Gói thầu: Trạm biến áp 630KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Trạm biến áp 630KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20190711206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:07:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,303,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt máy biến áp hoặc thi công đường dây trung thế (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công đường dây trung thế, thi công xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có nguồn vốn nhà nước).* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Báo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại, cấp và nguồn vốn công trình đã thực hiện (không chấp nhận tài liệu nhà thầu tự chứng minh);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc PCCC ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác); - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo điệp áp, dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điệp áp, dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm biến áp 630KVA Xây mới phòng lý thuyết - thực hành Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng-Phần đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 14m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 14m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Lắp đà L75 – 2,4m trên hình TT đã dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ ông chỉ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | sứ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 20kV + tige trên cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao ≤ 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt thiết bị tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100kg |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Lắp cáp CU bọc 25mm2 - 22kV xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | m3 |
| 14 | Trụ ly tâm 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 15 | Đà L75x75x8 - 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Thanh chống L50 – 0,92m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Sứ đứng 24kV + tige | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sứ treo 22kV loại polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Móc treo chữ U 018 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cáp CU trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | kg |
| 22 | Cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | mét |
| 23 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kV 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Giáp níu dây 25mm2 bọc 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Băng keo cách điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Fuse link 20K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | khối |
| 31 | Cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | khối |
| 32 | Ciment P400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268 | kg |
| 33 | Nước ngọt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | khối |
| 34 | Bolt 12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Bolt 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Bolt răng suốt 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Bolt răng suốt 16x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Rondell thường d14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Rondelle vuông d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 40 | Bốc lên LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Bốc lên trụ ly tâm 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,39 | tấn |
| 42 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1518 | tấn |
| 43 | Bốc lên thanh chống L50 - 0,92m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 44 | Bốc lên sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 45 | Bốc lên sứ đứng 20kV+tige | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Bốc lên sứ treo 22kV loại polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 47 | Bốc lên Móc treo chữ U 018 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 48 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0007 | tấn |
| 49 | Bốc lên cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 50 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0032 | tấn |
| 51 | Bốc lên Khóa neo 35-57 (A50, A70) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0008 | tấn |
| 52 | Bốc lên Khóa neo 35-57 (A50, A70) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0048 | tấn |
| 53 | Bốc lên Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 54 | Bốc lên Fuse link 20K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0003 | tấn |
| 55 | Bốc lên Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | kg |
| 56 | Bốc lên đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 57 | Bốc lên cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 58 | Bốc lên ximăng P400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 59 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 60 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Bốc lên bolt răng suốt 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 62 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 63 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | kg |
| 64 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | kg |
| 65 | Xếp xuống LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Xếp xuống trụ ly tâm 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,39 | tấn |
| 67 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1518 | tấn |
| 68 | Xếp xuống thanh chống L50 - 0,92m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 69 | Xếp xuống sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 70 | Xếp xuống sứ đứng 20kV+tige | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 71 | Xếp xuống sứ treo 22kV loại polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 72 | Xếp xuống Móc treo chữ U 018 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 73 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0007 | tấn |
| 74 | Xếp xuống cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 75 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0032 | tấn |
| 76 | Xếp xuống Khóa neo 35-57 (A50, A70) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0008 | tấn |
| 77 | Xếp xuống Khóa neo 35-57 (A50, A70) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0048 | tấn |
| 78 | Xếp xuống Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 79 | Xếp xuống Fuse link 20K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0003 | tấn |
| 80 | Xếp xuống Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | kg |
| 81 | Xếp xuống đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 82 | Xếp xuống cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 83 | Xếp xuống ximăng P400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 84 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 85 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 86 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 87 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 88 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | kg |
| 89 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | kg |
| B | Phần Xây dựng - Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tủ hạ thế phân phối 0,8mx0,5mx1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | mét |
| 3 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100kg |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đầu |
| 10 | Lắp Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Nắp che cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | mét |
| 13 | Colier d114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | kg |
| 16 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Kẹp & cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | mét |
| 19 | Hộp đầu cáp góc T-Plugs 24kV 3x50mm2 (loại đơn cáp băng đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu nối cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2, loại thường ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chì ống trung thế 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Fuse link 15K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp che cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Ống co nhiệt cách điện trung thế d40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE d130/100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | mét |
| 30 | Bốc lên LA 12kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 31 | Bốc lên LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Bốc lên chì hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 33 | Bốc lên ống sắt tráng kẽm d150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Bốc lên colier d114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 35 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0032 | tấn |
