Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:48:00 đến ngày 2021-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,680,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30203E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành điện thoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm bơm xóm 8 và hệ thống kênh dẫn xã Chính Lý 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chính Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3660.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRẠM BƠM XÓM 8 | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (gờ chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 22 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 24 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 25 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 26 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 27 | SXLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 28 | SXLD ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 29 | SXLD ván khuôn đáy mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lối lên xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,05 | m2 |
| 45 | Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 46 | Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 47 | Cửa kính lùa khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 48 | Palang xích 2 tấn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sen hoa sắt vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 52 | Vòi tràn nhựa UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 53 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 54 | Vữa lót tạo dốc, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 56 | ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,73 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 59 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 60 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 61 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 62 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 63 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 64 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 65 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 66 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 67 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 68 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 69 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 70 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 71 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,69 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,21 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,96 | m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,54 | 100m |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | 100m3 |
| 80 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,28 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,97 | m3 |
| 82 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,14 | m3 |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ+ vận chuyển trạm bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 92 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| B | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƠM + XUẤT TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt tấm móc F20, kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thay cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cột bê tông PC 8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km/dây |
| 11 | Ghip đấu nối cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ dây điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3P >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3P, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khấu đấu dây và dây nối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống cao su mềm D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3P ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện (2000x800x450)mm sơn tĩnh điện dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện 300x300x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 1P, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 44 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 45 | SXLD ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| C | KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 1-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,68 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,41 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,65 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 100m2 |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,59 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,39 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.183,63 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,96 | m3 |
| 19 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | tấn |
| 20 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m2 |
| 22 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,59 | m3 |
| 23 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,36 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 27 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 31 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 37 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 38 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 40 | Gia công kết cấu thép cửa chia nước, cửa điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nước, cửa điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m2 |
| 43 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 47 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 51 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 53 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 55 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 57 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 58 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 60 | Gia công kết cấu thép cống 01, 02, 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép cống 01, 02, 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 63 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 66 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 100m |
| 69 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| D | KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 1-1 (KÊNH SL3-2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,72 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,413 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m2 |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,06 | m3 |
| 13 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,636 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,639 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,014 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 19 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,319 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,633 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,38 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 32 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 38 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 42 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 46 | Gia công kết cấu thép cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 49 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 55 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 56 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 58 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 60 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 61 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 63 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 64 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 67 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT cầu công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 69 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 70 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 71 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 72 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 73 | SXLD ván khuôn sàn mái (Sàn dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 77 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 78 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 79 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 80 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 81 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 82 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 83 | Bu lông M40X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 85 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 86 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| E | KIÊN CỐ HOÁ TUYẾN 2 (ĐOẠN KÊNH TỪ ĐỒNG ĐIỀN ĐẾN ĐƯỜNG 63) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,93 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,64 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,02 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,68 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 18 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 20 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,75 | m3 |
| 21 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,49 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 27 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 31 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 37 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 38 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 40 | Gia công kết cấu thép cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m2 |
| 43 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL980-9, đồng bộ, lắp động cơ 33kW-980 v/p, Q=850-1100 m3/h; H=10-7,8m H2O, Dhút= 35cm, Dxả= 35cm, không hệ thống đường ống, kèm 04 bộ bulong, đai ốc móng. Vật liệu: Bằng gang xám + thép cacbon (theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Van xả D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lưới chắn rác D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút thép F350x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút thép F350x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút thép F350x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống thép D350x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 8 | Ống thép D350x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 9 | Ống thép D350x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 10 | Bu lông đai ốc M20x65(132 bộ /bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | bộ |
| 11 | Gioăng cao su 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW1450 v/p, đồng bộ. Vật liệu: Bằng gang xám + thép cacbon (theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển + lắp đặt tại Trạm bơm xóm 8 - xã Chính Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tổ máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30203E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học các chuyên ngành điện thoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 3 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 3 |
| 3 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | ≥ 70 kg | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14kw | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 5-9 tấn | 3 |
| 11 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 3 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 90CV | 1 |
| 13 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi