Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương theo Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:23:00 đến ngày 2021-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng các công trình về đài tưởng niệm, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 06 tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, nghĩa trang), có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, nghĩa trang) và an toàn lao động, có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);- Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ben tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp Sửa chữa nâng cấp, Đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Đơn Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương theo Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đơn Dương, Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 621 800; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đơn Dương, Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng, Địa chỉ: Số 199/6 KP Quảng Đức, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0908967246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Đơn Dương, Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 621 800; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO TẦNG HẦM, TƯỜNG PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,81 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,111 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,711 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà 80% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,444 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 80% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 258,844 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,24 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,111 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,711 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,148 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,97 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205,555 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569,555 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205,555 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569,555 | m2 |
| 16 | Sơn cửa bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,24 | m2 |
| 17 | Sơn tường phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,148 | m2 |
| 18 | Đánh bóng tường ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,97 | m2 |
| B | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,835 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,835 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,835 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,835 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO SÂN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá tự nhiên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,184 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá ốp tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,627 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,941 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,568 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,568 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,568 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,598 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,579 | tấn |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 30,241 | m3 | |
| 12 | Rải đá trắng chống trượt bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,26 | m2 |
| 13 | Lát sân đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,184 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,627 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,598 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,598 | m2 |
| 19 | SXLD chỉ đá bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,92 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn pha 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,184 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt thân đài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320,627 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,94 | m2 |
| 4 | Đánh bóng tường thân đài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,941 | m2 |
| 5 | Sơn tường phù điêu bằng sơn nhũ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | SXLD máng xối tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,5 | m |
| 2 | SXLD màn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt Co, Lơi PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng các công trình về đài tưởng niệm, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 06 tính đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, nghĩa trang), có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Về Đài tưởng niệm, nghĩa trang) và an toàn lao động, có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);- Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Xe ben tự đổ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 9 | Máy vận thăng 500kg | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc thiết bị, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi