Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906667-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:12:00 đến ngày 2021-09-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,981,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.972253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.588.901.000 đồng VNĐ, hoặc 02 hợp đồng cấp thấp hơn có tổng giá trị đạt 3.588.901.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.794.450.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.901.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên . Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng nhận đào tạo nghề, các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị từ 80 đến V≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ tương đương 42 khung
- Số lượng tối thiểu 10
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 300m2
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà vệ sinh các trường học trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290; Fax: 026.9843675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C – Pro Home; Lô 343 Khu QHMR thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 97A Tô Vĩnh Diện, Phường Hoa Lư, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Chư Prông, Địa chỉ: 16 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị lập E-HSDT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C – Pro Home. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290; Fax: 026.9843675.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290; Fax: 026.9843675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 026. 9843 290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG, THỊ TRẤN
1San dọn mặt bằng thi côngTheo chương V của HSMT2,55100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,542100m3
3Đào móng băng, rộng Theo chương V của HSMT10,044m3
4Bê tông lót đá 40x60 Vữa XM mác 50Theo chương V của HSMT6,045m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT14,18m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V của HSMT0,657100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V của HSMT0,039tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V của HSMT0,831tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT17,296m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,23m2
11Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT16,23m2
12Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy Theo chương V của HSMT1,391m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT3,24m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V của HSMT0,324100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V của HSMT0,061tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V của HSMT0,396tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT1,37100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,8100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,8100m3
20Vận chuyển tiếp cự ly Theo chương V của HSMT0,8100m3/1km
21Bê tông lót nền đá 40x60 Vữa XM mác 50Theo chương V của HSMT21,248m3
22Lát nền bằng gạch Granite KT 600x600mmTheo chương V của HSMT212,822m2
23Lát đá granite bậc tam cấpTheo chương V của HSMT18,766m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT6,287m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V của HSMT0,105tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V của HSMT0,714tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao Theo chương V của HSMT0,889100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT56,152m2
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT22,796m3
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT125,124m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT59,071m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,637m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,076tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,103tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,26100m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT4,127m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,081tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,615tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,525100m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT45,198m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT1,451tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT1,451tấn
44Gia công giằng mái thépTheo chương V của HSMT0,235tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V của HSMT0,235tấn
46Gia công khung sắt máng thu nướcTheo chương V của HSMT0,122tấn
47Bu lông D20; L=300Theo chương V của HSMT32cái
48Sản xuất xà gồ thép C 100x50x2ly (3,27 kg/m)Theo chương V của HSMT323md
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT1,056tấn
50Thép D6 neo xà gồTheo chương V của HSMT0,004tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của HSMT238,861m2
52Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zemTheo chương V của HSMT3,064100m2
53Sản xuất cửa khung nhôm - kính trắng dày 8li (hệ 10cm)Theo chương V của HSMT41,17m2
54Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của HSMT41,17m2
55Rọc chắn rácTheo chương V của HSMT5cái
56Gia công lan can Inox 304Theo chương V của HSMT10,71m2
57Bu lông D16; L=250Theo chương V của HSMT40cái
58Tăng đơ D16Theo chương V của HSMT28cái
59Bu lông D16; L=50Theo chương V của HSMT24cái
60Lắp dựng lan canTheo chương V của HSMT10,71m2
61Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmTheo chương V của HSMT0,17100m
62Lắp đặt cút ống nhựa đường kính ống d=90mmTheo chương V của HSMT9cái
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT224,398m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT103,377m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo chiều cao Theo chương V của HSMT2,95100m2
66Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của HSMT0,432m3
67Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100Theo chương V của HSMT0,072m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo chương V của HSMT0,032100m2
69Bê tông móng rộng Theo chương V của HSMT0,16m3
70Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chương V của HSMT0,154tấn
71Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V của HSMT0,309tấn
72Sản xuất xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,243tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,243tấn
74Lợp mái, tôn mạ màu dày 4 zemTheo chương V của HSMT0,863100m2
75Ốp tôn tường dày 3 zemTheo chương V của HSMT0,155100m2
76Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V của HSMT55,624m2
77Lắp dựng cột thépTheo chương V của HSMT0,154tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,309tấn
79Bu long nở M12x200Theo chương V của HSMT16cái
80Cửa sắt kéo không láTheo chương V của HSMT15,08m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V của HSMT15,08m2
82Gia công khung sắt hộpTheo chương V của HSMT0,056tấn
83Lắp dựng khung sắtTheo chương V của HSMT8,64m2
84Lắp đặt máng đèn Led phản quang treo trần Lezza 2x1,2m-36WTheo chương V của HSMT12bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảoTheo chương V của HSMT8cái
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V của HSMT120m
87Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT350m
88Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT200m
89Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2Theo chương V của HSMT80m
90Lắp đặt dây điện 2 lõi ruột đồng CVV 2x16mm2Theo chương V của HSMT20m
91Lắp đặt công tắcTheo chương V của HSMT12cái
92Lắp đặt ổ cắmTheo chương V của HSMT10cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V của HSMT6hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của HSMT2cái
96Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT12cái
97Lắp đặt các mặt nạ đế đơnTheo chương V của HSMT8cái
98Lắp đặt các mặt nạ đế đôiTheo chương V của HSMT10cái
99Băng keo điệnTheo chương V của HSMT4cuộn
100Vít nở nhựaTheo chương V của HSMT10
101Hộp điện tổngTheo chương V của HSMT1cái
102Bình bột chữa cháyTheo chương V của HSMT2cái
103Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của HSMT1bộ
104Kẹp ngưng + bu lông xoắnTheo chương V của HSMT1bộ
105San dọn mặt bằng để xây dựngTheo chương V của HSMT0,36100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,564m3
107Đào móng băng, rộng Theo chương V của HSMT3,961m3
108Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,162m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,268m3
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V của HSMT0,118100m2
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V của HSMT0,032tấn
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V của HSMT0,058tấn
113Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT10,416m3
114Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,122m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,475m2
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,055100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0146tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1027tấn
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,564m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT0,167m3
121Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,101100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,101100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,101100m3/km
124Bê tông nền đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,368m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,576m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,035tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,071tấn
128Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,116100m2
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,888m3
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,132100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,08tấn
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,748m3
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,067100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,038tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,053tấn
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,598m3
137Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,028100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,019tấn
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,227m3
140Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT51,989m2
141Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT22,06m2
142Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT13,2m2
143Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,776m2
144Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,7m2
145Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,8m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,3m
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT58,464m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT52,536m2
149Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT14,518m2
150Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,518m2
151Xà gồ thép C100x45x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo chương V của HSMT16m
152Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT22m
153Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,082tấn
154Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,154100m2
155Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0zemTheo chương V của HSMT0,117100m2
156Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V của HSMT14,931m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V của HSMT39,384m2
158Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT20,9m
159Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT6,175m2
160Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của HSMT6,175m2
161Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển)Theo chương V của HSMT13,419m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V của HSMT0,656100m2
163Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,242m3
164Bê tông lót đá 40x60 mác 50Theo chương V của HSMT1,118m3
165Lớp đá 40x60Theo chương V của HSMT0,393m3
166Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT3,238m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,18m3
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0025tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0114tấn
170Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V của HSMT0,018100m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,457m3
172Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V của HSMT0,0174tấn
173Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,033tấn
174Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,019100m2
175Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V của HSMT4,855m3
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,84m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,416m2
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,416m2
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,161m3
180Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100Theo chương V của HSMT0,194m3
181Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT2,333m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT5,59m2
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,175m3
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,039tấn
185Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V của HSMT0,01100m2
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT1,3100m3
187Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT1,269100m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của HSMT1,269100m3
189Vận chuyển tiếp cự ly Theo chương V của HSMT1,269100m3/1km
190Gia công lan can sắtTheo chương V của HSMT0,056tấn
191Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT4,56m2
192Bulong nở D12;L=80Theo chương V của HSMT20cái
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của HSMT4,56m2
194Đào móng băng, rộng Theo chương V của HSMT0,276m3
195Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100Theo chương V của HSMT13,138m3
196Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,273m3
197Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,88m2
198Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT2,88m2
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT6,5m3
200Cắt roon sân 2x2mTheo chương V của HSMT130m2
201Lắp đặt đèn Led Buld 18WTheo chương V của HSMT2bộ
202Lắp đặt automat loại 1 pha, I=10ATheo chương V của HSMT1cái
203Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Theo chương V của HSMT2hộp
204Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
205Lắp đặt dây đơn Theo chương V của HSMT35m
206Lắp đặt dây đơn Theo chương V của HSMT40m
207Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150Theo chương V của HSMT1tủ
208Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo chương V của HSMT2hộp
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo chương V của HSMT4m
210Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo chương V của HSMT10m
211Kẹp ngừng + bu lông xoắnTheo chương V của HSMT1bộ
212Băng keo điệnTheo chương V của HSMT1cuộn
213Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,06100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,14100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,03100m
216Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT4cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34mmTheo chương V của HSMT2cái
219Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT8cái
220Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT2cái
221Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT1cái
222Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT3cái
223Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V của HSMT2cái
224Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,2m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,2m3
226Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,2100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,18100m
228Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT3cái
229Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT2cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT13cái
231Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT2cái
232Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT7cái
233Lắp đặt tê nhựa PVC D27 gai ngoài 21mmTheo chương V của HSMT6cái
234Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mmTheo chương V của HSMT2cái
235Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V của HSMT1cái
236Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
237Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT2cái
238Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V của HSMT2bộ
239Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của HSMT4bộ
240Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
241Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT2bộ
242Lắp đặt lavabo + vòi inox D21Theo chương V của HSMT2bộ
243Lắp đặt vòi rửa dây mềmTheo chương V của HSMT4cái
244Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
246Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT84,417m2
247Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT84,417m2
248Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT84,417m2
249Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT1.040,162m2
250Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo chương V của HSMT127,469m2
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT127,469m2
252Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT84,034m2
253Roon cao su giữ kínhTheo chương V của HSMT637,92md
254Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT1.040,162m2
255Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT2,916100m2
256Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,943m3
257Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmTheo chương V của HSMT13,46m2
258Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmTheo chương V của HSMT0,18100m
259Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo chương V của HSMT0,15100m
260Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmTheo chương V của HSMT10cái
261Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mmTheo chương V của HSMT5cái
262Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmTheo chương V của HSMT4cái
263Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của HSMT9bộ
264Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT76,532m2
265Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT76,532m2
266Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT76,532m2
267Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT1.153,449m2
268Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo chương V của HSMT130,709m2
269Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT130,709m2
270Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT84,034m2
271Roon cao su giữ kínhTheo chương V của HSMT637,92md
272Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT1.153,449m2
273Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT2,77100m2
274Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT60,236m2
275Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT60,236m2
276Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT60,236m2
277Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT311,578m2
278Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo chương V của HSMT55,44m2
279Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT55,44m2
280Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT37,384m2
281Roon cao su giữ kínhTheo chương V của HSMT302,88md
282Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT311,578m2
283Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT1,227100m2
284Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT58,544m2
285Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT58,544m2
286Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT58,544m2
287Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT319,72m2
288Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo chương V của HSMT35,98m2
289Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT35,98m2
290Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT24,974m2
291Roon cao su giữ kínhTheo chương V của HSMT150,1md
292Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT319,72m2
293Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT1,191100m2
294Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT16,675m2
295Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT16,675m2
296Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT16,675m2
297Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo chương V của HSMT213,045m2
298Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của HSMT30,6m2
299Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT30,6m2
300Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT20,977m2
301Roon cao su giữ kínhTheo chương V của HSMT161,784md
302Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT213,045m2
303Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,814100m2
304Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo chương V của HSMT15,457m2
305Quét nước xi măngTheo chương V của HSMT15,457m2
306Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V của HSMT15,457m2
307Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT52,275m2
308Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo chương V của HSMT5,76m2
309Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT5,76m2
310Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của HSMT4,56m2
311Roon cao su giữ kínhTheo chương V của HSMT26,22md
312Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT52,275m2
313Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,195100m2
314Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ràoTheo chương V của HSMT155,504m2
315Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo chương V của HSMT41,055m2
316Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT68,425m2
317Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT155,504m2
B TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC, XÃ IA PHÌN
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
43Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
48Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
51Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
52Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
56Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
58Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
59Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
61Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
62Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
63Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
65Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
67Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
68Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
69Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
70Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
71Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
85Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT2,1m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT2,1m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,49100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
102Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
104Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
107Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
109Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT16,447m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo chương V của HSMT7,85m3
115Vận chuyển đất lên cao bằng vận thăngTheo chương V của HSMT23,001m3
116Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT0,016m3
117Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,829m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,758m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,11m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của HSMT0,013tấn
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,004100m2
123Gia công tay quay C100x50x2Theo chương V của HSMT0,009tấn
124Tay quay giếng cả ổ bi + tơi quay + dây kéoTheo chương V của HSMT1bộ
125Máy bơm chìm 2hp 1phaTheo chương V của HSMT1cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT50m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V của HSMT0,35100m
128Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo chương V của HSMT24,297m3
129Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT1,758m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,138m3
131Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,102m3
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,042m3
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,409m3
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,174m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,017100m2
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,009100m2
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT5cấu kiện
138Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,032tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,034tấn
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,58m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,29m2
143Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,708m2
144Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
145San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,345100m2
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,553m3
147Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT3,91m3
148Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,978m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,725m3
150Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,9m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT6,9m2
152San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
153Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
154Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
155Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
156Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
161Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
162Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
163Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
166Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
167Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
168Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
169Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
173Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
177Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
182Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
185Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
186Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
187Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
188Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
189Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
190Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
191Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
192Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
193Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
194Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
195Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
197Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
198Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
199Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
200Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
201Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
202Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
203Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
204Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
205Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
206Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
207Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
208Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
209Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
210Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
211Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
212Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
213Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
214Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
215Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
216Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
217Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
218Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
219Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
220Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
221Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
222Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
226Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
227Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
228Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
229Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
231Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
232Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
233Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
234Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
235Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
236Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT2,4m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT2,4m3
238Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,52100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
241Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
247Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
251Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
252Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
253Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
254Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
255Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
256Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
257Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
258Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
259Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
260Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
261Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
262Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
263Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
264Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT16,447m3
265Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo chương V của HSMT7,85m3
266Vận chuyển đất lên cao bằng vận thăngTheo chương V của HSMT23,001m3
267Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT0,016m3
268Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,829m3
269Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,758m2
270Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,11m3
271Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của HSMT0,013tấn
272Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,004100m2
274Gia công tay quay C100x50x2Theo chương V của HSMT0,009tấn
275Tay quay giếng cả ổ bi + tơi quay + dây kéoTheo chương V của HSMT1bộ
276Máy bơm chìm 2hp 1phaTheo chương V của HSMT1cái
277Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT50m
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V của HSMT0,35100m
279Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo chương V của HSMT24,297m3
280Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT1,758m2
281Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,138m3
282Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,102m3
283Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,042m3
284Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,409m3
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,174m3
286Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,017100m2
287Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,009100m2
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT5cấu kiện
289Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,032tấn
291Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,034tấn
292Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,58m2
293Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,29m2
294Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,708m2
295Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
296San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT2,346100m2
297Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT6,272m3
298Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT24,591m3
299Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,401m3
300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT11,73m3
301Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,95m2
302Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT16,95m2
C (NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,669100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT9,813m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,872m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,87m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1202tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,942m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT7,726m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT5,49m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT21,93m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V của HSMT0,166100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V của HSMT0,0416tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V của HSMT0,095tấn
15Bê tông cột tiết diện Theo chương V của HSMT0,682m3
16Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy Theo chương V của HSMT0,751m3
17Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT13,364m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,174100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,088tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,953m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,104100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0607tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,811m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,042100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,03tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,339m3
28Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,11m2
29Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT7,11m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT10,556m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT73,879m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,822m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,669m2
34Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,785m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,648m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT14,308m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,308m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT14,308m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,62m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT100,104m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT53,255m2
42Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,2m
43Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽmTheo chương V của HSMT56m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT19,488m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,198tấn
46Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemTheo chương V của HSMT0,322100m2
47Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zemTheo chương V của HSMT0,28100m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT34,295m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT67,104m2
50Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT31,68m
51Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm - kính mờ 5 ly (chưa có hoa sắt bảo vệ)Theo chương V của HSMT8,34m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT8,34m2
53Gia công hoa sắtTheo chương V của HSMT0,008tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT0,989m2
55Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT21,424m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,794100m2
57Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT4bộ
58Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
59Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT6cái
60Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
61Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
62Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT30m
63Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT60m
64Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
65Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT30m
66Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
67Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
68Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
69Băng keo điệnTheo chương V của HSMT3cuộn
70Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,22100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,09100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT4cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT3cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
78Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D27mmTheo chương V của HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT11cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT4cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/27mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT16cái
84Lắp đặt phễu thu D60Theo chương V của HSMT3cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,015100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
89Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo chương V của HSMT3cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của HSMT2cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT10cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT4cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT8cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT63cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmTheo chương V của HSMT1cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của HSMT2cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D42/27mmTheo chương V của HSMT4cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT30cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mm ren trong 21mmTheo chương V của HSMT1cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D42mmTheo chương V của HSMT1cái
102Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT1cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
104Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT27cái
105Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT5bộ
106Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT4bộ
107Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT4bộ
108Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT4cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT15bộ
110Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT16bộ
111Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềmTheo chương V của HSMT4cái
113Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,5 m3Theo chương V của HSMT1bể
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT16,188m3
115Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,442m3
116Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,201m3
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,553m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,221m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,022100m2
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,011100m2
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT7cái
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,035tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của HSMT0,05tấn
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,35m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,35m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT17,35m2
127Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,019m2
128Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
129San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,714100m2
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,832m3
131Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT7,286m3
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,329m3
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT3,57m3
134Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,19m2
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT2,19m2
D (NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH PHAN CHU TRINH
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,669100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT9,813m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,872m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,87m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1202tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,942m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT7,726m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT5,49m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT21,93m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo chương V của HSMT0,166100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V của HSMT0,0416tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V của HSMT0,095tấn
15Bê tông cột tiết diện Theo chương V của HSMT0,682m3
16Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy Theo chương V của HSMT0,751m3
17Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT13,364m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,174100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,088tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,953m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,104100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0607tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,811m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,042100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,03tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,339m3
28Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,11m2
29Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT7,11m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT10,556m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT73,879m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,822m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,669m2
34Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,785m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,648m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT14,308m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,308m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT14,308m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,62m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT100,104m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT53,255m2
42Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,2m
43Đà trần thép hộp 30x60x1 mạ kẽmTheo chương V của HSMT56m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT19,488m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,198tấn
46Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemTheo chương V của HSMT0,322100m2
47Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zemTheo chương V của HSMT0,28100m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT34,295m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT67,104m2
50Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT31,68m
51Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm - kính mờ 5 ly (chưa có hoa sắt bảo vệ)Theo chương V của HSMT8,34m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT8,34m2
53Gia công hoa sắtTheo chương V của HSMT0,008tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT0,989m2
55Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT21,424m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,794100m2
57Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT4bộ
58Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
59Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT6cái
60Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
61Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
62Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT30m
63Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT60m
64Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
65Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT30m
66Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
67Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
68Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
69Băng keo điệnTheo chương V của HSMT3cuộn
70Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,22100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,09100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT4cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT3cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
78Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D27mmTheo chương V của HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT11cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT4cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/27mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT16cái
84Lắp đặt phễu thu D60Theo chương V của HSMT3cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,76100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,015100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
89Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo chương V của HSMT3cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của HSMT2cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT10cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT4cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT8cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT63cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmTheo chương V của HSMT1cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của HSMT2cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D42/27mmTheo chương V của HSMT4cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT30cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mm ren trong 21mmTheo chương V của HSMT1cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D42mmTheo chương V của HSMT1cái
102Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT1cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
104Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT27cái
105Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT5bộ
106Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT4bộ
107Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT4bộ
108Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT4cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT15bộ
110Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT16bộ
111Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềmTheo chương V của HSMT4cái
113Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,5 m3Theo chương V của HSMT1bể
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT16,188m3
115Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,442m3
116Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,201m3
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,553m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,221m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,022100m2
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,011100m2
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT7cái
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,035tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của HSMT0,05tấn
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,35m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,35m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT17,35m2
127Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,019m2
128Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
129San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,27100m2
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT7,111m3
131Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT3,892m3
132Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,836m3
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,35m3
134Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT20,08m2
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT20,08m2
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,031100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,046tấn
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,495m3
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT22cái
140San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,36100m2
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,564m3
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT3,949m3
143Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,162m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,368m3
145Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,134100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,032tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,066tấn
148Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT13,02m3
149Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,122m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,475m2
151Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,057100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0146tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1027tấn
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,564m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT0,213100m3
156Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,152100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,152100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,152100m3/km
159Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,368m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,576m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,035tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,071tấn
163Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,116100m2
164Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,888m3
165Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,132100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,08tấn
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,748m3
168Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,067100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,038tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,053tấn
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,598m3
172Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,028100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,019tấn
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,227m3
175Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT51,989m2
176Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT22,06m2
177Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT13,2m2
178Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,776m2
179Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,7m2
180Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,8m2
181Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,3m
182Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT58,464m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT52,536m2
184Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT14,518m2
185Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,518m2
186Xà gồ thép C100x45x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo chương V của HSMT16m
187Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT22m
188Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,082tấn
189Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,154100m2
190Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0zemTheo chương V của HSMT0,117100m2
191Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V của HSMT14,931m2
192Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V của HSMT39,384m2
193Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT20,9m
194Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT6,175m2
195Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT6,175m2
196Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển)Theo chương V của HSMT13,419m2
197Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,656100m2
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,242m3
199Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,118m3
200Lớp đá 40x60Theo chương V của HSMT0,393m3
201Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT3,238m3
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,18m3
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0025tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0114tấn
205Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,018100m2
206Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,457m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0174tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,033tấn
209Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,019100m2
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT4,855m3
211Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,84m2
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,416m2
213Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,416m2
214Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT5,117m3
215Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT0,853m3
216Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT12,933m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT29,915m2
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,663m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,031tấn
220Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT0,039100m2
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của HSMT0,099100m3
222Gia công lan canTheo chương V của HSMT0,076tấn
223Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT7,125m2
224Bulong nở D12;L=80Theo chương V của HSMT20cái
225Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của HSMT6,588m2
226Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM mác 50Theo chương V của HSMT11m3
227Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT5,5m3
228Kẻ roon nền sân (tạm tính 1,5 công/100m2), công 3,5/7Theo chương V của HSMT1,364công
229Lắp đặt đèn Led Buld 18WTheo chương V của HSMT2bộ
230Lắp đặt automat loại 1 pha, I=10ATheo chương V của HSMT1cái
231Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Theo chương V của HSMT2hộp
232Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
233Lắp đặt dây đơn Theo chương V của HSMT35m
234Lắp đặt dây đơn Theo chương V của HSMT40m
235Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150Theo chương V của HSMT1tủ
236Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo chương V của HSMT2hộp
237Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo chương V của HSMT4m
238Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo chương V của HSMT10m
239Kẹp ngừng + bu lông xoắnTheo chương V của HSMT1bộ
240Băng keo điệnTheo chương V của HSMT1cuộn
241Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,06100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,14100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,03100m
244Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT4cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34mmTheo chương V của HSMT2cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT8cái
248Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT2cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT1cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT3cái
251Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V của HSMT2cái
252Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,2m3
253Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,2m3
254Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,2100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,18100m
256Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT3cái
257Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT2cái
258Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT13cái
259Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT2cái
260Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT7cái
261Lắp đặt tê nhựa PVC D27 gai ngoài 21mmTheo chương V của HSMT6cái
262Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mmTheo chương V của HSMT2cái
263Lắp đặt van nhựa D34mmTheo chương V của HSMT1cái
264Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
265Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT2cái
266Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V của HSMT2bộ
267Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của HSMT4bộ
268Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
269Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT2bộ
270Lắp đặt lavabo + vòi inox D21Theo chương V của HSMT2bộ
271Lắp đặt vòi rửa dây mềmTheo chương V của HSMT4cái
272Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
273Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
274San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
275Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
276Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
277Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
278Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
281Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
282Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
283Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
284Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
285Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
288Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
289Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
290Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
291Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
292Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
294Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
295Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
298Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
299Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
301Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
302Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
303Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
304Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
305Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
306Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
307Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
308Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
309Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
310Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
311Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
312Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
313Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
314Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
315Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
316Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
317Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
318Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
319Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
320Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
321Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
322Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
323Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
324Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
325Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
326Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
327Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
328Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
329Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
330Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
331Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
332Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
333Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
334Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
335Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
336Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
337Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
338Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
339Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
340Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
341Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
342Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
343Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
344Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
345Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
346Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
347Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
348Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
349Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
350Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
351Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
352Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
353Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
354Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
355Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
356Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
357Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
358Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT2,4m3
359Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT2,4m3
360Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,54100m
361Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
362Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
363Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
364Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
365Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
366Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
367Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
368Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
369Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
370Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
371Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
372Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
373Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
374Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
375Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
376Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
377Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
378Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
379Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
380Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
381Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
382Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
383Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
384Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
385Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
386Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,138m3
387Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,102m3
388Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,042m3
389Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,409m3
390Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,174m3
391Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,017100m2
392Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,009100m2
393Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT5cấu kiện
394Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
395Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,032tấn
396Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,034tấn
397Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,58m2
398Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,29m2
399Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,708m2
400Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
E (NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH HOÀNG HOA THÁM
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
43Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
48Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
51Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
52Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
56Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
58Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
59Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
61Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
62Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
63Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
65Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
67Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
68Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
69Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
70Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
71Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
85Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,62m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,62m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,41100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
102Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
104Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
107Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
109Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,089100m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,364m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của HSMT1,032m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,732m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,256100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,018tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,033tấn
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,394m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V của HSMT0,0586tấn
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT10cái
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,018100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,016tấn
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,184m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,152m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo chương V của HSMT28,152m2
129Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT28,152m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT2,64m2
131Tầng lọc đá 4x6Theo chương V của HSMT0,318m3
132San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT1,612100m2
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,903m3
134Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT16,643m3
135Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT1,111m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT8,06m3
137Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,845m2
138Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT7,845m2
139Cắt khe co 0,5*2cm (lấy bằng 50% định mức)Theo chương V của HSMT8,0610m
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,368m3
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,048m3
142Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IVTheo chương V của HSMT9,028m3
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V của HSMT9,028m3
144Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT0,577m3
145Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm hTheo chương V của HSMT0,312m3
146Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,44m2
147Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,44m2
148Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,215m2
149Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,718100m2
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn đường kính Theo chương V của HSMT0,006tấn
151Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT0,044m3
152Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống buy đúc sẵn đường kính Theo chương V của HSMT0,176tấn
153Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT1,79m3
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT13cái
155Sản xuất trụ thép đỡ tay quay C100x50x2ly (3,29kg/m)Theo chương V của HSMT0,018tấn
156Tay quay giếng cả ổ bi + tơi quay + dây kéoTheo chương V của HSMT1bộ
157Máy bơm chìm 2,5hp 1phaTheo chương V của HSMT1cái
158Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo chương V của HSMT1hộp
159Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo chương V của HSMT1cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2Theo chương V của HSMT30m
161San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
162Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
163Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
164Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
165Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
170Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
171Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
172Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
176Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
177Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
178Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
182Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
186Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
190Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
191Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
193Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
194Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
195Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
196Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
197Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
198Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
199Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
200Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
201Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
203Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
204Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
206Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
207Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
208Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
209Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
210Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
211Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
212Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
213Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
214Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
216Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
217Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
218Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
219Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
220Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
221Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
222Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
223Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
224Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
225Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
226Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
227Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
228Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
229Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
230Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
231Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
235Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
236Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
240Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
241Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
242Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
243Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
244Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
245Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,2m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,2m3
247Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,34100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
250Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
251Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
253Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
254Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
255Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
256Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
257Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
258Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
259Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
260Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
261Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
262Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
263Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
264Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
265Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
266Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
267Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
268Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
269Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
270Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
271Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,089100m3
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,364m3
275Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của HSMT1,032m3
276Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,732m3
277Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,256100m2
278Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,018tấn
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,033tấn
280Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,394m3
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V của HSMT0,0586tấn
282Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
283Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT10cái
284Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,018100m2
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,016tấn
286Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,184m3
287Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,152m2
288Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo chương V của HSMT28,152m2
289Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT28,152m2
290Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT2,64m2
291Tầng lọc đá 4x6Theo chương V của HSMT0,318m3
292San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,345100m2
293Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,636m3
294Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT3,925m3
295Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT1,009m3
296Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,725m3
297Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,125m2
298Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT7,125m2
299San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
300Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
301Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
302Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
303Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
304Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
306Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
307Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
308Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
309Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
310Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
311Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
313Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
314Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
315Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
316Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
317Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
319Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
320Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
323Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
324Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
326Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
327Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
328Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
329Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
330Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
331Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
332Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
333Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
334Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
335Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
336Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
337Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
338Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
339Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
340Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
341Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
342Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
343Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
344Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
345Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
346Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
347Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
348Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
349Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
350Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
351Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
352Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
353Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
354Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT11,976m2
355Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
356Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
357Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
358Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
359Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
360Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
361Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
362Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
363Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
364Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
365Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
366Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
367Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
368Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
369Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
370Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
371Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
372Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
373Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
374Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
375Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
376Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
377Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
378Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
379Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
380Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
381Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
382Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
383Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,5m3
384Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,5m3
385Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,39100m
386Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
387Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
388Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
389Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
390Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
391Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
392Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
393Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
394Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
395Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
396Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
397Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
398Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
399Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
400Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
401Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
402Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
403Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
404Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
405Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
406Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
407Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
408Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
409Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
410Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
411Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,089100m3
412Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,364m3
413Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của HSMT1,032m3
414Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,732m3
415Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,256100m2
416Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,018tấn
417Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,033tấn
418Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,394m3
419Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V của HSMT0,0586tấn
420Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
421Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT10cái
422Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,018100m2
423Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,016tấn
424Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,184m3
425Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,152m2
426Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo chương V của HSMT28,152m2
427Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT28,152m2
428Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT2,64m2
429Tầng lọc đá 4x6Theo chương V của HSMT0,318m3
430San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT2,496100m2
431Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT4,779m3
432Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT25,821m3
433Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT1,83m3
434Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT12,48m3
435Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT12,915m2
436Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT12,915m2
437Cắt khe co 0,5*2cm (lấy bằng 50% định mức)Theo chương V của HSMT12,4810m
438Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,368m3
439Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,048m3
440Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IVTheo chương V của HSMT9,028m3
441Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V của HSMT9,028m3
442Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT0,577m3
443Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm hTheo chương V của HSMT0,312m3
444Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,44m2
445Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,44m2
446Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,215m2
447Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,718100m2
448Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn đường kính Theo chương V của HSMT0,006tấn
449Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT0,044m3
450Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống buy đúc sẵn đường kính Theo chương V của HSMT0,176tấn
451Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT1,79m3
452Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT13cái
453Sản xuất trụ thép đỡ tay quay C100x50x2ly (3,29kg/m)Theo chương V của HSMT0,018tấn
454Tay quay giếng cả ổ bi + tơi quay + dây kéoTheo chương V của HSMT1bộ
455Máy bơm chìm 2,5hp 1phaTheo chương V của HSMT1cái
456Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo chương V của HSMT1hộp
457Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo chương V của HSMT1cái
458Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2Theo chương V của HSMT30m
459San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
460Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
461Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
462Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
463Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
464Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
465Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
466Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
467Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
468Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
469Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
470Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
471Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
472Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
473Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
474Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
475Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
476Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
477Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
478Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
479Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
480Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
481Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
482Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
483Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
484Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
486Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
487Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
488Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
489Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
490Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
491Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
492Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
493Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
494Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
495Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
496Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
497Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
498Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
499Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
500Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
501Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
502Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
503Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
504Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
505Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
506Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
507Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
508Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
509Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
510Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
511Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
512Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
513Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
514Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
515Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
516Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
517Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
518Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
519Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
520Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
521Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
522Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
523Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
524Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
525Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
526Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
527Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
528Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
529Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
530Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
531Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
532Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
533Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
534Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
535Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
536Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
537Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
538Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
539Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
540Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
541Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
542Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
543Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT2,67m3
544Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT2,67m3
545Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,585100m
546Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
547Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
548Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
549Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
550Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
551Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
552Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
553Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
554Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
555Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
556Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
557Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
558Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
559Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
560Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
561Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
562Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
563Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
564Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
565Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
566Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
567Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
568Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
569Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
570Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
571Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,089100m3
572Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,364m3
573Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của HSMT1,032m3
574Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,732m3
575Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,256100m2
576Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,018tấn
577Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,033tấn
578Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,394m3
579Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V của HSMT0,0586tấn
580Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
581Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT10cái
582Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,018100m2
583Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,016tấn
584Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,184m3
585Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,152m2
586Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo chương V của HSMT28,152m2
587Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT28,152m2
588Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT2,64m2
589Tầng lọc đá 4x6Theo chương V của HSMT0,318m3
590San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT3,793100m2
591Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT7,387m3
592Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT39,036m3
593Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,828m3
594Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT18,966m3
595Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT19,965m2
596Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT19,965m2
597Cắt khe co 0,5*2cm (lấy bằng 50% định mức)Theo chương V của HSMT18,96610m
598Đào móng băng, rộng Theo chương V của HSMT5,72m3
599Bê tông đá 4x6 mác 75Theo chương V của HSMT0,88m3
600Cống ống bi bê tông đúc sẵn D600Theo chương V của HSMT4m
601Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT4cái
602Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy Theo chương V của HSMT0,3106m3
603Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,6348m2
604Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Theo chương V của HSMT3,664m3
F (NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH TRƯNG VƯƠNG
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
43Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
48Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
51Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
52Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
56Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
58Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
59Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
61Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
62Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
63Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
65Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
67Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
68Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
69Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
70Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
71Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
85Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT0,9m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT0,9m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,29100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
102Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
104Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
107Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
109Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
113Nhân công nạo vét giếngTheo chương V của HSMT1cái
114Tay quay giếng cả ổ bi + tơi quay + dây kéoTheo chương V của HSMT1bộ
115Máy bơm chìm 2hp 1phaTheo chương V của HSMT1bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT50m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V của HSMT0,25100m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,138m3
119Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,102m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,042m3
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,409m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,174m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,017100m2
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,009100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT5cấu kiện
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,032tấn
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,034tấn
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,58m2
130Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,29m2
131Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,708m2
132Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
133San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,362100m2
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,743m3
135Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT3,929m3
136Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,667m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,808m3
138Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,71m2
139Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT4,71m2
G TRƯỜNG MẦM NON HƯƠNG TRÀ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của HSMT244,017m2
2Đào xúc xà bàn, bãi tập kết bằng thủ côngTheo chương V của HSMT12,201m3
3Vận chuyển xà bần xuống tầng 1 bằng máy vận thăng đổ lên xeTheo chương V của HSMT12,201m3
4Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn đổ thải trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,122100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của HSMT0,122100m3/km
6Nâng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT244,017m2
7Lát nền, granit gạch 600x600mmTheo chương V của HSMT281,338m2
H (NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH NGUYỄN THÁI HỌC
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
43Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
48Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
51Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
52Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
56Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
58Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
59Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
61Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
62Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
63Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
65Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
67Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
68Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
69Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
70Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
71Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
85Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,812m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,812m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,442100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
102Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
104Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
107Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
109Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT13,138m3
114Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,102m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,042m3
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,409m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,174m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,017100m2
119Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,009100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT5cấu kiện
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của HSMT1cái
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,032tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,034tấn
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,58m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,29m2
126Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,708m2
127Đá 4x6Theo chương V của HSMT0,393m3
128San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,453100m2
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT3,466m3
130Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT5,168m3
131Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT1,281m3
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT2,265m3
133Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT9,12m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT9,12m2
I (NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH BÙI THỊ XUÂN
1San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,537100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT8,5m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT1,689m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT6,124m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,1067tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT5,695m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT4,687m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT26,3m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của HSMT0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0277tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0634tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,455m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,555m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT7,927m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT3,321m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,202100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,127tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,12m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,078100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,05tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0315tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,0102tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,125m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,366m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,366m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT58,442m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,839m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT17,038m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,697m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,56m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT11,061m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT11,061m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT11,061m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,62m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT83,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT51,096m2
43Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT26,4m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT39,6m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT13,464m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,137tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,276100m2
48Tôn đóng trần mạ màu 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,196100m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT22,355m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT57,312m2
51Nẹp nhựa trầnTheo chương V của HSMT29,98m
52Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của HSMT10,42m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT10,42m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của HSMT0,025tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT3,149m2
56Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT12,172m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,621100m2
58Lắp đặt đèn HQ Compact 30wTheo chương V của HSMT3bộ
59Lắp đặt đèn HQ Compact 11wTheo chương V của HSMT2bộ
60Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của HSMT5cái
61Lắp đặt cầu chìTheo chương V của HSMT2hộp
62Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo chương V của HSMT1cái
63Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT15m
64Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT40m
65Lắp đặt dây đơn, AV 1x16 (V-75)Theo chương V của HSMT50m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp D16 luồn dâyTheo chương V của HSMT20m
67Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của HSMT2hộp
68Kẹp ngừng 1Pha + bulong xoắnTheo chương V của HSMT2bộ
69Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của HSMT1hộp
70Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
71Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
75Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT5cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT7cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT5cái
85Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT2,1m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT2,1m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,49100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT5cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT3cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT17cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT10cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
102Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
103Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT8cái
104Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
107Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT5bộ
109Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT7bộ
110Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,368m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,048m3
115Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IVTheo chương V của HSMT9,028m3
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V của HSMT9,028m3
117Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT0,577m3
118Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm hTheo chương V của HSMT0,312m3
119Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,44m2
120Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V của HSMT3,44m2
121Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT3,215m2
122Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,718100m2
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn đường kính Theo chương V của HSMT0,006tấn
124Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT0,044m3
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống buy đúc sẵn đường kính Theo chương V của HSMT0,176tấn
126Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của HSMT1,79m3
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT13cái
128Sản xuất trụ thép đỡ tay quay C100x50x2ly (3,29kg/m)Theo chương V của HSMT0,018tấn
129Tay quay giếng cả ổ bi + tơi quay + dây kéoTheo chương V của HSMT1bộ
130Máy bơm chìm 2,5hp 1phaTheo chương V của HSMT1cái
131Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo chương V của HSMT1hộp
132Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2Theo chương V của HSMT30m
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,089100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,364m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của HSMT1,032m3
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,732m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của HSMT0,256100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,018tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của HSMT0,033tấn
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,394m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V của HSMT0,0586tấn
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,597m3
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của HSMT10cái
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,018100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,016tấn
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,184m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,152m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo chương V của HSMT28,152m2
150Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT28,152m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của HSMT2,64m2
152Tầng lọc đá 4x6Theo chương V của HSMT0,318m3
153San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,385100m2
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,687m3
155Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT4,154m3
156Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,646m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,925m3
158Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,56m2
159Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT4,56m2
J (SỬA NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH PHẠM HỒNG THÁI
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của HSMT50,976m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của HSMT0,51m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của HSMT34,682m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT77,845m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ trong nhàTheo chương V của HSMT53,128m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT5,222m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT5,222m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT77,845m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT53,128m2
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của HSMT3,5m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,126m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,192m3
13Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,09m3
14Lắp đặt bulông thép d16mmTheo chương V của HSMT18cái
15Sản xuất kèo thép hìnhTheo chương V của HSMT0,106tấn
16Lắp dựng kèo thépTheo chương V của HSMT0,106tấn
17Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương V của HSMT20m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT28,757m2
19Kính ở 5lyTheo chương V của HSMT1,098m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,053tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,198100m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2Theo chương V của HSMT34,682m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của HSMT78,732m2
24Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm chống nướcTheo chương V của HSMT10,48m2
25San dọn mặt bằngTheo chương V của HSMT0,386100m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT1,494m3
27Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của HSMT4,129m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,572m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,346m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT4,039m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT4,039m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của HSMT0,22100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,09100m
36Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT4cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT3cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT2cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT1cái
40Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D27mmTheo chương V của HSMT2cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của HSMT11cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của HSMT4cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC D90/27mmTheo chương V của HSMT3cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D60/27mmTheo chương V của HSMT16cái
46Lắp đặt phễu thu D60Theo chương V của HSMT3cái
47Đào mương chôn ống rộng Theo chương V của HSMT0,96m3
48Đắp đất trả lại mươngTheo chương V của HSMT0,96m3
49Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo chương V của HSMT0,28100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,32100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,015100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo chương V của HSMT3cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của HSMT2cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của HSMT10cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT4cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT8cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của HSMT63cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmTheo chương V của HSMT1cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của HSMT2cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC D42/27mmTheo chương V của HSMT4cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của HSMT30cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mm ren trong 21mmTheo chương V của HSMT1cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mmTheo chương V của HSMT6cái
65Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D42mmTheo chương V của HSMT1cái
66Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT1cái
67Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT4cái
68Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT24cái
69Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT7bộ
70Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT4bộ
71Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT4bộ
72Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT4cái
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT15bộ
74Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT16bộ
75Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT4cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềmTheo chương V của HSMT4cái
K (SỬA NHÀ VỆ SINH) TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của HSMT9,3m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của HSMT25,93m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của HSMT2,228m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chân móngTheo chương V của HSMT7,866m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của HSMT50,453m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT28,158m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT50,453m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT13,032m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,041m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V của HSMT9,786m2
11Cửa đi, cửa sổ làm bằng nhômTheo chương V của HSMT6,51m2
12Đà trần 30x60x1Theo chương V của HSMT13,5md
13Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0 zemTheo chương V của HSMT0,067100m2
14Nẹp trần nhựaTheo chương V của HSMT18md
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,108m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,3m3
17Bê tông lót móngTheo chương V của HSMT2,451m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,143m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT1,35m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT1,298m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,034tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,034tấn
23Xà gồ thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của HSMT18,72m
24Lắp đặt bulông thép d14mmTheo chương V của HSMT6cái
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,026tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT6,154m2
27Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo chương V của HSMT0,117100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT0,32m3
29Lắp dựng trụ thépTheo chương V của HSMT0,085tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chôn trụTheo chương V của HSMT0,32m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo chương V của HSMT0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo chương V của HSMT0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,18100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT6cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT12cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của HSMT3cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo chương V của HSMT12cái
38Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo chương V của HSMT4cái
39Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT10,96m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT10,96m3
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V của HSMT190m
42Lắp đặt máy bơm nước 1pha 2HPTheo chương V của HSMT1máy
43Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT1,87100m
44Kẹp ngưng + bulong xoắnTheo chương V của HSMT5cái
45Néo đỡ dâyTheo chương V của HSMT3cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện Theo chương V của HSMT1tủ
47Cáp inoxTheo chương V của HSMT60m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của HSMT0,055100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của HSMT0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của HSMT0,04100m
51Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT7cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT12cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC D27/21mmTheo chương V của HSMT13cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của HSMT7cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V của HSMT6cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC gai trong D21mmTheo chương V của HSMT13cái
57Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo chương V của HSMT2cái
58Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của HSMT3cái
59Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của HSMT3cái
60Lắp đặt vòi rửa inox D21Theo chương V của HSMT4bộ
61Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
62Lắp đặt vòi xả lavaboTheo chương V của HSMT2bộ
63Lắp đặt gương soiTheo chương V của HSMT2cái
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT3bộ
65Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT3bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của HSMT3cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT3cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V của HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.972253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.588.901.000 đồng VNĐ, hoặc 02 hợp đồng cấp thấp hơn có tổng giá trị đạt 3.588.901.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.794.450.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.901.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Người phụ trách thi công trực tiếp cho công trình: 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Người phụ trách an toàn lao động: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên . Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường, Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Người phụ trách kỹ thuật điện: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
6 công nhân 15 Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng nhận đào tạo nghề, các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7KW2
5 Máy trộn từ 80 đến V≥ 250 lít4
6 Máy đầm bàn ≥1,5kW4
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW4
8 Máy hàn ≥ 23kW4
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw4
10 Dàn giáo thép 1 bộ tương đương 42 khung10
11 Tời điện ≥ 0,5 tấn1
12 Ván khuôn 300m21
13 Máy phát điện dự phòng ≥ 30KVA1
14 Máy bơm nước ≥ 2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->