Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907236-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210866983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 100%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:16:00 đến ngày 2021-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.036.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.036.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo Sóc Nâu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kim Thành Phát; Địa chỉ:Thôn Tiên Xuân 1, Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT : Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 01 PHÒNG HỌC CƠ SỞ THÔN MỸ ĐÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,475100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,469m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,209m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,543m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,987m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,344m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,416tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m3
15Đắp cát đôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,33m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,208m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,405100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,413tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,198m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,526100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,345tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,691m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,331100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,072tấn
29Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,464m3
30Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,537m3
31Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395m3
32Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,43m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,836m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
37Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,5m
38Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,5m2
39Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18lỗ
40Sản xuất xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,523tấn
41Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,169tấn
42Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46GCLD diềm mái tôn, độ dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,825m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,15m2
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, bề rộng lưới 200mm (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,56m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,53m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,116m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,97m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,98m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,06m2
54Trát lanh tô, giằng lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,35m2
55Lắp đặt gạch bông trang trí KT (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,55m2
56Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,938m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,938m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,8m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế258,776m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế125,13m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,88m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,88m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,033m2
64GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,12m2
65GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,76m2
66Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,16m2
67Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,117100m2
68Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864100m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236m3
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
73Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
74Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
82Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
84Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
85Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,344m3
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,292100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,496m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,212100m3
4Xây móng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,254m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (02 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,048m2
6Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,048m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,898m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, 27, 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Lăp đặt van ren, D = 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
11Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
12Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
D XÂY MỚI NHÀ BẾP CƠ SỞ THÔN THUẬN YÊN TÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,364m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,035m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,045m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,441100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,345tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,318m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,543100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,696m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,469tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,538100m3
15Đắp cát đôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,242100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,938m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,467100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,312m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,628tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,601m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,825100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,593tấn
28Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,29m3
29Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,72m3
30Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,029m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,907m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
35Sản xuất xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
36Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,49tấn
37Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,406100m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,225100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
40Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
41GCLD diềm mái tôn, độ dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,125m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,425m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, bề rộng lưới 200mm (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,104m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,98m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế203,644m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,02m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,774m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,49m2
49Trát lanh tô, giằng lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,14m2
50Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,87m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,05m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,3m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế411,388m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,98m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,855m2
56GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,74m2
57GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
58Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,096m2
60Đóng tấm trần khung nổi tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,04m2
61Lắp đặt tủ bếp nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,548m2
62Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12100m2
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,422m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
67Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,796m3
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
71Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
78Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
80Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
82Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
88Lắp đặt CO, T nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
89Lắp đặt CO, T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
90Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng hố chống sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,16m3
3Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17m
5Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây chống sét, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
7Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 75mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.036.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.036.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->