Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903225-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 20:48:00 đến ngày 2021-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,616,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7848492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nước(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháy(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địa(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tư(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thanh quyết toán(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Văn bằng tốt nghiệp công nhân nghề sửa chữa điện xí nghiệp hoặc điện dân dụng công nghiệp+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công hàn điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Văn bằng tốt nghiệp nghề hàn điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng nhà làm việc, nhà ăn cơ quan UBND huyện Lâm Thao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,8089 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,2103 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,8476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0533 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 127,8035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,6915 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,3402 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2607 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9744 | tấn |
| 14 | Ván khuôn vách thang máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2218 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4394 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,0101 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4185 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6567 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,589 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,5473 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0011 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,545 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,9833 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4159 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1608 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 75 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,2149 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5363 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2807 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0901 | tấn |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,988 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,9235 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7528 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,531 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,9008 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 90,3258 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,8175 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4841 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,2813 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,096 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 170,2254 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,3189 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,4258 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,4546 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2455 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2218 | tấn |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,948 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,948 | 100m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65,2274 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 279,095 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65,0585 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,5571 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,3046 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8283 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8283 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 261,272 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,6556 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 116,352 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 285,3966 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 285,3966 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 226,9704 | m2 |
| 64 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0492 | m3 |
| 65 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,912 | m2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch AAC 10x30x60cm, chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,7736 | m3 |
| 67 | Lát bậc cầu thang đá Granit màu đỏ ru bi, màu nâu đỏ, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 144,3078 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch Taicera chịu lực KT 300×600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 358,0904 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Poreelain màu trắng KT 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.277,512 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 59,4157 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 331,154 | m2 |
| 72 | Ốp đá xếp đồng văn vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên xà cừ xanh mắt mèo vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43,8606 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vân ngang da hổ vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,6734 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit nhân tạo màu trắng poca xám vân gỗ vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 188,5704 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,6608 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,6608 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,6608 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.105,6156 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2.117,429 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 500,1076 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 455,36 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.364,7747 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 170,4948 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 146,364 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2.617,5366 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.511,1387 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4.128,6753 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.276,1104 | m2 |
| 90 | Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,72 | m2 |
| 91 | Gia công hệ khung tăng cường vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 93 | Bả bằng bột bả vào vách ngăn thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,72 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,72 | m2 |
| 95 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện+ nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,2375 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,9893 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất khung giá đỡ INOX cho bàn chậu rửa (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56,3561 | kg |
| 98 | Lát mặt bệ đá Granit màu đen kim sa PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,421 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang bộ tay vịn inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36,543 | md |
| 100 | Các thanh liên kết với tường (KC 1cái /m) bao gồm cả chụp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48 | cái |
| 101 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,98 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 8,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 77,28 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 8,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117,36 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 8,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,95 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 8,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 168,993 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.371,4364 | kg |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.371,4364 | kg |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 128,52 | m2 |
| 110 | Lan can inox khu vách kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 442,0563 | kg |
| 111 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,642 | m2 |
| 112 | Cửa cuốn khe thoáng C70 hợp kim nhôm, độ dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 47,36 | m2 |
| 113 | Động cơ điện AH500kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Bộ lưu điện DC, AU-F1000 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Tấm aluminium hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,68 | md |
| 116 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, bịt kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 117 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,8505 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,701 | m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,3154 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,2456 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,0399 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,648 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1827 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 97,7 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,3 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,7327 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6006 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0797 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 143 | 1cấu kiện |
| 130 | Tủ mạng RACK 6U+ giá treo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Switch chia mạng planet 16Port | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Switch chia mạng planet 8Port | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 136 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | Bộ |
| 137 | Dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 138 | Cáp mạng Cat 6E | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 450 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1200, 20w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led 300x300; 24W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | bộ |
| 143 | Đèn compac 20W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | cái |
| 145 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt KM40 -1S; 200W) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 153 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cái |
| 154 | Bộ chuyển nguồn ATS 150A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 3 pha -150A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha -60A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha -40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.730 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.540 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2.290 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | hộp |
| 176 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,2 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 183 | Bù dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48,3 | kg |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 380 | m |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cọc |
| 186 | Đo điện trở công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 187 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | quả |
| 188 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,09 | 100m |
| 190 | Cầu INOX chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 191 | Chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 192 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 194 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 200 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,15 | 100 m |
| 196 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 197 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 198 | Rắc co HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 201 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bể |
| 203 | Phụ kiện đấu nối với nguồn nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 205 | Tê nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 206 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | cái |
| 207 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 212 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 213 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52 | cái |
| 214 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 219 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 221 | Cút góc PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 222 | Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 225 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 226 | Cút góc fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 227 | Chếch nhựa fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 228 | Măng sông fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 230 | Rắc co PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 232 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 100m |
| 234 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 64 | cái |
| 235 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42 | cái |
| 236 | Chếch nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | cái |
| 237 | Măng sông PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 239 | Van gạt PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 240 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 243 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 244 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 245 | Lắp đặt gương Tấm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,4403 | m2 |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 248 | Lắp đặt Bình nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 249 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 251 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 253 | Van nhấn tiểu nam cảm ứng inax OKUV-30SM (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 254 | Máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( Quy cách đào: đào cách mép kết cấu 0,2m mở mái =0,5m; Đào thủ công 20%) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,8453 | 1m3 |
| 256 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4095 | 100m3 |
| 257 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 258 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0493 | m3 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0812 | tấn |
| 261 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0694 | 100m2 |
| 262 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0324 | tấn |
| 265 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,9684 | m3 |
| 266 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,204 | m2 |
| 267 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,088 | m2 |
| 268 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,088 | m2 |
| 269 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m2 |
| 270 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3344 | m3 |
| 271 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2082 | 100m2 |
| 272 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,6313 | m3 |
| 275 | Vận chuyển đất thừa bỏ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3016 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3016 | 100m3/1km |
| 277 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,463 | tấn |
| 278 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 119,4949 | 10m2 |
| 279 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 192,066 | m3 |
| 280 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72,3261 | tấn |
| B | THANG THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,028 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,9011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,9011 | tấn |
| 7 | Bu lông M16*80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Bu lông M24*500 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bu lông M16*300 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3429 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,717 | m2 |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7984 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7984 | tấn |
| 14 | Sơn chống cháy kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 132,1896 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 132,1896 | 1m2 |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Bồn mồi nước 100l | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Bình tích áp 100 lít 10bar | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 7 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Hộp để bình chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Cuộn vòi D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 13 | Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phun | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,912 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62,1406 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn, ĐK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 55 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 56 | Co gang BB phi 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | BU đực gang BU-BE phi 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | chiếc |
| 63 | Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 64 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | Chiếc |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn hướng thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn gắn cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sự cố tích điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | bộ |
| 71 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | bộ |
| 72 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | hộp |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 650 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 600 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 140 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 40/32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 125 | m |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,2 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,8146 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,9484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,8448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,0734 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0732 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, tường, | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4262 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9746 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,1872 | m3 |
| 12 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,78 | m |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 85,11 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 149,7672 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 234,8772 | m2 |
| 16 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 149,7672 | m2 |
| 17 | Ống thông khí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Nắp bể bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | kg |
| 19 | Thang sắt inox xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29 | kg |
| 20 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1544 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8085 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8085 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7319 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7319 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 103,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước + thiết bị điện, dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 236,9534 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 115,4388 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,1265 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,0662 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,6915 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6173 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6173 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6173 | 100m3/1km |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 261,9876 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 261,9876 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 261,9876 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đường ống nước + thiết bị điện, dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,1227 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,3704 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,2138 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,3928 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2098 | 100m3/1km |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,1196 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,1196 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,1196 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 83,52 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7011 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ máng nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Công |
| 34 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4835 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8109 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,3787 | m3 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,4077 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,4077 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,4077 | m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm DIEZEN Q=25l/s; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện Q=25l/s; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7848492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nước(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháy(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địa(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Vật tư | 1 | + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tư(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thanh quyết toán(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 3 | 1 |
| 11 | Công nhân thi công điện | 3 | + Văn bằng tốt nghiệp công nhân nghề sửa chữa điện xí nghiệp hoặc điện dân dụng công nghiệp+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh | 2 | 1 |
| 12 | Công nhân thi công hàn điện | 2 | + Văn bằng tốt nghiệp nghề hàn điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi