Gói thầu: Xây dựng phần mềm số hóa và quản lý kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm số hóa và quản lý kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp đã giao Sở Thông tin và Truyền thông năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021 thực hiện tại Quyết định số 4140/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:32:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,640,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng với các cơ quan nhà nước bao gồm Xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm số hóa, quản lý hồ sơ kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.548.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.096.310.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì khi chủ đầu tư có yêu cầu với chi phí được xác định dựa trên thỏa thuận, thống nhất giữa hai bên sau khi hết thời hạn bảo hành.+ Nhà thầu phải cam kết đáp ứng toàn bộ các yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho Chủ đầu tư theo quy định tại chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình, phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phần mềm số hóa và quản lý kết quả giải quyết thủ tục hành chính Xây dựng phần mềm số hóa và quản lý kết quả giải quyết thủ tục hành chính 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp đã giao Sở Thông tin và Truyền thông năm 2020 được chuyển nguồn sang năm 2021 thực hiện tại Quyết định số 4140/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các hàng hóa do nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật được nêu chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp, vi phạm liên quan đến bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ phần mềm; - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, xử lý sự cố, vận hành hệ thống (nếu được Chủ đầu tư yêu cầu khi hết bảo hành) cho Chủ đầu tư; - Cam kết sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu về mở rộng, nâng cấp và điều chỉnh, bổ sung các tính năng, chức năng của phần mềm đảm bảo phù hợp với yêu cầu của người sử dụng cũng như các quy định của pháp luật có liên quan trong quá trình thực hiện gói thầu; - Cam kết đáp ứng đúng tiến độ thực hiện do nhà thầu chào trong E-HSDT, trong đó cần nêu rõ nội dung nếu chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu thì nhà thầu sẽ chịu phạt theo quy định tại E-HSMT; - Cam kết của Nhà thầu về chất lượng và bản quyền các phần mềm chào thầu; - Cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về quản lý chất lượng, triển khai phần mềm nội bộ sử dụng trong cơ quan nhà nước theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cam kết cung cấp, chuyển giao các tài liệu sau đây cho Chủ đầu tư, gồm có: Tài liệu mô tả yêu cầu người sử dụng; Tài liệu phân tích thiết kế hệ thống phần mềm; Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm; Tài liệu liên quan đến quá trình kiểm thử hoặc vận hành thử phần mềm; Tài liệu khác liên quan (nếu có); - Cam kết cung cấp bộ chương trình cài đặt và mã nguồn của các phần mềm (phiên bản được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng) mà không chịu bất kỳ hạn chế, ngăn chặn bất hợp lý nào về can thiệp, chỉnh sửa các bộ mã nguồn này; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ, chất lượng, đảm bảo các thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng và cam kết chịu trách nhiệm liên quan nếu xảy ra sai phạm. |
| E-CDNT 12.2 | a) Biểu giá chào thầu phải đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. b) Chào đầy đủ các chi phí dịch vụ liên quan kèm theo để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên:
+ Địa chỉ: 05 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: 02083.655369 / Fax: 02083.655336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3751789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3657318 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Nguyên, Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3657318 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm số hóa và quản lý kết quả giải quyết thủ tục hành chính | PM | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | SC, 2.4TB, SAS, 12Gb, 10K, 2.5" HDD, Customer Kit | TB1 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Storage Center Drive Certificate, Customer Kit | TB2 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Dell Memory Upgrade - 64GB - 2Rx4 DDR4 RDIMM 2933MHz | TB3 | 16 | Thanh | Chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng với các cơ quan nhà nước bao gồm Xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm số hóa, quản lý hồ sơ kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.548.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.096.310.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì khi chủ đầu tư có yêu cầu với chi phí được xác định dựa trên thỏa thuận, thống nhất giữa hai bên sau khi hết thời hạn bảo hành.+ Nhà thầu phải cam kết đáp ứng toàn bộ các yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho Chủ đầu tư theo quy định tại chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự phân tích thiết kế | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT | 3 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm lập trình, phát triển phần mềm | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc các ngành gần đào tạo về CNTT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi