấp 3 | Tại Chương V | 2,431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương. máy đầm 9T. y≤1.65T/m3 | Tại Chương V | 13,496 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 1,508 | 100m3 |
| 5 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 2,188 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3 | Tại Chương V | 14,054 | 100m3 |
| 7 | V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3 | Tại Chương V | 14,054 | 100m3 |
| 8 | V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3 | Tại Chương V | 14,054 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống lấy nước PVC D114 | Tại Chương V | 0,152 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.25m3 | Tại Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 12 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 22,11 | m3 |
| 13 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 39,05 | m3 |
| 14 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,849 | 100m2 |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 7,639 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 13,32 | m2 |
| 17 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 1,779 | 100m2 |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NĐT-2-3 | |||
| 1 | Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,33 | m3 |
| 3 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 3,74 | m3 |
| 4 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 1,789 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 11 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Tại Chương V | 3 | Đốt |
| 13 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 8,66 | m3 |
| 14 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 25,87 | m3 |
| 15 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100 | Tại Chương V | 12,87 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | Tại Chương V | 26,14 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 20 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,859 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 39,01 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,872 | 100m3 |
| 24 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 25 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 26 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 4,25 | m3 |
| 27 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 6,04 | m2 |
| 29 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 30 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 31 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 34 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 35 | Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 36 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 37 | Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trình | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phai | Tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 39 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa) | Tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 40 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 41 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 42 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Tại Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 43 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,422 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 45 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.349.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.698.900.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 10,0T | 2 |
| 10 | Máy đầm | 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi