Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909467-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210909348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 17:15:00 đến ngày 2021-09-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,492,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7239188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.044.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân (Thợ nề hoàn thiện, thợ điện, cốt thép, cốp pha…)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn). Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Nhà lớp học, nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vạn Hà, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần cơ khí Thương mại và Xây dựng Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về PC&CC (hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu tham dự không có đủ điều kiện hoạt động về PCCC như nêu trên thì phải có Hợp đồng với nhà thầu phụ đáp ứng năng lực. (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý I/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt396,027m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt161,6329m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt220,3395m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,9817m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,0617100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt706,2m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt368,185m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt279,8128m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công (hoa sắt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,2m2
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,0076m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,5387m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,0956m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,8372m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2947100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,47m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,611m2
17Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
18Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
19Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14cây
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cây
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cây
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14gốc
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3gốc
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7gốc
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4gốc
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,555m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,706m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0526100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,261m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,3546m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,8093m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1395100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1816100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,2m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,995m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7122tấn
38Tôn hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt128m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (đảm bảo an toàn khu vực thi công phía sau giáp nhà dân, phía trước là khu vực sân trường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,944100m2
40Cung cấp, lắp đặt lưới nhựa bao che công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.796,96m2
41Thu hồi sắt vụnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7122Tấn
42Tôn hàng rào thu hồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt128m2
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 4 tầng
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,8928100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt43,25271m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,7456m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5462100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3536tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,955tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,9344tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt139,8868m3
9Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,8086m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4181100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,137tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5332tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,7097m3
14Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4753100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,85100m3
16Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6171100m3
17Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,264m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt69,5625m2
19Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt69,5625m2
20Ván khuôn thép cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,0662100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2614tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7842tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,118tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,0959tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,6002tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,032m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,096m3
28Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,0003100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5781tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7525tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6449tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,9347tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9207tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,4234tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt87,9576m3
36Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,9403100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,7303tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt161,7434m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2468100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4377tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5746tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,4547m3
43Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8751100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5502tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0285tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,256tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4665tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,3093m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 33cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1021m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 33cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3,4)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,3063m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt81,0754m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3,4, mái)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt265,4818m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,8381m3
54Xây trang trí mặt đứng kiến trúc bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,405m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,5358m3
56Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,7281m3
57Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5893m3
58Xây bục giảng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,8237m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.170,365m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.131,9096m2
61Trát má cạnh cửa, ô thoáng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt234,718m2
62Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt437,394m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt990m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.394m2
65Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt124,7m2
66Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt403,0464m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt403,0464m2
68Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt403,0464m2
69Lát gạch chống nóng sàn mái 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt403,0464m2
70Lát nền, sàn gạch 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.491,87m2
71Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt49,545m2
72Lát đá garanit màu đen bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt143,814m2
73Ốp chân tường trong nhà, gạch 600x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt110,412m2
74Ốp gạch thẻ tường chân móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,44m2
75Lắp dựng cốt thép thang tay lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0213tấn
76Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy nắp thang lên mái khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4774m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4.640,279m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.732,449m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt106,92m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,59m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt136,08m2
82Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,8m2
83Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt136,08m2
84Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt49,851m2
85Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan, thép hộp (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,55m2
86Sản xuất, lắp dựng lam nhôm cầu thang 50x50x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,4945m2
87Sản xuất, lắp dựng lam thanh nhôm trang trí mặt đứng trước nhà 300x100x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt270,3m
88Lắp đặt đèn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt55bộ
90Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80cái
91Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
92Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt37cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt98bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt240m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt560m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt476m
101Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
102Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.396m
103Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt42cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
106Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19cái
107Lắp đặt tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
108Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt189hộp
110Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt360hộp
111Điều hòa một chiều 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8máy
113Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
116Ổ cắm mạng lan internetTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt90cái
117Cáp mạng internet cat 5eTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt826m
118Tủ Swithch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt826m
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 5m StormasterTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
122Dây thu sét, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,4m
123Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cọc
124Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6100m
125Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40cái
126Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20cái
127Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt46,76261m3
129Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,664100m3
130Đắp đất trả rãnh thủ công (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt37,7209m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1316100m3
132Vận chuyển đất 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1316100m3/1km
133Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2897100m2
134Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,9813m3
135Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,1825m3
136Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt129,66m2
137Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,77m2
138Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,0747m3
139Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6129tấn
140Ván khuôn tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4091100m2
141Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1341cấu kiện
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh 3 tầng
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5024100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,58141m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1861100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3721100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,448m3
6Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2701100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1421tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3185tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6657tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,6599m3
11Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,7015m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1278100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,027tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1605tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4058m3
16Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2389100m3
17Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1206m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,56m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,56m2
20Ván khuôn thép cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5585100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0314tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0628tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2704tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4444tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,133m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,266m3
27Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9119100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1455tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0822tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8032tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4686tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,3788m3
33Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,075100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1506tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,8132m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0168100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0073tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0946m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,8621m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,7242m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9568m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,9136m3
43Xây tường sê nô bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5905m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt149,412m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt134,4327m2
46Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,748m2
47Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,77m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt82,08m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt107,5m2
50Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,3884m2
51Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,84m
52Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,9344m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,9344m2
54Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,9344m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt92,6424m2
56Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt228,228m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt284,657m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt181,535m2
59Thi công trần thạch cao thả, tấm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,0867m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,0122100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8755100m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,3m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,16m2
64Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan, thép hộp (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,675m2
65Sản xuất, lắp dựng lam thanh nhôm trang trí mặt đứng trước nhà 330x80x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt96,3m
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
68Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt81m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt66m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,37100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,33100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,56100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,23100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
85Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
86Lắp đặt chếch nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
87Lắp đặt chếch nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15cái
92Lắp đặt côn nhựa PVC D114/90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14cái
93Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
94Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15cái
95Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
96Khung bàn cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Hãng viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Hãng viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12bộ
99Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
100Lắp đặt chậu tiểu nam - Hãng viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nữ - Hãng viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bể
103Đào móng bể thủ công, đất C3 (KL10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6381m3
104Đào móng bể, máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1474100m3
105Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0546100m3
106Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,78m3
107Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0156100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1012tấn
109Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,008m3
110Xây bể phốt gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1174m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,52m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,408m2
113Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,6256m2
114Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,672m3
115Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0385tấn
116Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0296100m2
117Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51cấu kiện
D Hạng mục 4: Cầu nối Nhà vệ sinh 3 tầng
1Đào móng băng bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,32091m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,233m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2378m3
4Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,02m2
5Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,02m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0044100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0088100m3
8Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0318100m3
9Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0644100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0072tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0072tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0533tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0533tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5912m3
15Ván khuôn thép sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0848100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1398tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8482m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,5449m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8575m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt97,9378m2
21Láng chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt95m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt95m2
23Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt95m2
24Lát nền, sàn gạch 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,8m2
25Ốp chân tường trong nhà, gạch ceramic 600x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,51m2
26Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt82,2m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt97,9378m2
28Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan, thép hộp (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,1925m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,12100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
32Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
E Hạng mục 5: Bể nước PCCC
1Đào móng bể thủ công - Cấp đất II (KL10%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,69311m3
2Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL90%)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2324100m3
3Đắp đất trả móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4564100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9129100m3
5Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,6788m3
6Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1526tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,0096tấn
9Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,6923m3
10Ván khuôn thép tường bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6229100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0535tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,0456tấn
13Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt37,7764m3
14Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2644100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1866tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7537tấn
17Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,305m3
18Ván khuôn thép sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9585100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2895tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5228tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,7175m3
F Hạng mục 6: Hệ thống PCCC nhà lớp học 4 tầng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt756,8m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt876,8m
5Nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt150cái
6Cút D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt180cái
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,810 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt240m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt240m
19Nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80cái
20Cút D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt73cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,45 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,45 đèn
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2100m2
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,17831m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,466100m3
26Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,175m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3161100m3
28Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,625100m
29Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,47100m
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22cái
31Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45cặp bích
32Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1TB
33Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24bình
34Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12bình
35Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12bộ
36Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4hộp
37Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8hộp
38Vòi chữa cháy 16at D50 L=20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80m
39Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
40Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
41Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
42Đầu ren D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
44Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80m
45Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
46Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
47Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2hộp
48Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25kg
49Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
52Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
53Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
55Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
56Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1m3
58Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,095100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
61Lắp đặt cáp 3x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100m
62Búa tạTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
63Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
64Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
65Xà pengTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H>=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1máy
67Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H>=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1máy
68Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Tủ
G Hạng mục 7: Thiết bị
1Bàn giáo viên Hóa Sinh-KT:1400x600x750mm
-Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng
Có ổ cắm , có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm
Mặt bàn bằng Composite nguyên khối, cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất có độ bền cơ học cao
1Cái
2Bàn biểu diễn giáo viên-KT:1400x600x750mm -Có điện áp 220V; điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Mặt bàn bằng Composite , cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao.1Cái
3Bàn thí nghiệm Hoá Sinh Học Sinh 4 chỗ-KT:2200x600x750mmChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Mặt bàn bằng Composite , cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất ,có độ bền cơ học cao. Có một chậu nước, có một vòi rửa10Cái
4Ghế thí nghiệmChân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine92Cái
5Tủ điều khiển trung tâm-KT:600 x 600 x 750mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào:(170 – 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V , điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện2Cái
6Bảng từ chống loá Hàn Quốc-KT:(1250x3200)mm-Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn quốc, khung bằng nhôm định hình11Cái
7Quạt hút khí độc-KT:400x200x1000 mm-Khung bằng thép sơn tĩnh điệnCửa gió 4 hướng, Có lớp bông Microng1Cái
8Tủ Hôt ( tủ pha hoá chất)-KT:600x400x800 mmKhung nhôm kính có quạt hút khí độc1Cái
9Tủ đựng dụng cụ thí nghiêm-KT:(1000x460x1830)mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện2Cái
10Tủ đựng hoá chấtKT:800x600x1760 mmBằng thép sơn tĩnh điện Có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính1Cái
11Bàn chuẩn bị thí nghiệm-KT:2400x1200x750mm-Mặt bàn Lamilet hoặc CompositeChân bằng sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện có 1 chậu rửa và 1 vòi nớc .Có ổ cắm điện1Cái
12Giá để thiết bị-KT : 1820x400x1760 (mm)-Khung giá bằng thép dày, lắp ghép theo kiểu modul. Đáy bằng thép, hai hồi và nóc ốp thép. Tất cả được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các modul có thể lắp nối với nhau, tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng.3Cái
13Xe đẩy phòng TNKT:910x380x700 mm Chất liệu bằng Inox2Cái
14Bàn giao ban tổ bộ môn-KT: 2400x1200x750mm-Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống ngấm nước2Cái
15Ghế gấp-KT: 450x490x810mm-Mặt và tựa ghế bằng đệm mút, chân bằng thép sơn tĩnh điện30Cái
16Tủ sắt 6 cánh-KT: 1000x460x1830mm-Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện. gồm 6 ngăn tủ có khóa2Cái
17Giường y tế-KT: 1900x700x400-Chất liệu bằng inox, có nấc kê đầu bệnh nhân1Cái
18Bàn làm việc nhân viên y tế-KT: 1200x600x750mm-Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu Malaixia phủ MFC chống xước, chống cháy1Cái
19Ghế xoay-KT: 560x520x830mm-Mặt và tựa bằng đệm mút bọc nỷ, chân bằng nhựa có bánh xe di chuyển1Cái
20Tủ thuốc y tế-KT: 1000x460x1830mm-Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh trên kính, 2 cánh dưới kín1Cái
21Bàn giáo viên-KT:1400x600x750mm-Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng-Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm, Mặt bàn Bằng Mêlamin1Cái
22Bàn biểu diễn giáo viên-KT:1400x600x750mm-Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sángCó điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị gồm 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Mặt bàn bằng gỗ CN phủ Menamin1Cái
23Bàn thí nghiệm học sinh ( 04 Học sinh )KT:2200x600x750mmCó điện áp 220 vôn, điện áp từ 0-24 một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị gồm 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắt cắm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ CN phủ Menamin10Cái
24Bồn rửa đôi-KT: 910x380x700 mm-Mặt bồn rửa bằng InoxChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng1Cái
25Bàn chuẩn bị thí nghệm Lý-KT:2400x1200x750mm-Chân bằng sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện-Mặt bàn Bằng Mênamin.-Có ổ cắm1Cái
26Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (8 phòng học)-KT: 1200x400x640mm-Mặt bàn ghế bằng gỗ CN nhập khẩu, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện180Bộ
27Bàn ghế giáo viên-KT: 1200x600x750mm-Mặt bàn ghế bằng gỗ CN nhập khẩu, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện10Bộ
28Bàn ghế học sinh-KT: 1200x400x640mm-Mặt bàn ghế bằng gỗ CN nhập khẩu, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện32Bộ
29Giá vẽ 2 mặt16Cái
30Bục kê vật mẫu1Cái
31Máy tính giáo viên-Máy tính Intel Core i3 9100-Mainboard Gigabyte H310M - DS2 CPU Intel Core i3 Coffee Lake-S 9100 3.60GHz //6MB/1151 Box DDRAM4 Kingmax 4Gb/2666-HDD Westem 1Tb Blue-Case Xigmatek XA-20 -Nguồn Hunkey HK305 - Fan12-Keyboard Fuhlen L411-Mouse Fuhlen L102-Monitor Samsung LF22T350FHEXXV 21.5" (Viền mỏng)1Bộ
32Máy tính học viênMáy tính Intel Pentium G4500Mainboard Gigabyte H110M-DS2 CPU Pentium Skylake G4500- 3.5GHz/1151 BoxDDRAM Kingmax 4Gb/2666HDD Westem 500Gb Blue (NK)Case Coolerplus CPC-M06Nguồn Coolerplus 550W(Fan 12) Phím chuột Cooleplus Monitor Viewsonics VA1903A40Bộ
33Switch 24 cổng tplink 10/1002Cái
34Dây mạng AMP CAT51Thùng
35Hộp đầu mạng RJ45 AMP1Hộp
36Bàn giáo viên-KT : 1200x600x750 (mm)Bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine1Cái
37Ghế giáo viên-KT : 560x520x870/990 (mm) Ghế xoay1Cái
38Bàn đôi cho học sinh- KT : 1200x500x1200 (mm) - Bằng gỗ CN phủ PU có chắn bằng kính hoặc mika20Cái
39Ghế cho học sinh- Kích thước: 450x490x810 (mm) - Chân Bằng sắt tròn sơn tĩnh điện. Mặt và tự bọc PVC40Cái
40Bảng trắng-Bảng trắng dùng cho máy chiếu, mặt bảng Hàn Quốc, màu trắng khung nhôm định hình, tấm lót bằng nhựa . - KT : 1,25x1,6 m1Cái
41Máy chiếu đa năng- Công nghệ : DLP 0.55” DDP4421 - Cường độ sáng : 3,600 ANSI lumens - Độ phân giải: 800 x 600 (SVGA) hỗ trợ tới WUXGA (1920x 1200 ) - Độ tương phản: 30.000:1 - Kích thước hiển thị: 30” – 298’’- Ống Kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2xF:1.83~2.13, f=18.82~22.60mm,1/4~16 Digital focus function - Khung hình chiếu: 30 – 298 inch b. Cáp HDMI 15mc. Giá treo Máy1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7239188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.044.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
7 Công nhân (Thợ nề hoàn thiện, thợ điện, cốt thép, cốp pha…) 20 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn). Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt3
12 Bộ giàn giáo thép Hoạt động tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->