Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865315-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ Công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:34:00 đến ngày 2021-09-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,213,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,200,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.349.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.698.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10,0T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ Công trình
Hồ chứa nước Phan Dũng(hạng mục : khai hoang đồng ruộng và hệ thống kênh nội đồng giai đoạn 2016-2020), huyện Tuy Phong
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3851703)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kiến trúc - Xây dựng Tiến Phát; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3851703)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3851703)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH NT5
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ ≤ 2 cây / 100m2Tại Chương V269,47100m2
2Đào đất kênh mương bằng máy đào. R≤6m. đất cấp 3Tại Chương V37,223100m3
3Đắp đất kênh mương. máy đầm 9T. y≤1.65T/m3Tại Chương V101,374100m3
4Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V12,69100m3
5V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V33,501100m3
6Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V88,913100m3
7V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V88,913100m3
8V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V88,913100m3
9Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.25m3Tại Chương V14,868100m3
10Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V273,94m3
11Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V403,45m3
12GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V8,065100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V58,579100m2
14Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V148,14m2
15Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V16,293100m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NT5
1Đá hộc xếp khanTại Chương V2,5m3
2Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,103100m3
3Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,113100m3
4V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,113100m3
5V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,113100m3
6Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,29m3
7Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V4,2m3
8Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,208100m2
9Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V4,95m2
10Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
11GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,114100m2
12GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,222100m2
13Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,108100m3
14Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,196m3
15Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,165100m3
16Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,074100m3
17V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,074100m3
18V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,074100m3
19Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,29m3
20Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V4,2m3
21Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,208100m2
22Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V4,95m2
23Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
24GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,114100m2
25GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,222100m2
26Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0567100m3
27Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,634m3
28Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,272100m3
29Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,242100m3
30V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,242100m3
31V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,242100m3
32Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250Tại Chương V1,22m3
33Bêtông mũ mố đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,95m3
34Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250Tại Chương V1,49m3
35Bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,09m3
36Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,46m3
37Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V6,64m3
38Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,147100m2
39Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V0,69m2
40GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,082100m2
41GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,343100m2
42GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,067100m2
43GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũTại Chương V0,087100m2
44GC lắp dựng ván khuôn thép cọc. cộtTại Chương V0,012100m2
45GC lắp dựng ván khuôn thép các loại cấu kiện #Tại Chương V0,02100m2
46Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,028tấn
47Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,076tấn
48Sản xuất LD cốt thép xà mũ H≤ 4. Ø ≤ 10Tại Chương V0,047tấn
49Sản xuất LD cốt thép xà mũ H≤ 4. Ø ≤ 18Tại Chương V0,148tấn
50Gia công lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø ≤ 18Tại Chương V0,059tấn
51Gia công lắp đặt cốt thép cọc. cột H≤ 6. Ø ≤ 10Tại Chương V0,003tấn
52Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,3636100m3
53Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V4,04m3
54Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,173100m3
55V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,173100m3
56Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250Tại Chương V1,78m3
57Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V5,34m3
58Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,02m3
59Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,194100m2
60Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V3,99m2
61Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,08m3
62Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,051tấn
63Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,081tấn
64GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,157100m2
65GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,489100m2
66GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,065100m2
67Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,1575100m3
68Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,745m3
69Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,301100m3
70Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,174100m3
71V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,174100m3
72V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,174100m3
73Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V1Đốt
74Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4mTại Chương V2Đốt
75Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
76Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V27,59m3
77Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,504100m2
78Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,83m3
79Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V25,77m3
80Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
81GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,251100m2
82GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
83Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,857100m3
84Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V41,64m3
85Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V1,061100m3
86Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,02100m3
87V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,02100m3
88V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,02100m3
89Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,04m3
90Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,06m3
91Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,15100m2
92Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V2,33m2
93Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
94GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,055100m2
95GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,155100m2
96Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0936100m3
97Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,036m3
98Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,061100m3
99V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,026100m3
100Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V1Đốt
101Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4mTại Chương V2Đốt
102Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
103Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V27,59m3
104Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,504100m2
105Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V13,19m3
106Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V31,46m3
107Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
108GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,251100m2
109GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
110Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V1,246100m3
111Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V44,17m3
112Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V1,298100m3
113V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,091100m3
114Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,41m3
115Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,21m3
116Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,3m3
117Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,097100m2
118Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V3,4m2
119Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,08m3
120Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,014tấn
121Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,027tấn
122GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,099100m2
123GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,219100m2
124GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,043100m2
125Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0477100m3
126Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,527m3
127Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,028100m3
128V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,017100m3
129Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,86m3
130Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,84m3
131Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,134100m2
132Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V2,03m2
133Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
134GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,049100m2
135GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,129100m2
136Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0576100m3
137Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,638m3
138Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,096100m3
139Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,048100m3
140V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,048100m3
141V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,048100m3
142Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V1Đốt
143Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4mTại Chương V2Đốt
144Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
145Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V27,59m3
146Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,504100m2
147Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,72m3
148Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V20,06m3
149Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
150GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,251100m2
151GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
152Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,605100m3
153Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V33,11m3
154Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,657100m3
155V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,12100m3
156Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,86m3
157Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,84m3
158Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,134100m2
159Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V2,03m2
160Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
161GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,049100m2
162GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,129100m2
163Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,1098100m3
164Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,218m3
165Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,049100m3
166V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,056100m3
167Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V5,88m3
168Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,71m3
169Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,27100m2
170Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V6,14m2
171GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,046100m2
172GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,974100m2
173Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0477100m3
174Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,53m3
175Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,041100m3
176V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,003100m3
177Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V1Đốt
178Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4mTại Chương V2Đốt
179Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
180Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V27,59m3
181Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,504100m2
182Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,82m3
183Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V23,02m3
184Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
185GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,251100m2
186GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
187Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,794100m3
188Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V35,84m3
189Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,868100m3
190V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,082100m3
191Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
192Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
193Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
194Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
195Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,58m3
196Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V20,88m3
197Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
198GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
199GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
200Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,646100m3
201Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V34,27m3
202Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,654100m3
203V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,17100m3
204Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,85m3
205Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,7m3
206Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,124100m2
207Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V1,93m2
208Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
209GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,048100m2
210GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,128100m2
211Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0981100m3
212Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,088m3
213Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,043100m3
214V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,051100m3
215Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,76m3
216Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,97m3
217Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,068100m2
218Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V2,46m2
219GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,046100m2
220GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,268100m2
221Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0252100m3
222Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,284m3
223Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,021100m3
224V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,002100m3
225Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
226Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
227Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
228Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
229Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,72m3
230Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V23,2m3
231Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
232GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
233GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
234Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,664100m3
235Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V35,92m3
236Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,652100m3
237V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,203100m3
238Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,85m3
239Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,7m3
240Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,124100m2
241Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V1,93m2
242Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
243GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,048100m2
244GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,128100m2
245Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0279100m3
246Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,305m3
247Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,157100m3
248Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,145100m3
249V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,145100m3
250V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,145100m3
251Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
252Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
253Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
254Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
255Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,86m3
256Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V25,5m3
257Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
258GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
259GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
260Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,821100m3
261Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V38,36m3
262Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,83100m3
263V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,171100m3
264Bêtông chân khay đá 1 x 2 M250Tại Chương V1,13m3
265Bêtông móng R>250 đá 1 x 2 M250Tại Chương V27,81m3
266Bêtông bản cống. gờ chắn đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,71m3
267Bêtông cống hộp đá 1 x 2 M250Tại Chương V22,25m3
268Bêtông sân cống đá 1 x 2 M200Tại Chương V19,81m3
269Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Tại Chương V7,07m3
270Bêtông tường cánh đá 1 x 2 M200Tại Chương V23,9m3
271Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,65m3
272Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V13,23m3
273Bêtông lót móng đá 4 x 6 M 150Tại Chương V4,64m3
274Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V1,492100m2
275Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V12,5m2
276Sản xuất LD cốt thép cống hộp. Ø ≤ 10Tại Chương V0,927tấn
277Sản xuất LD cốt thép cống hộp. Ø ≤ 18Tại Chương V2,277tấn
278GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,556100m2
279GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V1,732100m2
280GC lắp dựng ván khuôn thép bản cốngTại Chương V0,36100m2
281Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V2,413100m3
282Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V7,47m3
283Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,678100m3
284V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V1,493100m3
285Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,85m3
286Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,7m3
287Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,124100m2
288Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V1,93m2
289Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
290GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,048100m2
291GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,128100m2
292Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,1125100m3
293Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,253m3
294Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,052100m3
295V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,056100m3
296Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
297Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
298Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
299Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
300Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,91m3
301Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V26,38m3
302Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
303GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
304GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
305Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,868100m3
306Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V39,29m3
307Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,877100m3
308V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,17100m3
309Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
310Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
311Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
312Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
313Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,68m3
314Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V22,85m3
315Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
316GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
317GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
318Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,681100m3
319Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V35,53m3
320Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,69100m3
321V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,174100m3
322Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,85m3
323Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,7m3
324Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,124100m2
325Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V1,93m2
326Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
327GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,048100m2
328GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,128100m2
329Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0279100m3
330Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,305m3
331Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,157100m3
332Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,145100m3
333V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,145100m3
334V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,145100m3
335Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,25m3
336Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,07m3
337Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,044100m2
338Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V2,69m2
339Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,03m3
340GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,038100m2
341GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,083100m2
342Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0243100m3
343Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,269m3
344Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,025100m3
345Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V0,004100m3
346V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V0,004100m3
347V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V0,004100m3
C KÊNH NHÁNH NT5-13
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ ≤ 2 cây / 100m2Tại Chương V48,53100m2
2Đào đất kênh mương bằng máy đào. R≤6m. đất cấp 3Tại Chương V5,216100m3
3Đắp đất kênh mương. máy đầm 9T. y≤1.65T/m3Tại Chương V10,802100m3
4Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V2,413100m3
5V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V4,694100m3
6Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V9,564100m3
7V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V9,564100m3
8V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V9,564100m3
9Lắp đặt ống lấy nước PVC D114Tại Chương V0,126100m
10Lắp nút bịt nhựa PVC D114Tại Chương V7cái
11Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.25m3Tại Chương V2,509100m3
12Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V35,38m3
13Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V62,49m3
14GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V1,356100m2
15GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V12,224100m2
16Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V20,88m2
17Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V2,854100m2
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH NT5-13
1Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
2Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
3Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
4Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
5Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,94m3
6Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V27,17m3
7Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
8GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
9GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
10Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,699100m3
11Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V40,11m3
12Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,713100m3
13V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,206100m3
14Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Tại Chương V1,22m3
15Bêtông cọc tiêu đúc sẵn đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,09m3
16Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,46m3
17Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V6,64m3
18Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30. L=3mTại Chương V7,64Đốt
19Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,147100m2
20Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V0,69m2
21GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,082100m2
22GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,343100m2
23Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,9135100m3
24Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V10,153m3
25Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,771100m3
26V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,066100m3
27Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,78m3
28Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,87m3
29Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,048100m2
30Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
31Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V0,8m2
32GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,033100m2
33GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,079100m2
34Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0279100m3
35Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,309m3
36Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,02100m3
37V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,005100m3
E KÊNH NĐT-2-3
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ ≤ 2 cây / 100m2Tại Chương V38,24100m2
2Đào đất kênh mương bằng máy đào. R≤6m. đất cấp 3Tại Chương V2,431100m3
3Đắp đất kênh mương. máy đầm 9T. y≤1.65T/m3Tại Chương V13,496100m3
4Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V1,508100m3
5V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V2,188100m3
6Đào xúc đất để đắp. máy đào 2.30m3. đất cấp 3Tại Chương V14,054100m3
7V/C đất bằng ôtô 10T. CL ≤ 1Km. đất cấp 3Tại Chương V14,054100m3
8V/C 2Km đất đắp nền đường; ôtô 10.0T; ĐC 3Tại Chương V14,054100m3
9Lắp đặt ống lấy nước PVC D114Tại Chương V0,152100m
10Lắp nút bịt nhựa PVC D114Tại Chương V5cái
11Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.25m3Tại Chương V2,22100m3
12Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V22,11m3
13Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V39,05m3
14GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,849100m2
15GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V7,639100m2
16Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V13,32m2
17Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V1,779100m2
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NĐT-2-3
1Bêtông tấm đan đá 1 x 2 M250Tại Chương V0,78m3
2Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,33m3
3Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V3,74m3
4Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,112100m2
5GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,058100m2
6GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,195100m2
7GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,038100m2
8Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,1611100m3
9Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V1,789m3
10Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,069100m3
11V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,085100m3
12Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mTại Chương V3Đốt
13Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V8,66m3
14Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V25,87m3
15Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,456100m2
16Xây đá hộc chân khay H≤2. R≤0.6 vữa XM M100Tại Chương V12,87m3
17Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100Tại Chương V26,14m3
18Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V11,76m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
20GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,32100m2
21Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,859100m3
22Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V39,01m3
23Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,872100m3
24V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,165100m3
25Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V7,35m3
26Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V4,25m3
27Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,375100m2
28Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V6,04m2
29GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,207100m2
30GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V1,34100m2
31Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,0477100m3
32Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,53m3
33Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,041100m3
34V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,003100m3
35Bêtông tường H ≤ 4m. D ≤ 45 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,78m3
36Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,87m3
37Rải lớp Nilon phân cách làm móng công trìnhTại Chương V0,048100m2
38Sản xuất. lắp dựng gỗ thả phaiTại Chương V0,01m3
39Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 3 lớp nhựa)Tại Chương V0,8m2
40GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,033100m2
41GC lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,079100m2
42Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Tại Chương V0,378100m3
43Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 3Tại Chương V0,422m3
44Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Tại Chương V0,027100m3
45V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Tại Chương V0,009100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.349.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.698.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy hàn điện 23kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Ô tô tự đổ 10,0T2
10 Máy đầm 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->