Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:15:00 đến ngày 2021-09-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,703,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.613.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn >=780m2. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.- Phân cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng.- Loại công trình: Công trình giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.592.613.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80 đến V>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 bộ 42 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Tiểu học Ngô Mây xã Ia Tôr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 5,522 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 2,353 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 3,465 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 14,667 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 19,588 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 51,482 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 1,363 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,709 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của HSMT | 1,138 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,712 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 25,764 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 15,071 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,934 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,091 | tấn |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 33,113 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 1,4 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,701 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 1,671 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 6,044 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 3,173 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của HSMT | 0,926 | 100m3/km |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 19,614 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,095 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,649 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 2,087 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,642 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 44,207 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 5,553 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,1 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 4,941 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,561 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 46,401 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 4,993 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 5,53 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 13,446 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,497 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,159 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,523 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 3,056 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,228 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 8,08 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 8,804 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 9,303 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 18,671 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 18,749 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 20,231 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 39,195 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 49,944 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 271,846 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 244,226 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 93,947 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 126,671 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 87,289 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 873,923 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 497,979 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 301,598 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 122,751 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 174,98 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 517,335 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1.614,643 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của HSMT | 310,418 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 109,946 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 28,842 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 138,788 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 293,997 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 624,965 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 107 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 65,32 | m |
| 76 | Kẽm roon lõm (0,05 công/1m) | Theo chương V của HSMT | 3,98 | công |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 10,884 | m3 |
| 78 | Lát nền, bậc cấp, bậc cầu thang đá granite | Theo chương V của HSMT | 58,085 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm2 | Theo chương V của HSMT | 685,044 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo chương V của HSMT | 0,596 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của HSMT | 42,418 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 49,917 | m2 |
| 83 | Xà gồ thép C 100x50x2 (3,2 kg/m) mạ kẽm | Theo chương V của HSMT | 515,3 | m |
| 84 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 | Theo chương V của HSMT | 421,2 | m |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 2,2442 | tấn |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của HSMT | 0,841 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của HSMT | 2,559 | tấn |
| 88 | Pano tôn cửa dày 8 zem | Theo chương V của HSMT | 74,47 | kg |
| 89 | Chốt cửa | Theo chương V của HSMT | 292 | cái |
| 90 | Roon cao su | Theo chương V của HSMT | 995 | m |
| 91 | Tay cầm | Theo chương V của HSMT | 400 | cái |
| 92 | Ổ khóa việt tiệp | Theo chương V của HSMT | 16 | ổ |
| 93 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V của HSMT | 123,825 | m2 |
| 94 | Lề cục | Theo chương V của HSMT | 672 | cái |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 186,662 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 391,94 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng bộ chữ ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN bằng chữ nổi, chữ cao 250, dày 20 chất liệu bằng alumium ngoài trời | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 4,0zem | Theo chương V của HSMT | 4,753 | 100m2 |
| 99 | Đóng trần tôn mạ kẽm dày 3,0zem | Theo chương V của HSMT | 2,219 | 100m2 |
| 100 | Nẹp trần nhựa | Theo chương V của HSMT | 120,36 | m |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 102 | Bê tông chèn đá 1x2 bậc thang, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,081 | m3 |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của HSMT | 1,656 | 100m |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V của HSMT | 0,063 | 100m |
| 107 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 108 | Đai thép cùm cố định ống nước D60 vào tường bằng inox | Theo chương V của HSMT | 100 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 8,6516 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiển | Theo chương V của HSMT | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W | Theo chương V của HSMT | 55 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 15W | Theo chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt automat loại 1 pha loại 100A-220V | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat loại 1 pha loại 63A-220V | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat loại 1 pha loại 25A-220V | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat loại 1 pha loại 10A-220V | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiều | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của HSMT | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 36 | hộp |
| 122 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V của HSMT | 16 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Theo chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 126 | Tiêu lệnh chữa cháy+bảng cấm lửa | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Bình bọt chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 4 | bình |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16 mm2 | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, CV 10mm2 | Theo chương V của HSMT | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, CV 6mm2 | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 700 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 950 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đàn hồi , D20mm | Theo chương V của HSMT | 550 | m |
| 134 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V của HSMT | 1 | sứ |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 7,2 | m3 |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sét | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 138 | Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 | Theo chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 139 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo chương V của HSMT | 8 | mối hàn |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x150x100mm2 | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 142 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết, hóa chất giảm điện trở….) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 7,2 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x3mm | Theo chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=3m | Theo chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sét | Theo chương V của HSMT | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, tiết diện 1x10 mm2 | Theo chương V của HSMT | 140 | m |
| 151 | Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 | Theo chương V của HSMT | 10 | m |
| 152 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo chương V của HSMT | 5 | mối hàn |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của HSMT | 4,2 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 3,04 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 3,381 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 31,527 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,911 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 7,35 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 7,35 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 15,2 | m3 |
| 8 | Cắt roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2) | Theo chương V của HSMT | 3,04 | công |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 2,576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V của HSMT | 3,936 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 33,406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,675 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,852 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 2,474 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 122,36 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 216 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 108 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của HSMT | 31,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của HSMT | 36,17 | m2 |
| 13 | Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7m | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo chương V của HSMT | 139,5 | m2 |
| D | THIẾT BỊ KIM THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 Rbv=51m(Úc) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.613.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn >=780m2. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.- Phân cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng.- Loại công trình: Công trình giáo dục. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.592.613.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật điện: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >= 1.7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | từ 80 đến V>= 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | >= 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23kW | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép | Loại 1 bộ 42 chân | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu >= 0.8m3 | 1 |
| 11 | Tời điện | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Ván khuôn | 400m2 | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 30KVA | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi