Gói thầu: Trạm biến áp 630KVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908855-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Trạm biến áp 630KVA
Số hiệu KHLCNT 20190711206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:07:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,303,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt máy biến áp hoặc thi công đường dây trung thế (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công đường dây trung thế, thi công xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có nguồn vốn nhà nước).* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Báo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại, cấp và nguồn vốn công trình đã thực hiện (không chấp nhận tài liệu nhà thầu tự chứng minh);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc PCCC ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác); - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ đo điệp áp, dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Đo điệp áp, dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
E-CDNT 1.2 Trạm biến áp 630KVA
Xây mới phòng lý thuyết - thực hành Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phúc Vương; Địa chỉ: Số 41/33/5 Đường Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 163 Hai Bà Trưng, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư - Kiểm định và Xây dựng Sông Hồng; Địa chỉ: 90C Định Tiên Hoàng, Phường 1, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 05 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng-Phần đường dây trung thế trên không
1Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cột
2Đào lỗ cột điện 14m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m3
3Đắp đất cột điện 14m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m3
4Lắp đà L75 – 2,4m trên hình TT đã dựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
5Lắp đặt sứ ông chỉ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2sứ
6Lắp đặt sứ đứng 20kV + tige trên cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ
7Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6chuỗi
8Kéo rải và lắp đặt thiết bị tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100kg
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7m3
11Lắp cáp CU bọc 25mm2 - 22kV xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27m
12Lắp đặt UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
13Đổ bê tông chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,268m3
14Trụ ly tâm 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1trụ
15Đà L75x75x8 - 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
16Thanh chống L50 – 0,92mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
17Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
18Sứ đứng 24kV + tigeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Sứ treo 22kV loại polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
20Móc treo chữ U 018Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
21Cáp CU trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7kg
22Cáp CU bọc 25mm2 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27mét
23Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
24Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kV 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
25Giáp níu dây 25mm2 bọc 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
26UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
27Băng keo cách điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cuộn
28Fuse link 20KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
29Nắp chụp đầu cực LBFCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
30Đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9khối
31CátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6khối
32Ciment P400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V268kg
33Nước ngọtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2khối
34Bolt 12x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
35Bolt 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
36Bolt răng suốt 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
37Bolt răng suốt 16x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
38Rondell thường d14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
39Rondelle vuông d18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
40Bốc lên LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
41Bốc lên trụ ly tâm 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,39tấn
42Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1518tấn
43Bốc lên thanh chống L50 - 0,92mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042tấn
44Bốc lên sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0006tấn
45Bốc lên sứ đứng 20kV+tigeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
46Bốc lên sứ treo 22kV loại polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045tấn
47Bốc lên Móc treo chữ U 018Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0036tấn
48Bốc lên cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0007tấn
49Bốc lên cáp CU bọc 25mm2 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0162tấn
50Bốc lên Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0032tấn
51Bốc lên Khóa neo 35-57 (A50, A70)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0008tấn
52Bốc lên Khóa neo 35-57 (A50, A70)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0048tấn
53Bốc lên UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
54Bốc lên Fuse link 20KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0003tấn
55Bốc lên Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03kg
56Bốc lên đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9m3
57Bốc lên cátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6m3
58Bốc lên ximăng P400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,268tấn
59Bốc lên bolt 12x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0006tấn
60Bốc lên bolt 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
61Bốc lên bolt răng suốt 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
62Bốc lên bolt răng suốt 16x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0024tấn
63Bốc lên rondell thường d14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06kg
64Bốc lên rondelle vuông d18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17kg
65Xếp xuống LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
66Xếp xuống trụ ly tâm 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,39tấn
67Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1518tấn
68Xếp xuống thanh chống L50 - 0,92mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042tấn
69Xếp xuống sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0006tấn
70Xếp xuống sứ đứng 20kV+tigeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
71Xếp xuống sứ treo 22kV loại polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045tấn
72Xếp xuống Móc treo chữ U 018Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0036tấn
73Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0007tấn
74Xếp xuống cáp CU bọc 25mm2 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0162tấn
75Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0032tấn
76Xếp xuống Khóa neo 35-57 (A50, A70)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0008tấn
77Xếp xuống Khóa neo 35-57 (A50, A70)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0048tấn
78Xếp xuống UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
79Xếp xuống Fuse link 20KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0003tấn
80Xếp xuống Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03kg
81Xếp xuống đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9m3
82Xếp xuống cátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6m3
83Xếp xuống ximăng P400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,268tấn
84Xếp xuống bolt 12x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0006tấn
85Xếp xuống bolt 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
86Xếp xuống bolt răng suốt 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
87Xếp xuống bolt răng suốt 16x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0024tấn
88Xếp xuống rondell thường d14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06kg
89Xếp xuống rondelle vuông d18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17kg
B Phần Xây dựng - Phần cáp ngầm trung thế
1Tủ hạ thế phân phối 0,8mx0,5mx1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
2Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6mét
3Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
4Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100kg
5Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m3
7Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810cọc
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
9Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2đầu
10Lắp Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
11Lắp đặt Nắp che cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
12Ống sắt tráng kẽm d150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6mét
13Colier d114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
14Giá đỡ hộp đầu cáp trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20kg
16Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
17Kẹp & cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
18Cáp ngầm 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30mét
19Hộp đầu cáp góc T-Plugs 24kV 3x50mm2 (loại đơn cáp băng đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20Đầu nối cáp Elbow 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
21Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2, loại thường ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
22Chì ống trung thế 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
23Fuse link 15KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
24Nắp chụp đầu cực LBFCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
25Nắp che cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
26Ống co nhiệt cách điện trung thế d40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
27Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
28Bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
29Ống nhựa xoắn HDPE d130/100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1mét
30Bốc lên LA 12kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0099tấn
31Bốc lên LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
32Bốc lên chì hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
33Bốc lên ống sắt tráng kẽm d150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048tấn
34Bốc lên colier d114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0006tấn
35Bốc lên cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
36Bốc lên Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0032tấn
37Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
38Bốc lên cáp ngầm 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
39Bốc lên Boite nhựa 24 kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
40Bốc lên Boite nhựa 24 kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
41Bốc lên Fuse link 45KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0003tấn
42Bốc lên Fuse link 15KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0003tấn
43Bốc lên Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03kg
44Bốc lên Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03kg
45Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
46Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0025tấn
47Xếp xuống LA 12kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0099tấn
48Xếp xuống LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
49Xếp xuống chì hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
50Xếp xuống ống sắt tráng kẽm d150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048tấn
51Xếp xuống colier d114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0006tấn
52Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
53Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0032tấn
54Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
55Xếp xuống cáp ngầm 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
56Xếp xuống Boite nhựa 24 kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
57Xếp xuống Boite nhựa 24 kV 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
58Xếp xuống Fuse link 45KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0003tấn
59Xếp xuống Fuse link 15KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0003tấn
60Xếp xuống Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03kg
61Xếp xuống Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03kg
62Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
63Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0025tấn
C Phần Xây dựng - Phần trạm biến áp
1Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2Lắp đặt TI hạ thế 1000/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
3Lắp đặt Bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
4Lắp đặt Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Lắp đặt Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14m
7Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42m
8Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 đầu
9Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 đầu
10Tủ Aptomat 1.000A, tụ bù 20KVAR và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
11Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410 cọc
12Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100 kg
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m3
15Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 đầu
16Bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
17Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
18Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
19Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4mét
20Cosse nhị thứ @5,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
21Cáp Cu bọc 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14mét
22Cáp Cu bọc 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42mét
23Cosse 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
24Cosse 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
25Kẹp & cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
26Cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20kg
27Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
28Cosse 48mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
29Chì hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4
30Võ trạm hợp bộ (3300x2200x2350)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
31Bốc lên máy biến thế 3P 630kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8tấn
32Bốc lên điện kế 5-20A 3P 220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
33Bốc lên TI hạ thế 1000/5A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0012tấn
34Bốc lên Tụ bù hạ thế 20kVARTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
35Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
36Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
37Bốc lên cáp nhị thứ 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04kg
38Bốc lên cáp Cu bọc 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,12kg
39Bốc lên cáp Cu bọc 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,72kg
40Bốc lên cosse 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0008tấn
41Bốc lên cosse 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
42Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
43Bốc lên cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
44Bốc lên Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0024tấn
45Bốc lên cosse 48mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
46Bốc lên chì hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
47Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
48Xếp xuống máy biến thế 3P 630kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8tấn
49Xếp xuống điện kế 5-20A 3P 220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
50Xếp xuống TI hạ thế 1000/5A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0012tấn
51Xếp xuống Tụ bù hạ thế 20kVARTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
52Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
53Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
54Xếp xuống cáp nhị thứ 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04kg
55Xếp xuống cáp Cu bọc 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,12kg
56Xếp xuống cáp Cu bọc 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,72kg
57Xếp xuống cosse 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0008tấn
58Xếp xuống cosse 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
59Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
60Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
61Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0024tấn
62Xếp xuống cosse 48mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
63Xếp xuống chì hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
64Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0005tấn
D Phần Xây dựng - Phần xây dựng mương cáp ngầm trung thế
1Đào lớp BTXM trên mặt mương (thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,132m3
2Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất công IV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,304m3
3Vận chuyển đất đá đào đổ đi (cự ly 7km, đất cấp IV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m3
4Lấp cát mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,283m3
5Lát gạch mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0131000 viên
6Bê tông lót đá 0x4 M100 dày 0,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,088m3
7Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,044m3
8Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
E Phần Xây dựng - Phần móng trạm hợp bộ
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84m3
2Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,68m3
3Đắp cát công trình máy đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,001100m3
4Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0252100m3
5Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0252100m3
6Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84m3
7Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,114m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,244m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2326100m2
10SXLD cốt thép móng, mương D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0523tấn
11SXLD cốt thép móng, mương D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1493tấn
12Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84m3
13Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057m3
14Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5m2
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,14m2
16Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1810m
17Lắp đặt bulongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
18Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
19Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
F Phần mua sắm thiết bị
1LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
2Tủ RMU 2 ngăn (1L + 1T) lắp đặt trong vỏ trạm hợp bộ (có khả năng kết nối scada)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
3LBFCO 22kV 1P 200A OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
4LA 18kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
5Máy biến thế 3P 630kVA 22/0,4kV (sứ Plugin)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
6Tủ Abtomate 1000A 3P và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
7Tủ tụ bù hạ thế 240kVA và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
8Phí bảo hiểm thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1lần
9Chi phí lắp đặt thí nghiệm hiệu chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt máy biến áp hoặc thi công đường dây trung thế (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công đường dây trung thế, thi công xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có nguồn vốn nhà nước).* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Báo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại, cấp và nguồn vốn công trình đã thực hiện (không chấp nhận tài liệu nhà thầu tự chứng minh);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc PCCC ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác); - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng >= 7 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >= 2,5 tấn1
3 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kW1
4 Máy đầm cóc Công suất >= 3,5 kW1
5 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
6 Máy khoan bê tông Công suất >= 4,5 kW1
7 Máy trộn Dung tích >= 150 lít1
8 Máy bơm nước Bơm nước1
9 Đồng hồ đo điệp áp, dòng điện Đo điệp áp, dòng điện1
10 Thiết bị đo điện trở cách điện Đo điện trở cách điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->