| 37 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 38 | Bốc lên cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 39 | Bốc lên Boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 40 | Bốc lên Boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 41 | Bốc lên Fuse link 45K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0003 | tấn |
| 42 | Bốc lên Fuse link 15K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0003 | tấn |
| 43 | Bốc lên Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | kg |
| 44 | Bốc lên Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | kg |
| 45 | Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 46 | Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0025 | tấn |
| 47 | Xếp xuống LA 12kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 48 | Xếp xuống LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 49 | Xếp xuống chì hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 50 | Xếp xuống ống sắt tráng kẽm d150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 51 | Xếp xuống colier d114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 52 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 53 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0032 | tấn |
| 54 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 55 | Xếp xuống cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 56 | Xếp xuống Boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 57 | Xếp xuống Boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 58 | Xếp xuống Fuse link 45K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0003 | tấn |
| 59 | Xếp xuống Fuse link 15K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0003 | tấn |
| 60 | Xếp xuống Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | kg |
| 61 | Xếp xuống Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | kg |
| 62 | Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 63 | Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0025 | tấn |
| C | Phần Xây dựng - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 1000/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện đến 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 10 | Tủ Aptomat 1.000A, tụ bù 20KVAR và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100 kg |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 15 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 16 | Bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bảng tên đầu cáp, bảng tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mét |
| 20 | Cosse nhị thứ @5,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cáp Cu bọc 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | mét |
| 22 | Cáp Cu bọc 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | mét |
| 23 | Cosse 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cosse 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 25 | Kẹp & cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | kg |
| 27 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cosse 48mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Chì hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hũ |
| 30 | Võ trạm hợp bộ (3300x2200x2350)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bốc lên máy biến thế 3P 630kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | tấn |
| 32 | Bốc lên điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Bốc lên TI hạ thế 1000/5A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0012 | tấn |
| 34 | Bốc lên Tụ bù hạ thế 20kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 36 | Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 37 | Bốc lên cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | kg |
| 38 | Bốc lên cáp Cu bọc 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,12 | kg |
| 39 | Bốc lên cáp Cu bọc 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,72 | kg |
| 40 | Bốc lên cosse 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0008 | tấn |
| 41 | Bốc lên cosse 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 43 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 45 | Bốc lên cosse 48mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 46 | Bốc lên chì hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 47 | Bốc lên Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 48 | Xếp xuống máy biến thế 3P 630kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | tấn |
| 49 | Xếp xuống điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 50 | Xếp xuống TI hạ thế 1000/5A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0012 | tấn |
| 51 | Xếp xuống Tụ bù hạ thế 20kVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 52 | Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 53 | Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| 54 | Xếp xuống cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | kg |
| 55 | Xếp xuống cáp Cu bọc 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,12 | kg |
| 56 | Xếp xuống cáp Cu bọc 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,72 | kg |
| 57 | Xếp xuống cosse 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0008 | tấn |
| 58 | Xếp xuống cosse 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 60 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 61 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 62 | Xếp xuống cosse 48mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 63 | Xếp xuống chì hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 64 | Xếp xuống Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0005 | tấn |
| D | Phần Xây dựng - Phần xây dựng mương cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào lớp BTXM trên mặt mương (thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất công IV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá đào đổ đi (cự ly 7km, đất cấp IV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Lấp cát mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | m3 |
| 5 | Lát gạch mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 1000 viên |
| 6 | Bê tông lót đá 0x4 M100 dày 0,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| E | Phần Xây dựng - Phần móng trạm hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,244 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0523 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, mương D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1493 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | m2 |
| 16 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | 10m |
| 17 | Lắp đặt bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| F | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn (1L + 1T) lắp đặt trong vỏ trạm hợp bộ (có khả năng kết nối scada) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | LA 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Máy biến thế 3P 630kVA 22/0,4kV (sứ Plugin) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ Abtomate 1000A 3P và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 240kVA và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phí bảo hiểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 9 | Chi phí lắp đặt thí nghiệm hiệu chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt máy biến áp hoặc thi công đường dây trung thế (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công đường dây trung thế, thi công xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có nguồn vốn nhà nước).* Nhà thầu phải đính kèm (scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu để chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Báo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại, cấp và nguồn vốn công trình đã thực hiện (không chấp nhận tài liệu nhà thầu tự chứng minh);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng trạm biến áp và lắp đặt máy biến áp ≥ 630kVA, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoặc PCCC ít nhất một (01) công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng 1,00 tỷ VND trở lên (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác); - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng >= 7 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >= 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất >= 3,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 4,5 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn | Dung tích >= 150 lít | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo điệp áp, dòng điện | Đo điệp áp, dòng điện | 1 |
| 10 | Thiết bị đo điện trở cách điện | Đo điện trở cách điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi