Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Tam Đa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Tam Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:16:00 đến ngày 2021-09-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.648.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Tam Đa Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Tam Đa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Đa (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| B | NHÀ TRỰC HIỆN TRẠNG THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường thu hồi, sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 5,8918 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường chân mái | Chương V- E-HSMT | 1,7248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 12,9882 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường, tường móng, bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 44,4622 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,9533 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất cát nền | Chương V- E-HSMT | 3,5511 | 1m3 |
| C | NHÀ HÀNH CHÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 81,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,3516 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường thu hồi, sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 7,5339 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường chân mái | Chương V- E-HSMT | 1,7248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 12,7378 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường, tường móng, bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 42,9617 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,999 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,3391 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH CŨ PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường, bể nước | Chương V- E-HSMT | 8,7366 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường chân mái | Chương V- E-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,2794 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,767 | m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| E | NHÀ KHO PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 23,247 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường thu hồi, tường | Chương V- E-HSMT | 5,7425 | m3 |
| F | Trục 1-3 đoạn A-B: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| G | BỂ NƯỚC PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, nắp bể, bể | Chương V- E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đáy bể | Chương V- E-HSMT | 0,7775 | m3 |
| H | II. NHÀ Y HỌC CỔ TRUYỀN HIỆN TRẠNG CẢI TẠO: | |||
| I | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 19,4916 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ tính trung bình 0,33mm | Chương V- E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu, tính trung bình 5m2/ 1 bộ | Chương V- E-HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hệ: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 21,6 | m2 |
| J | III. NHÀ BẾP + KHO XÂY MỚI: | |||
| K | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 23,4327 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,1805 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,7465 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,3039 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,2356 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 7,8109 | m3 |
| 10 | Đắp cát đen nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3828 | 100m3 |
| L | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,6581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| M | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,4551 | tấn |
| 3 | Bu lông M12 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Gia công thưng tôn thép hình mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 5 | Gia công thưng tôn bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,4551 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Chương V- E-HSMT | 1,2579 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc dày 400mm, dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 34,0764 | m2 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 73,9186 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 168,808 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 73,9186 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 168,808 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 51,4 | m2 |
| O | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hệ EUA-450) | Chương V- E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 3 | Cửa xếp trượt | Chương V- E-HSMT | 10,175 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi bằng thép hình mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 5 | Gia công cửa đi bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 19,848 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 10,175 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,731 | 1m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn chao có chụp D200/ 20W-220V | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng KT 100x200x100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Băng dính điện | Chương V- E-HSMT | 4 | cuộn |
| 14 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | Chương V- E-HSMT | 1 | Lot |
| Q | PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa DK90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa DK90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa DK90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa DK90-42mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa DK90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa DK90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa DK90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa DK 42mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa DK 42mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van cửa mở - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| S | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa bát 2 hố, chưa bao gồm vòi chậu + xi phông, hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi bát 2 hố | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chân chậu L-297VC, hoặc loại tương đương | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kép ren INOX D1/2'' | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nơ INOX D1/2'' | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 5 | cuộn |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| T | IV. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| U | PHẦN SAN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| V | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KHU SÂN: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 46,8673 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình ( tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 15,6224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,2996 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Lắp ga gang 500x350x70mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V- E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| W | PHẦN BỒN CÂY, TƯỜNG BO: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,9342 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng (VL tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,3114 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,3142 | m3 |
| 5 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,6285 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 24,5888 | m2 |
| X | PHẦN SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Nilon đệm nền chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 921,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 92,14 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V- E-HSMT | 16,23 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 872,2 | m2 |
| Y | PHẦN TƯỜNG RÀO: | |||
| Z | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 32,888 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,7265 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 15,0768 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,1236 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng (VL tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 10,9627 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào | Chương V- E-HSMT | 0,4683 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3939 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,8722 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,7214 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,8184 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 264,096 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,6157 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 18,48 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 268,4637 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 37,248 | m2 |
| AA | PHẦN BỂ CHẮN RÁC: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,2288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,4077 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,088 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 25,088 | m2 |
| AB | VƯỜN THUỐC ĐÔNG Y: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,4764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,3001 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,4293 | m3 |
| AC | V. TRẠM Y TẾ: | |||
| AD | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 78,5132 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 90,875 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,6396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,9749 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 1,7277 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 2,3679 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 50,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V- E-HSMT | 0,2858 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,4331 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,4907 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 61,0696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,5327 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,7611 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,4524 | m3 |
| 18 | Đắp cát đen nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 22,095 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 241,4726 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,7851 | 100m3 |
| AE | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,6806 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V- E-HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,8787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V- E-HSMT | 0,7611 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 2,9132 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,5695 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 4,1928 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 31,992 | m3 |
| AF | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,0674 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,0787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1631 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V- E-HSMT | 0,3129 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,7595 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 99,3107 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 75,06 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 75,06 | m |
| 10 | Đắp chữ '' TRẠM Y TẾ XÃ TAM ĐA" | Chương V- E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Chương V- E-HSMT | 43 | md |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác INOX | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đai INOX | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Keo dán | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| AH | PHẦN TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 80,9398 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,7877 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3407 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,9408 | m3 |
| AI | PHẦN BẬC TAM CẤP, VỆT DỐC: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bậc tam cấp, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,5995 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,8736 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen bậc tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông vệt dốc, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5116 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 5,1156 | m2 |
| 7 | Tạo nhám đường dốc | Chương V- E-HSMT | 5,1156 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,4236 | m2 |
| 9 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 39,33 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 92,9 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 9,4236 | m2 |
| AJ | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,251 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,9344 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 50,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 42,3344 | m2 |
| AK | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp đá rối vào tường vào chân tường | Chương V- E-HSMT | 36,9375 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch thẻ KT 60x240x9mm | Chương V- E-HSMT | 5,3406 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 53,365 | m2 |
| 4 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,6904 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 175,386 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 645,324 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 230,3098 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,2034 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 134,96 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,68 | m |
| 11 | Đắp con bọ trang trí trụ cột | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 228,751 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 935,5276 | m2 |
| AL | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 64,596 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hệ: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 31,746 | m2 |
| 3 | Hệ cửa số lùa là loại cửa 1 hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 11,208 | m2 |
| 4 | Cửa sắt xếp | Chương V- E-HSMT | 5,886 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12mm | Chương V- E-HSMT | 0,6425 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 41,514 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 41,514 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 5,886 | m2 |
| AM | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED PANEL âm trần KT 600x600mm, (1x50W-220V) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (2x18W-220V) | Chương V- E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp 15W-220V | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế âm ổ cắm + công tắc + Aptomat | Chương V- E-HSMT | 53 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 41 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng KT 100x200x100mm | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng KT 300x400x120mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 650 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 460 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- E-HSMT | 600 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Băng dính điện | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| 22 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | Chương V- E-HSMT | 1 | Lot |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC KHU WC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| AO | PHẦN THOÁT NƯỚC NỀN, CHẬU RỬA: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa - ĐK 90/42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa - ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| AP | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| AQ | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt INAX AC-504VAN | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chân chậu L-297VC, hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xi phông | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chậu INOX 2 hố | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | T ren INOX D1/2'' | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kép ren INOX D1/2'' | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Nơ ren INOX D1/2'' | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ga thoát sàn KT: 120x120mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Phao cơ tự đóng ngắt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bơm nước công suất 1,5KW | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| AR | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,4535 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (VL tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 3,4535 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m d=16mm (cả đầu mạ kim) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (cả nậm sứ) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 5 | cọc |
| 10 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Chương V- E-HSMT | 10 | kg |
| AS | PHẦN THIẾT BỊ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Khay chứa bình cứu hoả | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V- E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt MFZ8 | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| AT | VI. KHU VỆ SINH: | |||
| AU | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,889 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đen nền | Chương V- E-HSMT | 5,1559 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,1671 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,8366 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 11,0729 | m2 |
| AV | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,6692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,2386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,142 | m3 |
| AW | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- E-HSMT | 19,4224 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 13,2664 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 55,8 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| AX | BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,1236 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,2472 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 1,236 | m2 |
| AY | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 2 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,961 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 62,5734 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 61,699 | m2 |
| AZ | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Cầu chắn rác INOX | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đai INOX | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| BA | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220V | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| BB | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hệ: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 6,6 | m2 |
| BC | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van nhựa D42 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 8 | Van nhựa D27 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cút 25-1/2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nơ đồng D21 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép đồng D21 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Van phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước chân không | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| BD | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Ga thu nước 150x150 INOX | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 20 | Hộp |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| BE | PHẦN BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 12,7887 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,3246 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 11 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XMCV mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.648.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí diezel 360m3/h; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi