Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:07:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,895,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Cải tạo nâng cấp đường giao thông xã An Phú đoạn núi dải, xã An Phú 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/ Công trình giao thông/Hạng III trở lên; - Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 63,35 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,58 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 428,72 | m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy đào đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,11 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng thủ công đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 334,51 | m3 |
| 7 | Đào thi công tường chắn thủ công đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 312,2 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 138,76 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 138,76 | 100m3 |
| 11 | Đào đường cũ đất cấp II bằng máy đào | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,75 | 100m3 |
| 12 | Phá đường cũ BTXM | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 72,42 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 258,23 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,23 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,56 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,56 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 475,61 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25,04 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 57.041,01 | m3 |
| 22 | Đắp trả K90 thi công tường chắn bằng máy lu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,48 | 100m3 |
| 23 | Đắp trả K90 thi công tường chắn bằng đầm cóc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,72 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi K90, hệ số đầm nèn 1,1 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 957,46 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.386,6 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,62 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 357,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,36 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 434 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 3 | Cột biển báo đường kính 88,3 cao 3,5m- sơn trắng đỏ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| D | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cọc tre L=1,5m, D=8-10cm gia cố móng kè | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 638,01 | 100m |
| 2 | Cọc tre gia cố bờ vây | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,4 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 287,41 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.697,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.140,78 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 424,01 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 48,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt kè | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,95 | 100m2 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 550,82 | m |
| 11 | Đắp bờ vây thi công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,81 | 100m3 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,81 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,81 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,81 | 100m3 |
| 15 | Phên nứa bờ vây thi công kè | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 702 | m2 |
| 16 | Máy bơm diezen 10CV | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36,48 | ca |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,45 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,34 | 100m3 |
| 6 | Trát VXM M100 dày 2cm khe phai | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46,1 | m2 |
| 7 | Lấp móng đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,27 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về để lấp móng đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 158,98 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D800 dài 2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 47 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 156 | cái |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 65,31 | m3 |
| 13 | Gạch xây VXM M75# khe phai | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,95 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,6 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100# đá 4x6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,7 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum chống thấm mối nối | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 221,84 | m2 |
| 17 | Bao tải nhựa đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,3 | m2 |
| 18 | Cọc tre | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,19 | 100m |
| F | CỐNG DỌC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,18 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Trát VXM M100 dày 2cm khe phai | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 17,29 | m2 |
| 6 | Lấp móng đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về để lấp móng đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 48,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D800 dài 2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 48 | cái |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,93 | m3 |
| 12 | Gạch xây VXM M75# khe phai | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,98 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,88 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100# đá 4x6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum chống thấm mối nối | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70,8 | m2 |
| 16 | Bao tải nhựa đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,4 | m2 |
| 17 | Cọc tre | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,32 | 100m |
| G | CẦU ĐÁ DẢI - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| H | Dầm bản - BTCT DƯL căng trước - L=15m (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông dầm Bản 15m, C40 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 133,204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm bản 15m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 683,034 | m2 |
| 3 | Sản xuất, căng kéo tạo cáp DƯL 12.7mm kéo trước | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,6167 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27,1459 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8926 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 22/18mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,04 | 100m |
| 7 | Quét keo epoxy đầu dầm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,19 | m2 |
| 8 | Ống tôn dày 2mm (ván khuôn trong) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,9397 | tấn |
| I | Bản mặt cầu BTCT (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ đá 1x2 C30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 53,775 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính 10mm| Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,7034 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2007 | 100m2 |
| J | Bản liên tục nhiệt BTCT (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Lớp giãn cách cao su dày 0,5cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | m2 |
| 2 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính 10mm| Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,8734 | tấn | |
| 3 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,012 | 100m2 |
| K | Gờ lan can BTCT (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3802 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3435 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can, gờ đỡ C25 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,66 | m3 |
| L | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 270 | m2 |
| M | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,7 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,7 | 100m2 |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,46 | đoạn ống |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| O | Lan can thép (mạ kẽm) | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,0333 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,0333 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm lan can | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,0333 | tấn |
| 4 | Bu lông các loại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 148 | cái |
| P | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,78 | m |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 40MPa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn 10 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2672 | tấn |
| Q | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x28 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 84 | Cái |
| R | CẦU ĐÁ DẢI - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| S | Kết cấu mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố C30 đá 1x2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 312,582 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh mố C30 đá 1x2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 57,037 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,875 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông không co ngót | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,703 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố (D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0094 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố 10| Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,9945 | tấn | |
| 7 | Cốt thép mố D>18 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20,7145 | tấn |
| 8 | Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=600 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 9 | Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=1000 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 196 | cái |
| 10 | Thép bản mạ kẽm hộp chốt neo | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0168 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0168 | tấn |
| 12 | Bitum chèn hộp chốt neo | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,014 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 200,939 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ D50 trong đá (neo bệ móng mông) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 98 | m |
| 15 | Vữa xi măng 30MPa (lấp kín lỗ khoan D50) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mố | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,959 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,8 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38,9798 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,5082 | 100m3 |
| 21 | Đào đá bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,6008 | m3 |
| 22 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4141 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất thi công (10%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1338 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,2045 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 151,2302 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,898 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,898 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,898 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4601 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4601 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4601 | 100m3 |
| T | Kết cấu trụ trên cạn | |||
| 1 | Bê tông xà mũ đá 1x2 C30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,424 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ, thân trụ đá 1x2 C30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 172,949 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,82 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông không co ngót | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,125 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ 10| Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,0177 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà mũ D>18 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 17,4083 | tấn |
| 7 | Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=600 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 8 | Thép bản mạ kẽm hộp chốt neo | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0336 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0336 | tấn |
| 10 | Bitum chèn hộp chốt neo | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,029 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,5495 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 112 | m3 |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 57,3216 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,1589 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7321 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7321 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7321 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất thi công bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1088 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất thi công bằng máy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9788 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 122,8898 | m3 |
| U | Cọc Khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 đá 1x2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 194,854 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,904 | m3 |
| 3 | Vữa lấp lòng ống Sonic | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,054 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,6111 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,7898 | tấn |
| 6 | Cóc nối | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.222 | bộ |
| 7 | Ống thép D104/110 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,4216 | 100m |
| 8 | Ống thép D50/60 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,0772 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 70mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 52 | cái |
| V | Ống vách | |||
| 1 | Khấu hao ống vách | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6394 | tấn |
| 2 | Gia công ống vách | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,692 | tấn |
| 3 | Hạ hồi ống vách thép D1012 phần ngập đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 97,5 | m |
| 4 | Hạ hồi ống vách thép D1012 phần không ngập đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,5 | m |
| 5 | Nhổ ống vách thép D1012 phần ngập đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,975 | 100m cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 265,614 | m |
| 7 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,62 | m |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 235,083 | m3 d.dịch |
| 9 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 65 | m khoan |
| W | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C25 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,217 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng C10 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,128 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0053 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,2202 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,247 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1244 | 100m2 |
| 7 | Đệm giấy dầu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,699 | m2 |
| 8 | Xốp chèn khe | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,6 | m2 |
| X | Đắp sau mố | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,875 | 100m3 |
| Y | Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh) Đào đắp tứ nón chân khay, kè đá xây | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31,7018 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay đất cấp 2 (máy 90%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,8532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1702 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1702 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,1702 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay K90 bằng đầm cóc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1745 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay K90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5708 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đầm K90, hệ số đầm nèn 1,1 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 191,9863 | m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón K95 (đầm cóc 10%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1728 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tứ nón K95 (máy 90%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5555 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đầm K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 195,3058 | m3 |
| Z | Gia cố bề mặt taluy, tứ nón chân khay, kè | |||
| 1 | Xây đá hộc taluy C10 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 44,459 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,82 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay, kè C10 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120,658 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D80 thoát nước tứ nón | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,7 | m |
| 5 | Vải địa kĩ thuật không dệt | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,92 | m2 |
| AA | TỔ CHỨC THI CÔNG - Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp I bằng máy | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,8 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 dày 80cm bằng đầm cóc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,66 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,94 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi K90 hệ số đầm nèn 1,1 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 726 | m3 |
| 9 | Đệm đá dăm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m3 |
| 10 | Láng vữa xi măng C10, dày 5cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | m2 |
| 11 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 220 | m2 |
| AB | TỔ CHỨC THI CÔNG - Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,072 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,613 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,296 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8835 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm 10| Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6166 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6771 | tấn |
| 8 | Théo hình, thép bản | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,8688 | tấn |
| 9 | Ray P43 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | m |
| 10 | Bulong neo các loại | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 136 | bộ |
| 11 | Ván khuôn bệ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7423 | 100m2 |
| AC | TỔ CHỨC THI CÔNG - Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,928 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đầm K90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3.291,2 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,476 | 100m3 |
| 5 | Mua ống cống D1500 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | đoạn ống |
| AD | TỔ CHỨC THI CÔNG - Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,3179 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,6 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,6 | tấn |
| 4 | Sản xuất hệ khung định vị, khung chống I300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,34 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ khung định vị, khung chống I300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,74 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình định vị | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7262 | tấn |
| 7 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,665 | 100m |
| 8 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất (75% phần ngập đất) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,155 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,665 | 100m cọc |
| 10 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29,32 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất (75% phần ngập đất) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,72 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29,32 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc ván thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,5366 | tấn |
| AE | TỔ CHỨC THI CÔNG - Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 15m | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm ra vị trí bãi lắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21 | dầm/ 10m |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21 | dầm | |
| AF | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo đường kính 88,3 cao 3,5m- sơn trắng đỏ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 4 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Tự trọng ≥ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1,0m, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích | ≥ 25T, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L, Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h, Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Công suất ≥ 125 KVA, Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi