Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909106-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sư nghiệp và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 16:09:00 đến ngày 2021-09-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.006E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; có tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn >= 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện >= 0,3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần chi phí xây lắp Cải tạo tầng 2 nhà số 5 tại Bệnh viện Ung Bướu Nghệ An 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sư nghiệp và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu (bản scan); - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của Cơ quan quản lý thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đang còn hiệu lực đến trước thời điểm dự kiến công trình được thi công hoàn thành đưa vào sử dụng (bản scan); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, thiết bị, máy móc phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (bản scan); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238.3856888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt, có địa chỉ tại Số 34, Ngõ 5, Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0976531698. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung bướu Nghệ An; Địa chỉ: Số 60, đường Tôn Thất Tùng, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238.3856888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,106 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,106 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,974 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,974 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Grannit 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 10 | Xử lý chống thấm bằng mằng chống thấm Frankin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578,862 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.749,897 | m2 |
| 15 | Tháo, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,16 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,16 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,1 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,582 | m2 |
| 26 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Việt Pháp hoặc tương đương) kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,98 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Việt Pháp hoặc tương đương) kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Việt Pháp hoặc tương đương) kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,61 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt (Việt Pháp hoặc tương đương) kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 31 | Đục rãnh tường đi đường dây điện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,25 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 35 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 41 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại chứa 18 Module lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,28 | m |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 51 | Vách ngăn compact loại cao 2,2m, chân Inox hở sàn 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,325 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.006E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 3 | gồm 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu, cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; có tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan bê tông | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay >= 0,62 kW | Công suất >= 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >= 1,7KW | Công suất >= 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn >= 23 KW | Công suất >= 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >= 150l | Công suất >= 150l | 1 |
| 6 | Máy tời điện >= 0,3T | Công suất >= 0,3T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Công suất >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi