Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:09:00 đến ngày 2021-09-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,651,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07795E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình sửa chữa, cải tạo từ 02 tầng trở lên và có đầy đủ các hạng mục công việc như gói thầu này) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu mỗi hợp đồng là 1,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện nhiệm vụ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh quyết toán phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 22 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 04 người;- Thợ sơn nước: 06 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 01 người;- Thợ sắt: 02 người;- Thợ hàn cắt: 03 người- Công nhân vận hành vận thăng: 01 người;- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi(có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn(có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông>250 lít (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Côppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học số 1 Bình Hải (cụm Vạn Tường); Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp 06 phòng học 02 tầng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Công tác di dời bàn ghế,vật dụng phục vụ công tác sửa chữa (bao gồm công tác di dời và sắp xếp lại vị trí cũ) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ mái | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ mái, mái ngói, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 231,22 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 3,916 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 84,96 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 38,825 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 12,033 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ móng đá | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,11 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 4,35 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 356,74 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 18,788 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 55,58 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 166,34 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5 | Công |
| 15 | Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ thải, xe ô tô tự đổ 6 m3 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 14,346 | xe |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt lan can trục A tầng 1 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 23,07 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nớc mái | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | công |
| B | Sửa chữa, cải tạo - Phần xây dựng | |||
| C | Công tác cải tạo mái, tường thu hồi | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,624 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,125 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,017 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,079 | 1 tấn |
| 5 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 14,073 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,292 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,059 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,209 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,453 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 206,108 | 1m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6,2 | 1m |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6,695 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6,695 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,27 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,27 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,982 | 100m2 |
| 17 | SXLD cùm chống bảo thép học nhựa (3 cùm/md xà gồ) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 801 | cùm |
| 18 | SXLD máng tôn kẽm thu nớc, tôn dày 0.5mm, rộng 0.6m | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | m2 |
| 19 | SXLD thép neo xà gồ D8 mạ kẽm (phía dới liên kết với tít kê nở, phía trên liên kết với xà gồ bằng phương hàn) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 39,46 | kg |
| 20 | Khoan lỗ bê tông để lắp đặt tít kê nở liên kết thép D8 với xà gồ mái | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 50 | vị trí |
| 21 | SXLD mũ tôn kẽm chụp khe lún | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | cái |
| D | Công tác chống thấm khu vực sê nô hiện trạng, thay mới ống thoát nớc mái | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 55,58 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 55,58 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Phụ gia chống thấm Sika hoặc tơng đơng) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 55,58 | 1m2 |
| 4 | Trám vị trí lắp đặt đường ống thoát nớc và sê nô bằng phụ gia trởng sika hoặc tương đương | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5 | vi trí |
| 5 | SXLD cầu chắn rác inox D114 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,378 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | SXLD cùm thép la giữ ống (5 cùm/vị trí thoát) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 25 | cùm |
| E | Công tác cải tạo lan can | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,657 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,27 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,03 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,255 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 32,112 | 1m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 17,94 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám, xủi các vị trí lan can hiện trạng bị rêu mốc | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 35,754 | |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 85,806 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 85,806 | 1m2 |
| 11 | Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 20,5 | 1m2 |
| F | Công tác cải tạo xây tường, vệ sinh, quét vôi mới và lăn sơn toàn bộ khối nhà | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5,589 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,064 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,768 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,036 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,163 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 25,92 | 1m2 |
| 8 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 105,288 | 1m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 9,108 | 1m2 |
| 10 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 11,624 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 31,05 | 1m2 |
| 12 | Kẻ ron chân móng theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 41,4 | md |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nớc | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 31,05 | 1m2 |
| 14 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 15 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc ngoài nhà | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 270,248 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, quét mạng nhện, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc trong nhà | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 858,14 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 942,248 | 1m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 298,288 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 942,248 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 298,288 | 1m2 |
| G | Công tác cải tạo thay cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 19,44 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 34,56 | m2 |
| 3 | SXLD hoa sắt cửa theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 48,801 | |
| H | Công tác lát mới gạch nền, sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 20,74 | 1m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,206 | 1m3 |
| 3 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 353,68 | 1m2 |
| I | Phần mở rộng hành lang và cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,361 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 4,79 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 16,383 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,391 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,121 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,585 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,518 | 1 tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,096 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,052 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,196 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,326 | 1 tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6,664 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,562 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,19 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,499 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,288 | 1 tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,517 | 1m3 |
| 19 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6,696 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,07 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,235 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 10,388 | 1m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 4,756 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,896 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,098 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,887 | 1 tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 10,762 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,424 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,232 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,293 | 1 tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 14,76 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,769 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,057 | 1 tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,031 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,209 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,218 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,032 | 1 tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,768 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,238 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,037 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,157 | 1 tấn |
| 42 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 9,357 | 1m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,219 | 1m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 4,934 | 1m3 |
| 45 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,288 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 8,113 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,792 | 1m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,794 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5,895 | 1m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5,648 | 1m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 13,275 | 1m2 |
| 52 | Kẻ ron chân móng theo thiết kế: | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 17,7 | md |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nớc | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 13,275 | 1m2 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 167,299 | 1m2 |
| 55 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 91,608 | 1m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 108,185 | 1m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 83,176 | 1m2 |
| 58 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0.25; NC*0.1) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 83,176 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 98,791 | 1m2 |
| 60 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0.25; NC*0.1) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 98,791 | m2 |
| 61 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 174,62 | 1m2 |
| 62 | Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0.25; NC*0.1) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 174,62 | m2 |
| 63 | Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 18,039 | 1m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 28,443 | 1m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 28,443 | 1m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 109,6 | 1m |
| 67 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 139,101 | 1m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 28,8 | 1m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 23,004 | 1m2 |
| 70 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 20,325 | 1m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 47,887 | 1m2 |
| 72 | Quét vôi 3 nước trắng (ngoài nhà) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 323,195 | 1m2 |
| 73 | Quét vôi 3 nước trắng (trong nhà) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 349,331 | 1m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 323,195 | 1m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 349,331 | 1m2 |
| 76 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 38,88 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 23,04 | m2 |
| 78 | SXLD hoa sắt cửa theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 32,534 | |
| 79 | SXLD lan can cầu thang theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 9,7 | md |
| 80 | Đắp biểu tượng bằng xi măng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | SXLD bộ chữ bằng Meca theo thiết kế | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | Bộ |
| 82 | SXLD ống thông dầm D60 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,6 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,632 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 8 | cái |
| 85 | SXLD cầu chắn rác inox D114 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 8 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,433 | 100m2 |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất, san dọn tạo mặt bằng sân | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5 | Công |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,6 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,249 | 1m3 |
| 4 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 8,996 | 1m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 8,996 | 1m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 5,058 | 1m3 |
| 7 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 101,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn sân | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 10,116 | 1m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x4 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,97 | 10m |
| K | Điện chiếu sáng lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng ( Bộ Đèn chiếu sáng lớp học) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng (Bộ đè chiếu sáng bảng) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng (bộ đèn chiếu sáng cầu thang) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 12 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 12 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 300*400*200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 200*300*160 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì ngầm vào bảng diện ổ cắm , công tắc | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 78 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1.020 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 384 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 96 | m |
| 30 | Lắp đặt ống xoắn luồn dây điện đường kính 32mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì trời 1 pha 6A | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế đơn chống cháy chân tường | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 36 | Vận chuyển các loại thiết bị điện | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | chuyến |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 14 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 153 | m |
| 6 | Gia công lắp đặt chân bậc đỡ dây trên bờ nóc mái bằng sắt dẹt 20*4 mạ kẽm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 44 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt chân bậc đỡ dây trên sê nô mái bằng sắt d=10 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 66 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 26 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6 | 1 cọc |
| 10 | Kẹp nối dây | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 11 | Mạ kẽm cọc tiếp địa v50*50*5 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 56,55 | kg |
| 12 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 10 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 10 | 1m3 |
| 14 | Đo đạt kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | ht |
| 15 | Vận chuyển một chuyết thiết bị chống sét | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1 | chuyến |
| 16 | Lắp đặt giá để bình cứu hỏa | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Bình khí CO2 (MT5) chữa cháy | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | bình |
| 19 | Bình bột khô ABC (loại 5kg) | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2 | bình |
| M | Sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,928 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 1,394 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,012 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,164 | 1m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 2,238 | 1m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 13,92 | 1m2 |
| 8 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 16,32 | 1m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 18,6 | 1m3 |
| 10 | Lót nilong chống mất nớc xi măng | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 372 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 37,2 | 1m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp trên | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 0,558 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi để đắp | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 453,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Theo hớng dẫn 1721/SXD-KT&VT ngày 12/6/2019 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 453,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 4,538 | 100m3 |
| 16 | Trồng chuổi ngọc | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 60 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07795E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình sửa chữa, cải tạo từ 02 tầng trở lên và có đầy đủ các hạng mục công việc như gói thầu này) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu mỗi hợp đồng là 1,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT Đối chiếu nhân sự khi cần. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện nhiệm vụ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh quyết toán phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.Đối chiếu nhân sự khi cần. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 22 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 04 người;- Thợ sơn nước: 06 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 01 người;- Thợ sắt: 02 người;- Thợ hàn cắt: 03 người- Công nhân vận hành vận thăng: 01 người;- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 | >= 0,8 m3(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn | >= 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy Vận thăng hoặc máy tời | (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi(có hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn(có hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông>250 lít (có hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Côppha | m2 | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi