Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình: Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (Giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841507-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình: Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210841415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh và vốn tự chủ của Bệnh viện Mắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:46:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,779,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,696,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tổi thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần hạ tầng kỹ thuật phải có 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, đã làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật với giá trị tổi thiểu bằng 1.000.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:5.446.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
16-Ván khuôn (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 Sở Y tế Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng công trình: Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (Giai đoạn 1)
Mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh và vốn tự chủ của Bệnh viện Mắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định , địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 đường Thanh Niên, phường Quang Trung, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung (Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định , địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.696.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định, số 756 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3793120 - 3791222 - 3794686, fax: 0256.3792276. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA DƯỢC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,524100m³
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,845
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,844
4Bê tông cột TD ≤0,1M2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,568
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,529100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,525tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,714tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,108
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,189
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,638
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,321
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,227
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,414100m²
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,076
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,613100m²
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,372tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,159tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,89100m³
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,634100m³
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,185100m³
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,448
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,13
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,425
26Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,62
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,82
28Lát đá granite khò nhám ram dốc, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,21
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,623m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,29
31Bê tông cột TD ≤0,1M2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,002
32Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,808100m²
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,645tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,825tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,754tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,313
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,787100m²
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,798tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,767tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,326tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,121
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,379100m²
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,869100m²
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,82tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,523tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,349
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,213100m²
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,759
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,202100m²
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,934tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,98tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,133
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,039100m²
56Gia công thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M125, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,784
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,99
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,764
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,13
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,012
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,322
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,106
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,468
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,714
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,794
68Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,411tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,411tấn
70Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,413100m²
71Lắp đặt ke chống bão (thép dày 1.8-2mm, có phủ nhựa PVC, bảo vệ bên ngoài, cùng màu tole)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.875cái
72Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110cái
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật549,827
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật607,743
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128,216
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189,37
77Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật247,312
78Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật479,234
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật199,212
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.157,57
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.145,354
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật868,157
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.434,767
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật171,2m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,4m
86Kẻ ron trang trí trụTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật166,3md
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180,208
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,7
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2 tạo độ dốc)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,7
90Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật472,519
91Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,592
92Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,825
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,302
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,559
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch grantie 600x120Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,399
96Ốp chân tường cầu thang đá granite dày 18mm cao 120mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,876
97Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật572,16
98Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,091
99Ốp đá granite xám dày 18mm vào khung đỡ inox sử dụng keo dánTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,242
100Ốp lan can hành lang đá tự nhiên 100x200, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,24
101SXLD khung inox đỡ lavabo inox đơn phòng sửa chữa bảo trì thiết bị y tế (theo HSTK)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1khung
102SXLD khung inox đỡ lavabo bàn đá kích thước 2.8mx0.5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1khung
103SXLD khung inox đỡ lavabo bàn đá kích thước 0.5mx0.9mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4khung
104Đóng trần tấm Duraflex dày 3.5mm, KT 600x600, dày 3.5mm hệ khung xương (đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,453
105SXLD thang thép lên máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
106SXLD nắp tôn hoa 700x800 dày 0.35lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Vách ngăn tiểu sứ nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện inox đồng bộ)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
108GCLD Lan can cầu thang inox cao 900mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,64m
109GCLD lan can tay vịn inox cao 1100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2m
110SXLD cửa đi khung ngoại thép V50x5- khung nội thép hộp 30x60x2 - kính dày 5mm - tôn phẳng dày 1.5mm, sơn dầu màu trắngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,42
111SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, khung bao 44x100 dày 1mm, khung cánh 30x100, kính dày 5 ly, sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,05
112SXLD cửa nhôm lam ri, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,246
113SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật77,493
114SXLD cửa sổ khung ngoại thép V50x5- khung nội thép hộp 30x60x2 - kính dày 5mm, tôn phẳng dày 1.5mm, sơn dầu màu trắngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82
115SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9
116SXLD cửa đi kết hợp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày mờ 5mm, sơn tĩnh điện (gồm phụ liện: tay nắm, bản lề, khóa...)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,75
117SXLD cửa sắt trên mái bằng khung thép hộp mạ kẽm, ốp thép tấm dày 0.8mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76
118SXLD khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm, sơn 03 nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,7
119SXLD tay vịn lan can inox D60 dày 1.2 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,236100m
120SXLD thanh chống tay vịn lan can inox D42 dày 1.2 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052100m
121SXLD lưới chống chim chuộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6
B HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA DƯỢC - PHẦN ĐIỆN, HỆ THỐNG THÔNG TIN, EXIT-SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m - 2x18wTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18wTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 0,6m-9WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần (9W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp nổi (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
6Lắp đặt đèn pha LED (50W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,5m + DimerTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200 (30W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt quạt hút công nghiệp 500x500 (250W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93cái
12Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78cái
13Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
14Lắp đặt công tắc cầu thang (công tắc 2 chiều)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65hộp
16Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13hộp
17Mặt nạ 1-3 phần tửTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65cái
18Mặt nạ 4-6 phần tửTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
19Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16hộp
21Lắp đặt máy điều hoà không khí inventer 1.5HPTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
22Lắp đặt MCCB 3P 60A-22kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt MCB 1P 32A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt MCB 1P 25A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
28Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
29Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Cáp CVV 4x6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
31Cáp CV 1x4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật453m
32Cáp CV 1x2,5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật970m
33Cáp CV 1x1,5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.770m
34Cáp CVV 2x2,5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
35Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
36Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật227m
37Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật665m
38Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật885m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,35/12,7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49m
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D34Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
43Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
44Kéo rải dây đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
45Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module mặt nhựa đế kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
46Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
47Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
48Lắp đặt đèn exit- không chỉ hướng 1 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 đèn
49Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51 đèn
50Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21bộ
51Cáp CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật530m
52Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
53Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85m
54Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 MbpsTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
55Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 MbpsTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
56Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
57Lắp đặt bộ phát sóng Wifi,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại Cat3 chuẩn rack RJ11Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5ổ cắm
59Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12ổ cắm
60Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
61Mặt nạ mạng 2 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17hộp
63Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135m
64Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
65Cáp CV 1x1,5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật395m
67Lắp đặt cáp quang 8FOTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
68Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
C HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG + KHOA DƯỢC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, lavabo)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi, cấp nước trục đứng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
7Co PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Y PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Lơi PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
10Tê cong PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
12Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
13Y PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
15Giảm PVC D100/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Giảm PVC D80/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
17Giảm PVC D80/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
18Giảm PVC D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Giảm PVC D32/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Giảm PVC D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
22Tê PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
23Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lơi PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
26Co PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
27Tê PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
28Co răng D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt lavabo đơn inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt lavabo âm bàn đáTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo đơn inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo xây gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt vòi rửa, bộ xả lavabo âm bàn đáTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
39Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
43Lắp đặt Âu tiểuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
44Van xả tiểuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
45Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
48Thông tắc D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Xi phông PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
51Dây mềm 4 tấcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20dây
52Bình lọc nước, công nghệ Ro, 9 lõi lọc, công suất =10L/HTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt bể nước Inox 1,5m³Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
54Phao điện ngắt nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Cùm, ti treo ống D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
56Cùm, ti treo ống D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
57Cùm, ti treo ống D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
60Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
61Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
62Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
D HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG + KHOA DƯỢC (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
4Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật131 đầu
5Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121 đầu
6Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật370m
8Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,75100 m
10Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,41m³
11Đắp đất công trình thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4
12Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
13Kéo rải dây đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
14Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
15Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
19Lắp đặt Co TTK DN 100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt Tê TTK DN 100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Tê TTK D65/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Co TTK DN 100/65Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Co TTK DN 65/50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 400*600*220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
25Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 400*600*220Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
26Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt lăng phun D50/13Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt lăng phun D65/15Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
31Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
32Lắp đặt trụ chữa cháy D65Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 bích
35Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 bích
36Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Giá đỡ bìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
40Giá treo ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
41Cùm, ti treo ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
E HẠNG MỤC: KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA DƯỢC - BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,165100m³
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,737
3Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,862
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,518100m²
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,443
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m²
7Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
9Quét dung dịch chống thấm đáy buyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,79
10Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,24
11Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,95
12Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,95
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,029100m³
14Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078100m³
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,464
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,804
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,216
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,011100m²
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
21Quét dung dịch chống thấm bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,3
22Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,14
23Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1
24Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1
25SXLD Khung lưới lọc rácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,013100m³
F HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,39
2Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,591100m³
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,809
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,97
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,534
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,159100m²
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,558100m³
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1M2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,176
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,184100m²
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,343
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,37100m²
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
18Bê tông sàn mái dày 100mm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,917
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,292100m²
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,373tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,68
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,846
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,4
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,47
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,846
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,07
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,916
29Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 600x600, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,845
30Xử lý chống thấm phần tiếp giáp giữa nhà hiện trạng và mái hành lang cầu nối xây mới (trám khe bằng chất kết dính đàn hồi, chèn khe bằng tấm xốp 20x50, nẹp inox 304 che khe lún )Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6m
31SXLD tay vịn lan can inox D60 dày 1.2 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,175100m
32SXLD thanh chống tay vịn lan can inox D42 dày 1.2 lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
34Gia công dầm mái thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,374tấn
35Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,432tấn
36SXLD Tay vịn cầu thang thép bằng thép ống D60x1.4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,043100m
37SXLD Thanh chống Tay vịn cầu thang thép bằng thép ống D42x1.4mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
38Gia công lan can cầu thang thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,552
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,7681m²
41SX bu lông M20, L=500Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
42SX bu lông M18Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
43SX bu lông M20, L=250Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Lắp đặt đèn LED ốp nổi (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
47Mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Cáp CV 1x1,5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34m
49Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17m
50Ống PVC D80, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
51Cùm kẹp ống D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Cầu chắn rác D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Co PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,162100m³
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5271m³
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,484
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,413
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,066100m²
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,237
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,136100m³
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,019100m³
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,807
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,054
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09
19Ốp tường trụ, cột đá tự nhiên 100x200, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,405
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,496
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,099100m²
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,864
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,086100m²
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,007
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,268100m²
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,043100m²
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,545
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,572
37Gia công xà gồ thép C100x45x5x2 (nặng 3,13kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
39Lợp mái tôn lạnh mạ màu 0.45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,291100m²
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,48
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,35
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,35
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,725
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,489
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,94
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,36
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,79
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật66,8m
50Trát gờ chỉ hắc nước mưa, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,8m
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,214
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,39
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,345
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,259
55Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,77
56Ốp chân tường gạch Granite 120x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,236
57SXLD cửa nhôm hệ 1000, kính thường dày 5lyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,885
58Gia công hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5081m²
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9
61SXLD khung lưới chống chim chuộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6
62Lắp đặt đèn Led tube đơn liền máng 1.2m (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt đèn led ốp trần 18WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Lắp đặt cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
69Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
70Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
71Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt dây CV 4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
74Lắp đặt dây CV 2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44m
75Lắp đặt dây CV 1.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
80Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 Module Mặt nhựa đế kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
81Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
82Kéo rải dây đồng chống sét C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
84Cùm kẹp ống D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
85Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
90Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt Co răng D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Giảm PVC D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
94Bộ xả lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
95Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
96Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt giá treoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,6
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,6
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22
4Gia công hàng rào lưới thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22
5GCLD trụ thép V30x30x3 đỡ lưới thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,304kg
6Đào móng bằng máy đào 1,25m³, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,837100m³
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,4771m³
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,51
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,258100m²
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,724
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,822100m²
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,655tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,402
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,719
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,33100m²
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,853tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,378100m³
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,796
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15100m²
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,689tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,322
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,58
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,57
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật305,328
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,615
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,745
30Ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật157,752
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật365,513
32Kẻ ron chỉ âm tường rộng 100, sâu 30Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,8m
33Gia công, lắp dựng cửa sắt kéo thép hộp rỗng 14x14x1.4mm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,16
34Gia công, lắp dựng cửa sắt mở phụ thuộc cổng chính thép hộp rỗng 14x14x1.4mm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3
35Ray cổng sắt V63x63x6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật569,722kg
36Cung cấp lắp đặt mô tơ kéo cổng chínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp rỗng 14x14x1,2mm, chông sắt dập mũi mác, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật131,46md
38Chũ INOX vàng gương chữ cao 100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5chữ
39Chữ INOX vàng gương chữ cao 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23chữ
40Chữ INOX vàng gương chữ cao 70Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64chữ
41Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,31m³
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính quãng đường đổ 5km, loại 3)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4310m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4310m³/1km
44Lắp đặt đèn cầu D300+ đèn led BULD (10W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
45Lắp đặt đèn pha led (20W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật328m
47Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
48Lắp đặt dây CV 2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
49Lắp đặt dây CV 1.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật328m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,64100 m
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m,cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,041m³
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,145100m³
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,145100m³
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x16-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
2Lắp đặt dây dẫn CXV-DSTA-2x6-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,36100 m
4Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,241m³
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,151100m³
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,151100m³
7Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
9Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9791m³
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,293100m²
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,392
12Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4.2m (Cột DC06 bằng gang, chùm tay cột CH-04, cửa cột, bóng cầu 400 LED 12WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cột
13Lắp dựng cột đèn tròn liền cần đơn cao 8m (Bao gồm phụ kiện: Bảng điện cửa cột+khung móng cột M24)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 cột
14Lắp dựng cột đèn tròn cao 6m + cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m (Bao gồm phụ kiện: Bảng điện cửa cột + khung móng cột M24)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 cột
15Lắp dựng cột đèn trang trí cao 0.6m + 01 bóng led BULD 10WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61 cột
16Lắp đặt đèn đường led 90WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
17Lắp đặt dây dẫn CXV-2x4-0.6/1kVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật337m
18Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99m
19Lắp đặt dây dẫn CV-2.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật337m
20Lắp đặt dây dẫn CV-1.5Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,37100 m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,761m³
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m³
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m³
25Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76m
26Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
27Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 Module mặt nhựa đế kim loạiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
29Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cọc
30Kéo rải dây đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,175
2Ống nhựa PVC D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,13100m
3Lắp đặt Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Lơi PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van đồng D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt bể nước Inox 4m³Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,641m³
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,136100m³
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,113100m³
11Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m³, H=20mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1máy
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,195
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063
14Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,56
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6
16SXLD Nắp hộc bơm KT 1.34mx1.14mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D300Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,972100m³
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,161100m³
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,971100m³
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,014
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,081
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố gaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,643100m²
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,416
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,287100m²
27Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,328tấn
28Gia công kết cấu thép góc LDC 50x3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1101cấu kiện
30Xây tường thẳng bằng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,32
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật208
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40
K HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, CÂY XANH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2991m³
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,397
4Ván khuôn BT lót móngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,239100m²
5Bê tông ống hố cây bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,149
6Ván khuôn gỗ hố câyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09100m²
7Cung cấp đá Granite vàng KT 10x20x20cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100Viên
8Cung cấp đá Granite KT 10x20x7,2cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Viên
9Cung cấp đá Granite KT 10x20x10,7cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Viên
10Lắp nối các đoạn bó vỉa đá graniteTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102cái
11Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,022
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,36
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,36
14Đất mùn trồng câyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,968
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,142
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,142
17Vệ sinh nền gạch bồn hoa hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
18Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hồng Lộc, h=1,2m, Ø bầu 40cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5Cây
19Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Ngọc Lan, h=1,5-2,5m, Ø Gốc 20cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cây
20Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hoàng Nam, h=2,2-3,0m, Ø Gốc 50cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cây
21Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Sao, h=1,2-1,5m, Ø Gốc 10cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cây
22Trồng, chăm sóc cây Chuỗi ngọcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81
23Trồng, chăm sóc cây lá gấmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100
24Trồng, chăm sóc thảm cỏ Lá GừngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật350
25Khoanh bứng Cây hiện trạng Ø bầu cây 1,3mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cây
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật265
27Rải bạt nhựaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6100m²
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106
29Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật159
30Xoa nền sân bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.060
31Cắt ron sân bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7510m
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,145100m³
33Rải bạt nhựaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9100m²
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29
35Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,5
36Xoa nền sân bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật290
37Cắt ron sân bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2210m
38Đào xúc xà bần bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật269,21m³
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính quãng đường 5km, loại 3)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9210m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9210m³/1km
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 1 chiều 1.5HPTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngQuy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 377.205.000 đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng-công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh; có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải có 01 kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đã là kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng; đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình, đã làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tổi thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần hạ tầng kỹ thuật phải có 01 kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng, đã làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật với giá trị tổi thiểu bằng 1.000.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
6 Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là:5.446.000.000 đồng. Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có trình độ đại học, có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
7 Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học, có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
8 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (nếu đảm nhận thi công các phần việc khác như điện, nước, PCCC thì đội trưởng phải có trình độ trung cấp với chuyên ngành phù hợp trở lên), đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 5.446.000.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc)1
2 Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: chiếc)1
3 Ô tô tải (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)2
4 Máy đầm bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
5 Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
6 Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
7 Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
8 Máy phát điện dự phòng (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
9 Máy cắt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
10 Máy uốn thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
11 Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
12 Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
13 Máy mài (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
14 Máy vận thăng (hoặc tời nâng) (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
15 Giàn giáo (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng) Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ)300
16 Ván khuôn (được áp dụng cho nhà thầu trong liên danh thi công phần BTCT khoa Dược + khoa Dinh dưỡng) Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2)600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->