Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:30:00 đến ngày 2021-09-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,832,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.749341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7498682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.083.025.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào nền, đào rãnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Đảm bảo giao thông Sửa chữa ĐT.302B đoạn Km10 – Km12+300 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | đất cấp IV | 158,44 | m3 |
| 2 | Vét bùn | đất cấp I | 15,27 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | đất cấp III | 704,44 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | đất cấp III | 559,91 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | đất cấp III | 82,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | độ chặt yêu cầu K=0,95 | 241,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường | độ chặt yêu cầu K=0,98 | 146,71 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | dày 28 cm | 89,19 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | dày 16 cm | 46,95 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 13.322,42 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít | lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 293,44 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) | chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 293,44 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5) | chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1.993,9 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5) | chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh BQ 1,47 cm | 11.328,52 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 2x4 | mác 200, bê tông lề gia cố | 144,07 | m3 |
| 9 | Đắp cát | cát đệm lề gia cố | 72,03 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | loại tam giác cạnh 0,9 m W207 | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | loại tam giác cạnh 0,9 m W208 | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác và biển phụ chữ nhật | loại tam giác cạnh 0,9 m và biển phụ chữ nhật KT:90x40 cm | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | chiều dày lớp sơn 2,0mm | 123,94 | m2 |
| D | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Lớp đệm cấp phối đá dăm | độ chặt yêu cầu K=0,95 | 72,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4 | mác 150 | 107,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ tường, đá 2x4 | mác 250 | 68,06 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 190,9 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | vữa XM mác 75 | 879,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, fi10 mm | fi10 mm | 3.726,7 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, fi12 mm | fi12 mm | 3.975,7 | Kg |
| 8 | Bê tông bản đạy đá 1x2 | M250 | 73,87 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | trọng lượng > 50kg | 830 | cấu kiện |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.749341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7498682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.083.025.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Đào nền, đào rãnh | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | San ủi | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7T | Vận chuyển nguyên vật liệu | 2 |
| 4 | Máy lu ≥10T | Lu lèn nền, mặt đường | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 16T | Lu lèn nền, mặt đường | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 25T | Lu lèn nền, mặt đường | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hàn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Vệ sinh mặt đường | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Nấu, phun nhựa đường | 1 |
| 15 | Máy rải | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Sơn kẻ đường | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi