Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904897-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210876923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:48:00 đến ngày 2021-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,680,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30203E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các chuyên ngành điện thoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm xóm 8 và hệ thống kênh dẫn xã Chính Lý
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng , địa chỉ: Đường 3-7, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chính Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3660.717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng HTK - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng , địa chỉ: Đường 3-7, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chính Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3660.717


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chính Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3660.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRẠM BƠM XÓM 8
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
7Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
8Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,15m3
12Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
13Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (gờ chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
14Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
18SXLD ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
19SXLD ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
20SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
21SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
22SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
23SXLD ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
24SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
25SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
26SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
27SXLD ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
28SXLD ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
29SXLD ván khuôn đáy mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
30SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
31Xây móng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,92m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 (ô văng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,04m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,04m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lối lên xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V38,25m2
44Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V124,05m2
45Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
46Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
47Cửa kính lùa khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
48Palang xích 2 tấn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
49Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2 cấu kiện
50Sen hoa sắt vuông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V233,6kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
52Vòi tràn nhựa UPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
53Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
54Vữa lót tạo dốc, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
55Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,47m3
56ni lon lótMô tả kỹ thuật theo chương V198,73m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
59GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
60GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
61GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
62GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
63GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
64GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
65GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
66GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
67GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
68GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
69GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
70GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
71GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V144,69m3
73Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V123,21m3
74Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V153,75m3
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V150,96m3
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m3
77Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V122,54100m
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,383100m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,119100m3
80Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V280,28m3
81Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V122,97m3
82Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V686,14m3
83Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,218100m3
84Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,383100m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,03100m3
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
87Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
89Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
90Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
91Tháo dỡ+ vận chuyển trạm bơm cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
92Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
B ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM + XUẤT TUYẾN
1Lắp đặt tấm móc F20, kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thay cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
4Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Cột bê tông PC 8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km/dây
11Ghip đấu nối cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Hộp đấu nối cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tháo dỡ dây điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
14Tháo dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Vận chuyển bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3P >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 3P, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Khấu đấu dây và dây nối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ống cao su mềm D30Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
27Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt các aptomat 3P ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tủ điện (2000x800x450)mm sơn tĩnh điện dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tủ điện 300x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt các aptomat 1P, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
44GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
45SXLD ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
C KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 1-2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,105100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V484,68m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V320,41m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
7Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,38m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,631100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V261,65m3
11SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,993100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,71m3
13SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,868100m2
14GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,978tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V542,59m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,39m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.183,63m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,96m3
19GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,011tấn
20SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,814100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V78,78m2
22Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V504,59m3
23Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.744,36m2
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48100m3
26Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
27GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
31SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
32Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
33SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
35SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
37SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
39GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
40Gia công kết cấu thép cửa chia nước, cửa điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
41Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nước, cửa điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
42Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m2
43Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
47Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,531100m
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
51SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
52Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
53SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
54Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
55SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
57SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
58GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
59GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
60Gia công kết cấu thép cống 01, 02, 03Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
61Lắp đặt kết cấu thép cống 01, 02, 03Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
62Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m2
63Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
66Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
68Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9100m
69Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
D KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 1-1 (KÊNH SL3-2)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,109100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,033100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V345,72m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V416,9m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,413100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,34m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V126,58m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V182,96m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,11m2
12Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.546,06m3
13GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,636tấn
14GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,639tấn
15GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38tấn
16GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,014tấn
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
18GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
19SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
20SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m2
21SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,319100m2
22GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
23GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
24SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
25Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,633100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,033100m3
27Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V408,38100m
29Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
30Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
31Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
32GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
36SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
37Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
38SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
39Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
40SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
42SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
43Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
44GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
45GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
46Gia công kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
47Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
48Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m2
49Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
53Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V18,68100m
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
55SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
56GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
57Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
58SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
59Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
60SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
61GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205tấn
62Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
63SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
64GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
65Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
67SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
68Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT cầu công tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
69GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
70GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
71SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
72SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
73SXLD ván khuôn sàn mái (Sàn dàn van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
74Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
75Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
76Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
77GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
78GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
79GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
80Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
81Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
82Vít chìmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
83Bu lông M40X200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
85Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
86Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
88Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
E KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 2 (ĐOẠN KÊNH TỪ ĐỒNG ĐIỀN ĐẾN ĐƯỜNG 63)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V167,93m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V107,4m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,353100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,01m3
9SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
11SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
12GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V129,64m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,02m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,68m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
18SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
20Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V540,75m3
21Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V411,49m2
22Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,187100m3
24Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
25Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,59m3
26Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
27GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
31SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
32Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
33SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
35SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
37SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
39GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
40Gia công kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
41Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
42Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m2
43Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm HL980-9, đồng bộ, lắp động cơ 33kW-980 v/p, Q=850-1100 m3/h; H=10-7,8m H2O, Dhút= 35cm, Dxả= 35cm, không hệ thống đường ống, kèm 04 bộ bulong, đai ốc móng. Vật liệu: Bằng gang xám + thép cacbon (theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Van xả D350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lưới chắn rác D350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cút thép F350x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút thép F350x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút thép F350x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống thép D350x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
8Ống thép D350x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
9Ống thép D350x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
10Bu lông đai ốc M20x65(132 bộ /bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
11Gioăng cao su 350Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW1450 v/p, đồng bộ. Vật liệu: Bằng gang xám + thép cacbon (theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Vận chuyển + lắp đặt tại Trạm bơm xóm 8 - xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà NamMô tả kỹ thuật theo chương V2tổ máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30203E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học các chuyên ngành điện thoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5kw3
2 Đầm bàn ≥ 1kw3
3 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) ≥ 70 kg3
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
6 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw2
7 Máy hàn ≥ 14kw2
8 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 5-9 tấn3
11 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m33
12 Máy ủi ≥ 90CV1
13 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->