Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình: Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (Giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình: Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh và vốn tự chủ của Bệnh viện Mắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:46:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,779,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,696,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tổi thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần hạ tầng kỹ thuật phải có 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, đã làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật với giá trị tổi thiểu bằng 1.000.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:5.446.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Ván khuôn (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng công trình: Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (Giai đoạn 1) Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh và vốn tự chủ của Bệnh viện Mắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.696.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định, số 756 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3793120 - 3791222 - 3794686, fax: 0256.3792276. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA DƯỢC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,524 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,845 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,844 | m³ |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1M2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,529 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,525 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,714 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,108 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,189 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,638 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | m³ |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,227 | m³ |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m² |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,076 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,613 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,159 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,89 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m³ |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | m³ |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m² |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,425 | m² |
| 26 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,62 | m² |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,82 | m² |
| 28 | Lát đá granite khò nhám ram dốc, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | m² |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,623 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,29 | m² |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1M2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,002 | m³ |
| 32 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,754 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,313 | m³ |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,767 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,121 | m³ |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,379 | 100m² |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,869 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,349 | m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m² |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,759 | m³ |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,202 | 100m² |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,133 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m² |
| 56 | Gia công thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M125, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,784 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,99 | m³ |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m³ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,13 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,012 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,322 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,106 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,468 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,714 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,794 | m³ |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,413 | 100m² |
| 71 | Lắp đặt ke chống bão (thép dày 1.8-2mm, có phủ nhựa PVC, bảo vệ bên ngoài, cùng màu tole) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.875 | cái |
| 72 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 549,827 | m² |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 607,743 | m² |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,216 | m² |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189,37 | m² |
| 77 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 247,312 | m² |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 479,234 | m² |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,212 | m² |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.157,57 | m² |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.145,354 | m² |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 868,157 | m² |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.434,767 | m² |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,2 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,4 | m |
| 86 | Kẻ ron trang trí trụ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,3 | md |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,208 | m² |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,7 | m² |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2 tạo độ dốc) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,7 | m² |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 472,519 | m² |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,592 | m² |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,825 | m² |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,302 | m² |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,559 | m² |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch grantie 600x120 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,399 | m² |
| 96 | Ốp chân tường cầu thang đá granite dày 18mm cao 120mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,876 | m² |
| 97 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 572,16 | m² |
| 98 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,091 | m² |
| 99 | Ốp đá granite xám dày 18mm vào khung đỡ inox sử dụng keo dán | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,242 | m² |
| 100 | Ốp lan can hành lang đá tự nhiên 100x200, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m² |
| 101 | SXLD khung inox đỡ lavabo inox đơn phòng sửa chữa bảo trì thiết bị y tế (theo HSTK) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung |
| 102 | SXLD khung inox đỡ lavabo bàn đá kích thước 2.8mx0.5m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khung |
| 103 | SXLD khung inox đỡ lavabo bàn đá kích thước 0.5mx0.9m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | khung |
| 104 | Đóng trần tấm Duraflex dày 3.5mm, KT 600x600, dày 3.5mm hệ khung xương (đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,453 | m² |
| 105 | SXLD thang thép lên mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | SXLD nắp tôn hoa 700x800 dày 0.35ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Vách ngăn tiểu sứ nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện inox đồng bộ) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | GCLD Lan can cầu thang inox cao 900mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m |
| 109 | GCLD lan can tay vịn inox cao 1100mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m |
| 110 | SXLD cửa đi khung ngoại thép V50x5- khung nội thép hộp 30x60x2 - kính dày 5mm - tôn phẳng dày 1.5mm, sơn dầu màu trắng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m² |
| 111 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, khung bao 44x100 dày 1mm, khung cánh 30x100, kính dày 5 ly, sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,05 | m² |
| 112 | SXLD cửa nhôm lam ri, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,246 | m² |
| 113 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,493 | m² |
| 114 | SXLD cửa sổ khung ngoại thép V50x5- khung nội thép hộp 30x60x2 - kính dày 5mm, tôn phẳng dày 1.5mm, sơn dầu màu trắng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m² |
| 115 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m² |
| 116 | SXLD cửa đi kết hợp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày mờ 5mm, sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m² |
| 117 | SXLD cửa sắt trên mái bằng khung thép hộp mạ kẽm, ốp thép tấm dày 0.8mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m² |
| 118 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, sơn 03 nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,7 | m² |
| 119 | SXLD tay vịn lan can inox D60 dày 1.2 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m |
| 120 | SXLD thanh chống tay vịn lan can inox D42 dày 1.2 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 121 | SXLD lưới chống chim chuột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m² |
| B | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA DƯỢC - PHẦN ĐIỆN, HỆ THỐNG THÔNG TIN, EXIT-SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m - 2x18w | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18w | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 0,6m-9W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần (9W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp nổi (18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED (50W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,5m + Dimer | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200 (30W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp 500x500 (250W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang (công tắc 2 chiều) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 18 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inventer 1.5HP | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-22kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 32A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Cáp CVV 4x6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Cáp CV 1x4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m |
| 32 | Cáp CV 1x2,5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 33 | Cáp CV 1x1,5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.770 | m |
| 34 | Cáp CVV 2x2,5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 665 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 885 | m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,35/12,7mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D34 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module mặt nhựa đế kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt đèn exit- không chỉ hướng 1 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 51 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 54 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ổ cắm |
| 59 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ổ cắm |
| 60 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 65 | Cáp CV 1x1,5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 395 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| C | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG + KHOA DƯỢC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, lavabo) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi, cấp nước trục đứng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Co PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Y PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Tê cong PVC D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Y PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 12 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Y PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Giảm PVC D80/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 17 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Giảm PVC D50/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Giảm PVC D32/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Co PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Tê PVC D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Co PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Tê PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Co PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 27 | Tê PVC D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Co răng D20/16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 29 | Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabo đơn inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo đơn inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo xây gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo âm bàn đá | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Âu tiểu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Thông tắc D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | dây |
| 52 | Bình lọc nước, công nghệ Ro, 9 lõi lọc, công suất =10L/H | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m³ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 54 | Phao điện ngắt nước | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Cùm, ti treo ống D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 56 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 57 | Cùm, ti treo ống D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 61 | Co PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG + KHOA DƯỢC (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đầu |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100 m |
| 10 | Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m³ |
| 11 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 12 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co TTK DN 100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê TTK DN 100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê TTK D65/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co TTK DN 100/65 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co TTK DN 65/50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 400*600*220, cửa kính, sơn đỏ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 400*600*220 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 31 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bích |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bích |
| 36 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Giá đỡ bình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Giá treo ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Cùm, ti treo ống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA DƯỢC - BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | m³ |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,862 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m² |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm đáy buy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m² |
| 10 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,24 | m² |
| 11 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m² |
| 12 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m² |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m³ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m³ |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m³ |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,804 | m³ |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m² |
| 22 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,14 | m² |
| 23 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m² |
| 24 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m² |
| 25 | SXLD Khung lưới lọc rác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m³ |
| F | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m³ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | m³ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m³ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 100m³ |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1M2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,343 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,917 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,846 | m² |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m² |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,47 | m² |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m² |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,846 | m² |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,07 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,916 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 600x600, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,845 | m² |
| 30 | Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa nhà hiện trạng và mái hành lang cầu nối xây mới (trám khe bằng chất kết dính đàn hồi, chèn khe bằng tấm xốp 20x50, nẹp inox 304 che khe lún ) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m |
| 31 | SXLD tay vịn lan can inox D60 dày 1.2 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 32 | SXLD thanh chống tay vịn lan can inox D42 dày 1.2 ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 34 | Gia công dầm mái thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 35 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 36 | SXLD Tay vịn cầu thang thép bằng thép ống D60x1.4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 37 | SXLD Thanh chống Tay vịn cầu thang thép bằng thép ống D42x1.4mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 38 | Gia công lan can cầu thang thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m² |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,768 | 1m² |
| 41 | SX bu lông M20, L=500 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | SX bu lông M18 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | SX bu lông M20, L=250 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn LED ốp nổi (18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cáp CV 1x1,5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 50 | Ống PVC D80, dày 5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Cùm kẹp ống D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Co PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m³ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,413 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | m³ |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m³ |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | m³ |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m³ |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m² |
| 19 | Ốp tường trụ, cột đá tự nhiên 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,405 | m² |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m³ |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m² |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,007 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m³ |
| 37 | Gia công xà gồ thép C100x45x5x2 (nặng 3,13kg) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu 0.45mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m² |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m² |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,35 | m² |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,35 | m² |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,725 | m² |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,489 | m² |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m² |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m² |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,79 | m² |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m² |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,8 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ hắc nước mưa, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,214 | m² |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,39 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,345 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,259 | m² |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m² |
| 56 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m² |
| 57 | SXLD cửa nhôm hệ 1000, kính thường dày 5ly | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,885 | m² |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,508 | 1m² |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m² |
| 61 | SXLD khung lưới chống chim chuột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m² |
| 62 | Lắp đặt đèn Led tube đơn liền máng 1.2m (18W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây CV 4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CV 2.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CV 1.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 Module Mặt nhựa đế kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây đồng chống sét C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 84 | Cùm kẹp ống D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Co PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 90 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m² |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m² |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m² |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m² |
| 5 | GCLD trụ thép V30x30x3 đỡ lưới thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,304 | kg |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,477 | 1m³ |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,724 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,402 | m³ |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,719 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m³ |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m³ |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,322 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m² |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 305,328 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,615 | m² |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,745 | m² |
| 30 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,752 | m² |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 365,513 | m² |
| 32 | Kẻ ron chỉ âm tường rộng 100, sâu 30 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,8 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa sắt kéo thép hộp rỗng 14x14x1.4mm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa sắt mở phụ thuộc cổng chính thép hộp rỗng 14x14x1.4mm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m² |
| 35 | Ray cổng sắt V63x63x6 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 569,722 | kg |
| 36 | Cung cấp lắp đặt mô tơ kéo cổng chính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp rỗng 14x14x1,2mm, chông sắt dập mũi mác, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,46 | md |
| 38 | Chũ INOX vàng gương chữ cao 100 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chữ |
| 39 | Chữ INOX vàng gương chữ cao 200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | chữ |
| 40 | Chữ INOX vàng gương chữ cao 70 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | chữ |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | 1m³ |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính quãng đường đổ 5km, loại 3) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | 10m³/1km |
| 44 | Lắp đặt đèn cầu D300+ đèn led BULD (10W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn pha led (20W) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 328 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CV 2.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CV 1.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 328 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | 100 m |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m,cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | 1m³ |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m³ |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m³ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x16-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV-DSTA-2x6-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100 m |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | 1m³ |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m³ |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,979 | 1m³ |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,392 | m³ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4.2m (Cột DC06 bằng gang, chùm tay cột CH-04, cửa cột, bóng cầu 400 LED 12W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn tròn liền cần đơn cao 8m (Bao gồm phụ kiện: Bảng điện cửa cột+khung móng cột M24) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn tròn cao 6m + cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m (Bao gồm phụ kiện: Bảng điện cửa cột + khung móng cột M24) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 0.6m + 01 bóng led BULD 10W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt đèn đường led 90W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x4-0.6/1kV | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV-2.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV-1.5 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | 100 m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | 1m³ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m³ |
| 25 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 Module mặt nhựa đế kim loại | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/ph | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m³ |
| 2 | Ống nhựa PVC D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi PVC D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 4m³ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,64 | 1m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m³ |
| 11 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m³, H=20m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m³ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m² |
| 16 | SXLD Nắp hộc bơm KT 1.34mx1.14m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | 100m³ |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,014 | m³ |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,081 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | 100m² |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,416 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép góc LDC 50x3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m³ |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m² |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m² |
| K | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | 1m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | m³ |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m² |
| 5 | Bê tông ống hố cây bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố cây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| 7 | Cung cấp đá Granite vàng KT 10x20x20cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Viên |
| 8 | Cung cấp đá Granite KT 10x20x7,2cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Viên |
| 9 | Cung cấp đá Granite KT 10x20x10,7cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Viên |
| 10 | Lắp nối các đoạn bó vỉa đá granite | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,022 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,36 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,36 | m² |
| 14 | Đất mùn trồng cây | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,968 | m³ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,142 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,142 | m² |
| 17 | Vệ sinh nền gạch bồn hoa hiện trạng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 18 | Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hồng Lộc, h=1,2m, Ø bầu 40cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cây |
| 19 | Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Ngọc Lan, h=1,5-2,5m, Ø Gốc 20cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 20 | Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hoàng Nam, h=2,2-3,0m, Ø Gốc 50cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 21 | Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Sao, h=1,2-1,5m, Ø Gốc 10cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây Chuỗi ngọc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m² |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây lá gấm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m² |
| 24 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ Lá Gừng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m² |
| 25 | Khoanh bứng Cây hiện trạng Ø bầu cây 1,3m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m³ |
| 27 | Rải bạt nhựa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 100m² |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m³ |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m³ |
| 30 | Xoa nền sân bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m² |
| 31 | Cắt ron sân bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 10m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m³ |
| 33 | Rải bạt nhựa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m² |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m³ |
| 35 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m³ |
| 36 | Xoa nền sân bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m² |
| 37 | Cắt ron sân bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 10m |
| 38 | Đào xúc xà bần bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 269,2 | 1m³ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính quãng đường 5km, loại 3) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,92 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,92 | 10m³/1km |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1 chiều 1.5HP | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 377.205.000 đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tổi thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần hạ tầng kỹ thuật phải có 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, đã làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật với giá trị tổi thiểu bằng 1.000.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:5.446.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 2 | Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 3 | Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
| 9 | Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 10 | Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 12 | Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 13 | Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 14 | Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 15 | Giàn giáo (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng) | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ) | 300 |
| 16 | Ván khuôn (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng) | Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2) | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi