Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:15:00 đến ngày 2021-09-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,492,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7239188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.044.955.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân (Thợ nề hoàn thiện, thợ điện, cốt thép, cốp pha…) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn). Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Nhà lớp học, nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vạn Hà, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về PC&CC (hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu tham dự không có đủ điều kiện hoạt động về PCCC như nêu trên thì phải có Hợp đồng với nhà thầu phụ đáp ứng năng lực. (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý I/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Thiệu Hóa
Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 396,027 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161,6329 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 220,3395 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,9817 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 706,2 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 368,185 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 279,8128 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (hoa sắt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,0076 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,5387 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,0956 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,8372 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2947 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,47 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,611 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cây |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cây |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | gốc |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | gốc |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | gốc |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | gốc |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,555 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,706 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0526 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,261 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3546 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,8093 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1395 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1816 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,2 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,995 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7122 | tấn |
| 38 | Tôn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 128 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (đảm bảo an toàn khu vực thi công phía sau giáp nhà dân, phía trước là khu vực sân trường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,944 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt lưới nhựa bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.796,96 | m2 |
| 41 | Thu hồi sắt vụn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7122 | Tấn |
| 42 | Tôn hàng rào thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 128 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 4 tầng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,2527 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,7456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5462 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3536 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,955 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9344 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 139,8868 | m3 |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,8086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4181 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5332 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,7097 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4753 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,85 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6171 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,264 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69,5625 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69,5625 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0662 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2614 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7842 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0959 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6002 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,032 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,096 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,0003 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5781 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7525 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6449 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,9347 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9207 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4234 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 87,9576 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,9403 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,7303 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161,7434 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2468 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4377 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5746 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4547 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8751 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5502 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0285 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4665 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,3093 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 33cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1021 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 33cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3,4) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3063 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,0754 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3,4, mái) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 265,4818 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8381 | m3 |
| 54 | Xây trang trí mặt đứng kiến trúc bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,405 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,5358 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,7281 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5893 | m3 |
| 58 | Xây bục giảng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,8237 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.170,365 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.131,9096 | m2 |
| 61 | Trát má cạnh cửa, ô thoáng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 234,718 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 437,394 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 990 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.394 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 124,7 | m2 |
| 66 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 403,0464 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 403,0464 | m2 |
| 68 | Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 403,0464 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống nóng sàn mái 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 403,0464 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.491,87 | m2 |
| 71 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,545 | m2 |
| 72 | Lát đá garanit màu đen bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 143,814 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường trong nhà, gạch 600x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110,412 | m2 |
| 74 | Ốp gạch thẻ tường chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép thang tay lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn đậy nắp thang lên mái khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4774 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4.640,279 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.732,449 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 106,92 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,08 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,08 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,851 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan, thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,55 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm cầu thang 50x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,4945 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lam thanh nhôm trang trí mặt đứng trước nhà 300x100x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 270,3 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 98 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 560 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 476 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.396 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 189 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 360 | hộp |
| 111 | Điều hòa một chiều 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 116 | Ổ cắm mạng lan internet | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 117 | Cáp mạng internet cat 5e | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 826 | m |
| 118 | Tủ Swithch 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 826 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 5m Stormaster | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Dây thu sét, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,4 | m |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,7626 | 1m3 |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất trả rãnh thủ công (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,7209 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1316 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1316 | 100m3/1km |
| 133 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2897 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,9813 | m3 |
| 135 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,1825 | m3 |
| 136 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 129,66 | m2 |
| 137 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,77 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0747 | m3 |
| 139 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6129 | tấn |
| 140 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4091 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 134 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5814 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1861 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3721 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2701 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1421 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6657 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,6599 | m3 |
| 11 | Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7015 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1278 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1605 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4058 | m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2389 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1206 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5585 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0628 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2704 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4444 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,133 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,266 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9119 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0822 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4686 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3788 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,075 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1506 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,8132 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0946 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,8621 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,7242 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9568 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2,3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,9136 | m3 |
| 43 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5905 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 149,412 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 134,4327 | m2 |
| 46 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,748 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,77 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,5 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,3884 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,84 | m |
| 52 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,9344 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,9344 | m2 |
| 54 | Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,9344 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 92,6424 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 228,228 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 284,657 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 181,535 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao thả, tấm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,0867 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0122 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8755 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,3 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan, thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,675 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lam thanh nhôm trang trí mặt đứng trước nhà 330x80x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 96,3 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Khung bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Hãng viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Hãng viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Hãng viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ - Hãng viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 103 | Đào móng bể thủ công, đất C3 (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,638 | 1m3 |
| 104 | Đào móng bể, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1474 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0546 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 109 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 110 | Xây bể phốt gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1174 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,52 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,408 | m2 |
| 113 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6256 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 115 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Cầu nối Nhà vệ sinh 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3209 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,233 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2378 | m3 |
| 4 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,02 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,02 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0318 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0533 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8482 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,5449 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8575 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 97,9378 | m2 |
| 21 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95 | m2 |
| 23 | Dán giấy BAUMERK dày 4mm. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm (Gạch bán sứ hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,8 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường trong nhà, gạch ceramic 600x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,51 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 97,9378 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lan, thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,1925 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể thủ công - Cấp đất II (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,6931 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL90%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2324 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9129 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1526 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0096 | tấn |
| 9 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,6923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6229 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0456 | tấn |
| 13 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,7764 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2644 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1866 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7537 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,305 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9585 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2895 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5228 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,7175 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC nhà lớp học 4 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 756,8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 876,8 | m |
| 5 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 150 | cái |
| 6 | Cút D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 240 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1783 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,175 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3161 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,625 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45 | cặp bích |
| 32 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bình |
| 35 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 38 | Vòi chữa cháy 16at D50 L=20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Đầu ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 48 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | kg |
| 49 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,095 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp 3x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | m |
| 62 | Búa tạ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Xà peng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H>=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H>=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 68 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Tủ |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn giáo viên Hóa Sinh | -KT:1400x600x750mm -Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Có ổ cắm , có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Mặt bàn bằng Composite nguyên khối, cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất có độ bền cơ học cao | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên | -KT:1400x600x750mm -Có điện áp 220V; điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm; Mặt bàn bằng Composite , cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao. | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm Hoá Sinh Học Sinh 4 chỗ | -KT:2200x600x750mmChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Mặt bàn bằng Composite , cách điện, chịu nhiêt, trơ với hoá chất ,có độ bền cơ học cao. Có một chậu nước, có một vòi rửa | 10 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm | Chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMặt ghế bằng gỗ CN phủ melamine | 92 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm | -KT:600 x 600 x 750mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào:(170 – 230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V , điện áp từ (0-24)V một và xoay chiều cho tất cả các Bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện | 2 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống loá Hàn Quốc | -KT:(1250x3200)mm-Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn quốc, khung bằng nhôm định hình | 11 | Cái |
| 7 | Quạt hút khí độc | -KT:400x200x1000 mm-Khung bằng thép sơn tĩnh điệnCửa gió 4 hướng, Có lớp bông Microng | 1 | Cái |
| 8 | Tủ Hôt ( tủ pha hoá chất) | -KT:600x400x800 mmKhung nhôm kính có quạt hút khí độc | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiêm | -KT:(1000x460x1830)mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng hoá chất | KT:800x600x1760 mmBằng thép sơn tĩnh điện Có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính | 1 | Cái |
| 11 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | -KT:2400x1200x750mm-Mặt bàn Lamilet hoặc CompositeChân bằng sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện có 1 chậu rửa và 1 vòi nớc .Có ổ cắm điện | 1 | Cái |
| 12 | Giá để thiết bị | -KT : 1820x400x1760 (mm)-Khung giá bằng thép dày, lắp ghép theo kiểu modul. Đáy bằng thép, hai hồi và nóc ốp thép. Tất cả được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các modul có thể lắp nối với nhau, tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | 3 | Cái |
| 13 | Xe đẩy phòng TN | KT:910x380x700 mm Chất liệu bằng Inox | 2 | Cái |
| 14 | Bàn giao ban tổ bộ môn | -KT: 2400x1200x750mm-Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống ngấm nước | 2 | Cái |
| 15 | Ghế gấp | -KT: 450x490x810mm-Mặt và tựa ghế bằng đệm mút, chân bằng thép sơn tĩnh điện | 30 | Cái |
| 16 | Tủ sắt 6 cánh | -KT: 1000x460x1830mm-Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện. gồm 6 ngăn tủ có khóa | 2 | Cái |
| 17 | Giường y tế | -KT: 1900x700x400-Chất liệu bằng inox, có nấc kê đầu bệnh nhân | 1 | Cái |
| 18 | Bàn làm việc nhân viên y tế | -KT: 1200x600x750mm-Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu Malaixia phủ MFC chống xước, chống cháy | 1 | Cái |
| 19 | Ghế xoay | -KT: 560x520x830mm-Mặt và tựa bằng đệm mút bọc nỷ, chân bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 1 | Cái |
| 20 | Tủ thuốc y tế | -KT: 1000x460x1830mm-Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, 2 cánh trên kính, 2 cánh dưới kín | 1 | Cái |
| 21 | Bàn giáo viên | -KT:1400x600x750mm-Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng-Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm, Mặt bàn Bằng Mêlamin | 1 | Cái |
| 22 | Bàn biểu diễn giáo viên | -KT:1400x600x750mm-Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sángCó điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị gồm 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Mặt bàn bằng gỗ CN phủ Menamin | 1 | Cái |
| 23 | Bàn thí nghiệm học sinh ( 04 Học sinh ) | KT:2200x600x750mmCó điện áp 220 vôn, điện áp từ 0-24 một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị gồm 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắt cắm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng gỗ CN phủ Menamin | 10 | Cái |
| 24 | Bồn rửa đôi | -KT: 910x380x700 mm-Mặt bồn rửa bằng InoxChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | Cái |
| 25 | Bàn chuẩn bị thí nghệm Lý | -KT:2400x1200x750mm-Chân bằng sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện-Mặt bàn Bằng Mênamin.-Có ổ cắm | 1 | Cái |
| 26 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (8 phòng học) | -KT: 1200x400x640mm-Mặt bàn ghế bằng gỗ CN nhập khẩu, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện | 180 | Bộ |
| 27 | Bàn ghế giáo viên | -KT: 1200x600x750mm-Mặt bàn ghế bằng gỗ CN nhập khẩu, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện | 10 | Bộ |
| 28 | Bàn ghế học sinh | -KT: 1200x400x640mm-Mặt bàn ghế bằng gỗ CN nhập khẩu, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện | 32 | Bộ |
| 29 | Giá vẽ 2 mặt | 16 | Cái | |
| 30 | Bục kê vật mẫu | 1 | Cái | |
| 31 | Máy tính giáo viên | -Máy tính Intel Core i3 9100-Mainboard Gigabyte H310M - DS2 CPU Intel Core i3 Coffee Lake-S 9100 3.60GHz //6MB/1151 Box DDRAM4 Kingmax 4Gb/2666-HDD Westem 1Tb Blue-Case Xigmatek XA-20 -Nguồn Hunkey HK305 - Fan12-Keyboard Fuhlen L411-Mouse Fuhlen L102-Monitor Samsung LF22T350FHEXXV 21.5" (Viền mỏng) | 1 | Bộ |
| 32 | Máy tính học viên | Máy tính Intel Pentium G4500Mainboard Gigabyte H110M-DS2 CPU Pentium Skylake G4500- 3.5GHz/1151 BoxDDRAM Kingmax 4Gb/2666HDD Westem 500Gb Blue (NK)Case Coolerplus CPC-M06Nguồn Coolerplus 550W(Fan 12) Phím chuột Cooleplus Monitor Viewsonics VA1903A | 40 | Bộ |
| 33 | Switch 24 cổng tplink 10/100 | 2 | Cái | |
| 34 | Dây mạng AMP CAT5 | 1 | Thùng | |
| 35 | Hộp đầu mạng RJ45 AMP | 1 | Hộp | |
| 36 | Bàn giáo viên | -KT : 1200x600x750 (mm)Bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine | 1 | Cái |
| 37 | Ghế giáo viên | -KT : 560x520x870/990 (mm) Ghế xoay | 1 | Cái |
| 38 | Bàn đôi cho học sinh | - KT : 1200x500x1200 (mm) - Bằng gỗ CN phủ PU có chắn bằng kính hoặc mika | 20 | Cái |
| 39 | Ghế cho học sinh | - Kích thước: 450x490x810 (mm) - Chân Bằng sắt tròn sơn tĩnh điện. Mặt và tự bọc PVC | 40 | Cái |
| 40 | Bảng trắng | -Bảng trắng dùng cho máy chiếu, mặt bảng Hàn Quốc, màu trắng khung nhôm định hình, tấm lót bằng nhựa . - KT : 1,25x1,6 m | 1 | Cái |
| 41 | Máy chiếu đa năng | - Công nghệ : DLP 0.55” DDP4421 - Cường độ sáng : 3,600 ANSI lumens - Độ phân giải: 800 x 600 (SVGA) hỗ trợ tới WUXGA (1920x 1200 ) - Độ tương phản: 30.000:1 - Kích thước hiển thị: 30” – 298’’- Ống Kính: 1,1X (zoom) / Digital zoom 2xF:1.83~2.13, f=18.82~22.60mm,1/4~16 Digital focus function - Khung hình chiếu: 30 – 298 inch b. Cáp HDMI 15mc. Giá treo Máy | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7239188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.044.955.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân (Thợ nề hoàn thiện, thợ điện, cốt thép, cốp pha…) | 20 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn). Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Bộ giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi