Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908776-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210879607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 16:43:00 đến ngày 2021-09-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên (scan kèm E-HSĐX kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ sơn, thợ nề...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bao gồm: thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ sơn, thợ nề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, trụ sở Kho bạc Nhà nước Vân Hồ, Sơn La
75 Ngày
E-CDNT 3 Thu nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA , địa chỉ: Số 36 - Đường Lò Văn Giá - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Sơn La; Địa chỉ: Số 36, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123 858 311; Fax: 02123 852 221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng; Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 856; Địa chỉ: Số 191, Đường Trần Đăng Ninh, Tổ 9, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Kho bạc Nhà nước Sơn La; Địa chỉ: Số 36, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA , địa chỉ: Số 36 - Đường Lò Văn Giá - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Sơn La; Địa chỉ: Số 36, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123 858 311; Fax: 02123 852 221


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Sơn La; Địa chỉ: Số 36, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123 858 311; Fax: 02123 852 221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B 1*/KHU VỆ SINH TẦNG 1+2:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,5475m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,5475m3
5Thép inox 304 khung bàn chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC107,552kg
6Đá Granits tự nhiên màu kim sa (mặt bàn chậu rửa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC6,256m2
7Bu lông M10x120Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC40cái
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC11,8253m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC11,6493m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC3,108m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2,072m2
C 2*/TẦNG 1:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC410,1049m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC410,1049m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC498,434m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC71,3116m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC236,2742m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC69,0776m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC875,0974m2
D 3*/TẦNG 2:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC219,328m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC27,1296m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC246,4576m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC529,656m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC250,0479m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC34,0716m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC813,7755m2
E */TẦNG MÁI:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC20m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,2100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC86,393m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC77,3015m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC79,1952m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC50,1404m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC50,1404m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC129,3356m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC79,1952m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC163,6945m2
11Thang nhôm di động rút gọnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,065100m
F */PHẦN NƯỚC:
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4,2m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4,2m2
3tháo dỡ hệ thống cấp nước cũTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2công
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,14100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1cái
9Tê nhựa ren trong D25/20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1cái
10Tê nhựa ren trong D20/20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC6cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2cái
14Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC10cái
15Măng sông ren trong D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC8cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4bộ
18Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4bộ
G */* phần điện
1Tháo dỡ hệ thống bóng điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC21bộ
3Bóng tuyp led chống cháy, chống nổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2cái
H */* Cải tạo nền
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC75,1858m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC75,1858m2
I */* Cải tạo cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC153,17m2
2Bản lề cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC334cái
3Chốt khóa cửa tay gạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC14cái
4Tay gạt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC28cái
5Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC153,17m2
6Chít keo chuyên dụngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC302,2md
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC26,244m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC26,244m2
J */* Công tác khác
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC5,6765100m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC17,5894m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC17,5894m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 3km)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC17,5894m3
K CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
L */TẦNG 1:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC128,9127m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC60,6668m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC21,1469m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC318,506m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần(trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC123,5846m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC26,7776m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC28,686m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC468,8682m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC210,7264m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.45m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC28,686m2
M */TẦNG 2:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC121,4902m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC45,408m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC333,218m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần(trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC122,5492m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC20,7026m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC476,4698m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC166,8982m2
N */PHẦN MÁI:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC20m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,2100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC48,8824m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC65,484m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC114,3664m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC3,8419100m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC51,8752m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC33,224m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC85,0992m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC51,8752m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC33,224m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC9,6716m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC9,6716m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC9,6716m3
O */* Phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC64,94m2
2Bản lề cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC194cái
3Chốt khóa cửa tay gạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC8cái
4Tay gạt cửa sổTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC18cái
5Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC64,94m2
6Chít keo chuyên dụngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC168md
P TƯỜNG RÀO HOA SẮT
Q 1. Tường rào xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,7401100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC5,7136m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC54,81m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC13,4767m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC6,048510m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC6,048510m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC18,0965m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1,1246100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1,8483tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC28,2154m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC27,7706m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC315,0188m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC444,7872m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC759,806m2
15Hoa sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC5.993,82kg
16mũi mácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1.491cái
17Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC340,8m2
R 2. Tường rào phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC8,4348m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC4,2174m3
3Phá dỡ hàng rào hoa sắt (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC230,04m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC12,6522m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC12,6522m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC12,6522m3
S NHÀ GARA ĐỂ XE CẢI TẠO ( 2 NHÀ)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC97,3972m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,974100m2
T KÈ XƯƠNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC12,8833m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2,225100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC2,5767m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC33,3708m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC58,1507m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC9,0289100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC0,7975tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC3,2125tấn
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC23,280710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC23,280710m3/1km
11ĐẮP ĐẤT TRỒNG CỎTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC110,4749m3
12cỏ trồng thân kèTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC368,2026m2
U SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC3,5m3
2bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSYC70m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC7m3
V ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn cầu thủy tinh màu trắng đục D250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC35cái
2Máy bơm sinh hoạt (q=10m3/h, H=20m, P=2.2kw)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực).43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).43
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Có trình độ từ đại học trở lên (scan kèm E-HSĐX kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ để chứng minh).43
5 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).43
6 Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ sơn, thợ nề...) 20 Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bao gồm: thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ sơn, thợ nề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy hàn điện ≥ 5 KVA2
3 Máy khoan ≥ 0,5kW2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt thép ≥ 5kW1
6 Máy uốn sắt ≥ 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->