Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906857-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:15:00 đến ngày 2021-09-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,703,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.613.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn >=780m2. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.- Phân cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng.- Loại công trình: Công trình giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.592.613.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 80 đến V>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 400m2
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Tiểu học Ngô Mây xã Ia Tôr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng C – Pro Home; Lô 343 Khu QHMR thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 97A Tô Vĩnh Diện, Phường Hoa Lư, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng C – Pro Home. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT5,522100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT2,353100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT3,465m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT14,667m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT19,588m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT51,482m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT1,363100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,077tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,709tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V của HSMT1,138tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,712m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT25,764m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT15,071m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT1,715100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,24tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,934tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,091tấn
18Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT33,113m3
19Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,4m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,701m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT1,671m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT6,044m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT3,173100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,926100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,926100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,926100m3/km
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT19,614m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT3,095100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,649tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT2,087tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,642tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT44,207m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT5,553100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,1tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT4,941tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT2,561tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT46,401m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT4,993100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT5,53tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT13,446m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT2,497100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,159tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,523tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT3,056m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của HSMT0,34100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,228tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,154tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT8,08m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT8,804m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT9,303m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT18,671m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT18,749m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT20,231m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT39,195m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT49,944m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT271,846m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT244,226m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT93,947m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT126,671m2
60Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT87,289m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT873,923m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT497,979m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT301,598m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT122,751m2
65Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT174,98m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT517,335m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT1.614,643m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT310,418m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT109,946m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,842m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT138,788m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT293,997m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT624,965m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT107m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT65,32m
76Kẽm roon lõm (0,05 công/1m)Theo chương V của HSMT3,98công
77Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT10,884m3
78Lát nền, bậc cấp, bậc cầu thang đá graniteTheo chương V của HSMT58,085m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm2Theo chương V của HSMT685,044m2
80Gia công lan canTheo chương V của HSMT0,596tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT42,418m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT49,917m2
83Xà gồ thép C 100x50x2 (3,2 kg/m) mạ kẽmTheo chương V của HSMT515,3m
84Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0Theo chương V của HSMT421,2m
85Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT2,2442tấn
86Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,841tấn
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT2,559tấn
88Pano tôn cửa dày 8 zemTheo chương V của HSMT74,47kg
89Chốt cửaTheo chương V của HSMT292cái
90Roon cao suTheo chương V của HSMT995m
91Tay cầmTheo chương V của HSMT400cái
92Ổ khóa việt tiệpTheo chương V của HSMT16
93Kính trắng 5 lyTheo chương V của HSMT123,825m2
94Lề cụcTheo chương V của HSMT672cái
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT186,662m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT391,94m2
97Gia công, lắp dựng bộ chữ ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN bằng chữ nổi, chữ cao 250, dày 20 chất liệu bằng alumium ngoài trờiTheo chương V của HSMT1bộ
98Lợp mái tôn mạ kẽm dày 4,0zemTheo chương V của HSMT4,753100m2
99Đóng trần tôn mạ kẽm dày 3,0zemTheo chương V của HSMT2,219100m2
100Nẹp trần nhựaTheo chương V của HSMT120,36m
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
102Bê tông chèn đá 1x2 bậc thang, vữa bê tông mác 150Theo chương V của HSMT0,081m3
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo chương V của HSMT20cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V của HSMT1,656100m
105Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmTheo chương V của HSMT20cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V của HSMT0,063100m
107Rọ chắn rác D90Theo chương V của HSMT20cái
108Đai thép cùm cố định ống nước D60 vào tường bằng inoxTheo chương V của HSMT100cái
109Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT8,6516100m2
110Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiểnTheo chương V của HSMT36cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V của HSMT8cái
112Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1x1,2m/18WTheo chương V của HSMT55bộ
113Lắp đặt đèn led panel tròn ốp trần 15WTheo chương V của HSMT14bộ
114Lắp đặt automat loại 1 pha loại 100A-220VTheo chương V của HSMT1cái
115Lắp đặt automat loại 1 pha loại 63A-220VTheo chương V của HSMT2cái
116Lắp đặt automat loại 1 pha loại 25A-220VTheo chương V của HSMT8cái
117Lắp đặt automat loại 1 pha loại 10A-220VTheo chương V của HSMT2cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiềuTheo chương V của HSMT2cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của HSMT26cái
120Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của HSMT4cái
121Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạTheo chương V của HSMT36hộp
122Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạTheo chương V của HSMT12hộp
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V của HSMT16hộp
124Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V của HSMT24cái
125Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT2hộp
126Tiêu lệnh chữa cháy+bảng cấm lửaTheo chương V của HSMT2cái
127Bình bọt chữa cháyTheo chương V của HSMT4bình
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16 mm2Theo chương V của HSMT40m
129Lắp đặt dây đơn, CV 10mm2Theo chương V của HSMT180m
130Lắp đặt dây đơn, CV 6mm2Theo chương V của HSMT50m
131Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2Theo chương V của HSMT700m
132Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2Theo chương V của HSMT950m
133Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đàn hồi , D20mmTheo chương V của HSMT550m
134Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V của HSMT1sứ
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT7,2m3
136Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V của HSMT8cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sétTheo chương V của HSMT30m
138Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3Theo chương V của HSMT17,5m
139Mối hàn nhiệt hóaTheo chương V của HSMT8mối hàn
140Lắp đặt hộp kiểm tra 200x150x100mm2Theo chương V của HSMT1hộp
141Trụ đỡ kim chống sétTheo chương V của HSMT1trụ
142Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétTheo chương V của HSMT1cái
143Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết, hóa chất giảm điện trở….)Theo chương V của HSMT1bộ
144Lắp đặt kim thu sétTheo chương V của HSMT1cái
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT7,2m3
146Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V của HSMT4,2m3
148Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=3mTheo chương V của HSMT5cọc
149Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sétTheo chương V của HSMT15m
150Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, tiết diện 1x10 mm2Theo chương V của HSMT140m
151Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3Theo chương V của HSMT10m
152Mối hàn nhiệt hóaTheo chương V của HSMT5mối hàn
153Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của HSMT4,2m3
B SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT3,04100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT3,381m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT31,527m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,911m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,35m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT7,35m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT15,2m3
8Cắt roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2)Theo chương V của HSMT3,04công
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT2,576100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT3,936m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT0,114100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT33,406m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT2,675100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,852tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT2,474tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT122,36m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT216m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT108m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT31,5m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT36,17m2
13Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5Theo chương V của HSMT1cái
14Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7mTheo chương V của HSMT1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT0,883100m3
16Quét dung dịch chống thấm bểTheo chương V của HSMT139,5m2
D THIẾT BỊ KIM THU SÉT
1Kim thu sét STORMASTER ESE 15 Rbv=51m(Úc)Theo chương V của HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.613.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn >=780m2. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.- Phân cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng.- Loại công trình: Công trình giáo dục.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.592.613.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Người phụ trách kỹ thuật điện: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy cắt gạch đá >= 1.7KW2
3 Máy trộn vữa, bê tông từ 80 đến V>= 250 lít2
4 Đầm dùi >=1,5kW2
5 Đầm bàn >= 1kW2
6 Máy đầm cóc cầm tay trọng lượng >= 70kg1
7 Máy hàn >= 23kW1
8 Dàn giáo thép Loại 1 bộ 42 chân5
9 Máy cắt uốn thép 5kw2
10 Máy đào dung tích gầu >= 0.8m31
11 Tời điện ≥ 0,5 tấn1
12 Ván khuôn 400m21
13 Máy phát điện dự phòng ≥ 30KVA1
14 Máy bơm nước ≥ 2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->