Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909380-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210774173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:07:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,895,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường giao thông xã An Phú đoạn núi dải, xã An Phú
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế các công trình xây dựng. Địa chỉ: Số 26, ngõ 97, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và chuyển giao công nghệ giao thông. Địa chỉ: Phòng 304, nhà T2, Trường Đại học Giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/ Công trình giao thông/Hạng III trở lên; - Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 63,35m3
2Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,7100m3
3Đào đất hữu cơ bằng máy đào đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 38,58100m3
4Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 428,72m3
5Đánh cấp bằng máy đào đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30,11100m3
6Đánh cấp bằng thủ công đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 334,51m3
7Đào thi công tường chắn thủ công đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 312,2m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 59,32100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 138,76100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 138,76100m3
11Đào đường cũ đất cấp II bằng máy đàoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,75100m3
12Phá đường cũ BTXMTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 72,42m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 258,23m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,23100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,56100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,56100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,72100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,72100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 475,61100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 25,04100m3
21Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 57.041,01m3
22Đắp trả K90 thi công tường chắn bằng máy luTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15,48100m3
23Đắp trả K90 thi công tường chắn bằng đầm cócTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,72100m3
24Mua đất đồi K90, hệ số đầm nèn 1,1Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 957,46m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 20cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2.386,6m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24,62100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 357,99m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,36100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 434cái
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15cái
3Cột biển báo đường kính 88,3 cao 3,5m- sơn trắng đỏTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5cái
D KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Cọc tre L=1,5m, D=8-10cm gia cố móng kèTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 638,01100m
2Cọc tre gia cố bờ vâyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,4100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 287,41m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2.697,48m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2.140,78m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 424,01m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 41,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 48,64m3
9Ván khuôn mặt kèTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,95100m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 550,82m
11Đắp bờ vây thi côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,81100m3
12Phá bờ vây thi côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,81100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,81100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,81100m3
15Phên nứa bờ vây thi công kèTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 702m2
16Máy bơm diezen 10CVTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36,48ca
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,45m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,11100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,34100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,34100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,34100m3
6Trát VXM M100 dày 2cm khe phaiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 46,1m2
7Lấp móng đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,14100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,27100m3
9Mua đất về để lấp móng đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 158,98m3
10Lắp đặt ống cống D800 dài 2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 47đoạn ống
11Lắp đặt đế cống D800Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 156cái
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 65,31m3
13Gạch xây VXM M75# khe phaiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,95m3
14Đá dăm đệmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,6m3
15Vữa xi măng M100# đá 4x6Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,7m3
16Quét nhựa bitum chống thấm mối nốiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 221,84m2
17Bao tải nhựa đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 27,3m2
18Cọc treTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 22,19100m
F CỐNG DỌC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,18m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,65100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,72100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,72100m3
5Trát VXM M100 dày 2cm khe phaiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,29m2
6Lấp móng đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,04100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,39100m3
8Mua đất về để lấp móng đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 48,66m3
9Lắp đặt ống cống D800 dài 2mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 15đoạn ống
10Lắp đặt đế cống D800Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 48cái
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24,93m3
12Gạch xây VXM M75# khe phaiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,98m3
13Đá dăm đệmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,88m3
14Vữa xi măng M100# đá 4x6Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,5m3
15Quét nhựa bitum chống thấm mối nốiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 70,8m2
16Bao tải nhựa đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,4m2
17Cọc treTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,32100m
G CẦU ĐÁ DẢI - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
H Dầm bản - BTCT DƯL căng trước - L=15m (đúc sẵn)
1Bê tông dầm Bản 15m, C40Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 133,204m3
2Ván khuôn thép dầm bản 15mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 683,034m2
3Sản xuất, căng kéo tạo cáp DƯL 12.7mm kéo trướcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,6167tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 27,1459tấn
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,8926tấn
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 22/18mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,04100m
7Quét keo epoxy đầu dầmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,19m2
8Ống tôn dày 2mm (ván khuôn trong)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,9397tấn
I Bản mặt cầu BTCT (đổ tại chỗ)
1Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ đá 1x2 C30Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 53,775m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,7034tấn
3Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2007100m2
J Bản liên tục nhiệt BTCT (đổ tại chỗ)
1Lớp giãn cách cao su dày 0,5cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 28m2
2Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính 10mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,8734tấn
3Bê tông bản liên tục nhiệt C30Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,2m3
4Ván khuôn bản liên tục nhiệtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,012100m2
K Gờ lan can BTCT (đổ tại chỗ)
1Cốt thép gờ chắn bánh DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,3802tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánhTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,3435100m2
3Bê tông gờ lan can, gờ đỡ C25Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21,66m3
L Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 270m2
M Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,7100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,7100m2
N Thoát nước
1Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,46đoạn ống
2Tấm chắn rácTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12bộ
O Lan can thép (mạ kẽm)
1Sản xuất lan can thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,0333tấn
2Lắp dựng lan can thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,0333tấn
3Mạ kẽm lan canTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,0333tấn
4Bu lông các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 148cái
P Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 14,78m
2Vữa bê tông không co ngót 40MPaTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,72m3
3Cốt thép khe co giãn 10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2672tấn
Q Gối cầu cao su
1Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x28Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 84Cái
R CẦU ĐÁ DẢI - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
S Kết cấu mố cầu trên cạn
1Bê tông bệ, thân mố C30 đá 1x2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 312,582m3
2Bê tông tường cánh mố C30 đá 1x2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 57,037m3
3Bê tông tạo phẳng C10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,875m3
4Vữa bê tông không co ngótTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,703m3
5Cốt thép mố (DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0094tấn
6Cốt thép mố 10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 11,9945tấn
7Cốt thép mố D>18Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20,7145tấn
8Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=600Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12cái
9Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=1000Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 196cái
10Thép bản mạ kẽm hộp chốt neoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0168tấn
11Mạ kẽm nhúng nóngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0168tấn
12Bitum chèn hộp chốt neoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,014m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 200,939m2
14Khoan tạo lỗ D50 trong đá (neo bệ móng mông)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 98m
15Vữa xi măng 30MPa (lấp kín lỗ khoan D50)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,192m3
16Ván khuôn mốTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,959100m2
17Bê tông bịt đáy C20Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 80m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,8100m3
19Đào móng bằng thủ công đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 38,9798m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,5082100m3
21Đào đá bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,6008m3
22Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4141100m3
23Đắp đất thi công (10%)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1338100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,2045100m3
25Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 151,2302m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,898100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,898100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,898100m3
29Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4601100m3
30Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4601100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,4601100m3
T Kết cấu trụ trên cạn
1Bê tông xà mũ đá 1x2 C30Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24,424m3
2Bê tông bệ, thân trụ đá 1x2 C30Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 172,949m3
3Bê tông tạo phẳng C10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,82m3
4Vữa bê tông không co ngótTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,125m3
5Cốt thép xà mũ 10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,0177tấn
6Cốt thép xà mũ D>18Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,4083tấn
7Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=600Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24cái
8Thép bản mạ kẽm hộp chốt neoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0336tấn
9Mạ kẽm nhúng nóngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0336tấn
10Bitum chèn hộp chốt neoTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,029m3
11Ván khuônTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,5495100m2
12Bê tông bịt đáy C20Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 112m3
13San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,2100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 57,3216m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,1589100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,7321100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,7321100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,7321100m3
19Đắp đất thi công bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1088100m3
20Đắp đất thi công bằng máyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,9788100m3
21Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 122,8898m3
U Cọc Khoan nhồi D1.0m
1Bê tông cọc khoan nhồi C30 đá 1x2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 194,854m3
2Đập đầu cọcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,904m3
3Vữa lấp lòng ống SonicTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,054m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,6111tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18 mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,7898tấn
6Cóc nốiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.222bộ
7Ống thép D104/110Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,4216100m
8Ống thép D50/60Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,0772100m
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 70mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 52cái
V Ống vách
1Khấu hao ống váchTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6394tấn
2Gia công ống váchTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 13,692tấn
3Hạ hồi ống vách thép D1012 phần ngập đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 97,5m
4Hạ hồi ống vách thép D1012 phần không ngập đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,5m
5Nhổ ống vách thép D1012 phần ngập đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,975100m cọc
6Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 265,614m
7Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 34,62m
8Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 235,083m3 d.dịch
9Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIIITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 65m khoan
W Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ C25Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30,217m3
2Bê tông tạo phẳng C10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,128m3
3Cốt thép bản quá độ DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0053tấn
4Cốt thép bản quá độ DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,2202tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,247tấn
6Ván khuôn bản quá độTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1244100m2
7Đệm giấy dầuTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,699m2
8Xốp chèn kheTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,6m2
X Đắp sau mố
1Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,875100m3
Y Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh)
Đào đắp tứ nón chân khay, kè đá xây
1Đào đất chân khay đất cấp 2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 31,7018m3
2Đào đất chân khay đất cấp 2 (máy 90%)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,8532100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,1702100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,1702100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,1702100m3
6Đắp đất chân khay K90 bằng đầm cócTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1745100m3
7Đắp đất chân khay K90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,5708100m3
8Mua đất đồi đầm K90, hệ số đầm nèn 1,1Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 191,9863m3
9Đắp đất tứ nón K95 (đầm cóc 10%)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1728100m3
10Đắp đất tứ nón K95 (máy 90%)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,5555100m3
11Mua đất đồi đầm K95, hệ số đầm nèn 1,13Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 195,3058m3
Z Gia cố bề mặt taluy, tứ nón chân khay, kè
1Xây đá hộc taluy C10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 44,459m3
2Đệm đá dămTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 14,82m3
3Xây đá hộc chân khay, kè C10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 120,658m3
4Ống nhựa PVC D80 thoát nước tứ nónTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,7m
5Vải địa kĩ thuật không dệtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,92m2
AA TỔ CHỨC THI CÔNG - Mặt bằng thi công
1Đào hữu cơ đất cấp I bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18m3
2Đào hữu cơ đất cấp I bằng máyTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,62100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8100m3
6Đắp đất tạo mặt bằng K90 dày 80cm bằng đầm cócTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,66100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,94100m3
8Mua đất đồi K90 hệ số đầm nèn 1,1Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 726m3
9Đệm đá dămTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 60m3
10Láng vữa xi măng C10, dày 5cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 35m2
11Sản xuất hàng rào lưới thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 220m2
AB TỔ CHỨC THI CÔNG - Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm 20MPaTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18,48m3
2Bê tông đệm 10MPaTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,072m3
3Đệm cátTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,613m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,296m3
5Cốt thép bệ đúc dầm DTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,8835tấn
6Cốt thép bệ đúc dầm 10Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6166tấn
7Cốt thép bệ đúc dầm D>18Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6771tấn
8Théo hình, thép bảnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,8688tấn
9Ray P43Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 24m
10Bulong neo các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 136bộ
11Ván khuôn bệTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7423100m2
AC TỔ CHỨC THI CÔNG - Đường công vụ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,992100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,928100m3
3Mua đất đồi đầm K90Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3.291,2m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,476100m3
5Mua ống cống D1500Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30đoạn ống
AD TỔ CHỨC THI CÔNG - Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,3179tấn
2Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30,6tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 30,6tấn
4Sản xuất hệ khung định vị, khung chống I300Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,34tấn
5Lắp đặt hệ khung định vị, khung chống I300Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,74tấn
6Khấu hao cọc thép hình định vịTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7262tấn
7Đóng cọc định vị phần ngập đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,665100m
8Đóng cọc định vị phần không ngập đất (75% phần ngập đất)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,155100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,665100m cọc
10Đóng cọc ván thép phần ngập đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 29,32100m
11Đóng cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất)Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,72100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 29,32100m
13Khấu hao cọc ván thépTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,5366tấn
AE TỔ CHỨC THI CÔNG - Thi công kết cấu nhịp
1Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 15mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21dầm
2Di chuyển dầm ra vị trí bãi lắpTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21dầm/ 10m
3Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21dầm
AF AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 40m
2Biển báo phản quang chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,48m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2cái
4Cột biển báo đường kính 88,3 cao 3,5m- sơn trắng đỏTheo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 4 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3, Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu rung Tự trọng ≥ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Cần trục bánh xích ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt3
10 Đầm dùi Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt3
13 Máy cắt, uốn thép Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt4
14 Máy hàn Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt2
15 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
17 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
19 Máy phát điện Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->